Tra Từ: Bổng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 9 kết quả:

俸 bổng埄 bổng奉 bổng捧 bổng棒 bổng玤 bổng琣 bổng琫 bổng菶 bổng

1/9

bổng

U+4FF8, tổng 10 nét, bộ nhân 人 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bổng lộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bổng lộc. ◎Như: “tân bổng” 薪俸 lương bổng.

Từ điển Thiều Chửu

① Bổng lộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bổng lộc: 薪俸 Lương bổng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số tiền hàng tháng cấp cho quan lại, tính theo đẳng trật, chức vụ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 7

𪐃𨔐𢜗

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

bạc bổng 薄俸 • bổng cấp 俸給 • bổng lộc 俸祿 • bổng mãn 俸滿 • học bổng 學俸 • hưu bổng 休俸 • liêm bổng 廉俸 • lương bổng 糧俸 • nguyệt bổng 月俸 • tân bổng 薪俸

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm lưu vong - 感流亡 (Vương Vũ Xứng)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Khiển bi hoài kỳ 1 - 遣悲懷其一 (Nguyên Chẩn)• Ký Lý Đảm, Nguyên Tích - 寄李儋元錫 (Vi Ứng Vật)• Ký tặng Tân Bình tri phủ Hà hội nguyên - 寄贈新平知府何會元 (Doãn Uẩn)• Ma nhai kỷ công bi văn - 磨崖紀功碑文 (Nguyễn Trung Ngạn)• Ngẫu thành kỳ 2 - 偶城其二 (Nguyễn Khuyến)• Thanh hà - 青蝦 (Trịnh Hoài Đức)• Trúng số thi kỳ 2 - 中數詩其二 (Trần Đình Tân)• Uỷ gia nội - 慰家內 (Nguyễn Văn Lý) 埄

bổng [canh, phủng, đãng]

U+57C4, tổng 10 nét, bộ thổ 土 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bụi mù

Từ điển trích dẫn

1. § Ngày xưa dùng như “bồng” 埲.

Từ điển Thiều Chửu

① Bụi mù. Tục đọc là chữ canh. Như sơn than đãng canh 山 灘蕩埄 ven núi đất hoang (chỗ ruộng thuế nhẹ hơn).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bụi mù: 山灘蕩埄 Ven núi đất hoang, vùng sâu vùng xa (chỗ ruộng đóng thuế nhẹ hơn).

Tự hình 1

Dị thể 2

𡓄

Không hiện chữ?

bổng [phụng]

U+5949, tổng 8 nét, bộ đại 大 (+5 nét)phồn & giản thể, chỉ sự & hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dâng lên (người bề trên). ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Sở nhân Hòa Thị đắc ngọc phác Sở san trung, phụng nhi hiến chi Lệ Vương” 楚人和氏得玉璞楚山中, 奉而獻之厲王 (Hòa Thị 和氏) Người nước Sở là Hòa Thị lấy được ngọc phác ở trong núi Sở, dâng lên biếu vua (Chu) Lệ Vương. 2. (Động) Kính biếu, hiến. ◇Chu Lễ 周禮: “Tự ngũ đế, phụng ngưu sinh” 祀五帝, 奉牛牲 (Địa quan 地官, Đại tư đồ 大司徒) Cúng tế ngũ đế, hiến bò làm lễ vật. 3. (Động) Kính vâng, kính nhận (mệnh ý của người trên). ◎Như: “phụng mệnh” 奉命 vâng lệnh, “phụng dụ” 奉諭 kính tuân lời ban bảo. 4. (Động) Hầu hạ. ◎Như: “phụng dưỡng” 奉養 hầu hạ chăm sóc, “phụng thân” 奉親 hầu hạ cha mẹ. 5. (Động) Tôn, suy tôn. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Tần mạt đại loạn, Đông Dương Nhân dục phụng Anh vi chủ” 秦末大亂, 東陽人欲奉嬰為主 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Hiền viện 賢媛) Cuối đời nhà Tần loạn lớn, Đông Dương Nhân muốn tôn Anh làm chúa. 6. (Động) Tin thờ, tín ngưỡng. ◎Như: “tín phụng Phật giáo” 信奉佛教 tin thờ đạo Phật. 7. (Động) Cúng tế. ◇Bắc sử 北史: “Tử tôn thế phụng yên” 子孫世奉焉 (Mục Sùng truyện 穆崇傳) Con cháu đời đời cúng tế. 8. (Động) Theo, hùa. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Vãn sanh chỉ thị cá trực ngôn, tịnh bất khẳng a du xu phụng” 晚生只是個直言, 並不肯阿諛趨奉 (Đệ thập hồi) Vãn sinh chỉ là người nói thẳng, quyết không chịu a dua xu phụ. 9. (Danh) Họ “Phụng”. 10. (Phó) Dùng làm kính từ. ◎Như: “phụng khuyến” 奉勸 xin khuyên, “phụng bồi” 奉陪 kính tiếp, xin hầu. 11. Một âm là “bổng”. (Danh) Lương bổng của quan lại. § Đời xưa dùng như chữ “bổng” 俸. ◇Hán Thư 漢書: “Kim tiểu lại giai cần sự nhi phụng lộc bạc, dục kì vô xâm ngư bách tính, nan hĩ” 今小吏皆勤事而奉祿薄, 欲其毋侵漁百姓, 難矣 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Nay quan lại nhỏ đều làm việc chăm chỉ mà lương bổng ít, muốn họ không bóc lột trăm họ, khó thay.

Từ điển Thiều Chửu

① Vâng, kính vâng mệnh ý của người trên gọi là phụng. ② Dâng, đem vật gì dâng biếu người trên gọi là phụng. ③ Hầu hạ cung phụng. Tôn sùng. ④ Một âm là bổng. Ðời xưa dùng như chữ bổng 俸.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mang, bưng, (bằng hai tay): 臣願奉璧往使 Thần xin mang viên ngọc bích đi sứ (Sử kí); ② Dâng (lễ vật) cho người bề trên; ③ Cung kính tiếp nhận, vâng theo: 奉命 Vâng theo mệnh lệnh, vâng mệnh; ④ Được: 奉到命令 Được lệnh; ⑤ Tôn trọng, tôn thờ: 崇奉 Suy tôn; ⑥ Tin theo: 信奉佛教 Tin theo đạo Phật; ⑦ Phụng dưỡng, cung phụng, hầu hạ: 奉養父母 Phụng dưỡng cha mẹ; ⑧ Kính (lời nói lễ phép): 奉托 Nhờ..., làm ơn...; 奉陪 Ngồi tiếp, theo hầu; 奉勸 Xin khuyên; 奉答 Kính trả lời; 奉告 Kính báo; ⑨ Như 俸 (bộ 亻); ⑩ [Fèng] (Họ) Phụng.

Tự hình 5

Dị thể 4

𠬻𢱵

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𡗫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đáp thái tử thế tử vận - 答太子世子韻 (Dương Đình Trấn)• Lũng thượng tác - 隴上作 (Viên Mai)• Ma nhai kỷ công bi văn - 磨崖紀功碑文 (Nguyễn Trung Ngạn)• Ôn Tuyền - 溫泉 (Dương Thận)• Phụng Hán Trung vương thủ trát - 奉漢中王手札 (Đỗ Phủ)• Quế Lâm thập nhị vịnh kỳ 08 - Gia Cát đài - 桂林十二詠其八-諸葛臺 (Phan Huy Thực)• Sứ hành tự thuật - 使行自述 (Trịnh Hoài Đức)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhị đoạn - 焦仲卿妻-第二段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Vương Bàn)• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như) 捧

bổng [phụng, phủng]

U+6367, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nâng bổng, nhấc bổng

Tự hình 2

Dị thể 4

𢪋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𢜗

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc phong hành - 北風行 (Lý Bạch)• Giả Bảo Ngọc đích thi - 賈寶玉的詩 (Tào Tuyết Cần)• Hán Vũ cung từ - 漢武宮辭 (Tiết Phùng)• Hoạ Hộ bộ thượng thư Hồ Hữu Nguyên tiên sinh Giáp Tuất cửu nhật đăng Hải Vân sơn chi vận - 和戶部尚書胡友元先生甲戌九日登海雲山之韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Tản Lĩnh từ - 傘嶺祠 (Bùi Cơ Túc)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Thướng Hải Vân quan - 上海雲關 (Trần Đình Túc)• Tòng nhân mịch tiểu hồ tôn hứa ký - 從人覓小胡孫許寄 (Đỗ Phủ)• Vãng tại - 往在 (Đỗ Phủ)• Vương thị Năng Viễn lâu - 王氏能遠樓 (Phạm Phanh) 棒

bổng

U+68D2, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái gậy ngắn, côn 2. cừ, giỏi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, đòn, que... ◎Như: “mộc bổng” 木棒 gậy gỗ. ◇Tây du kí 西遊記: “Như ý kim cô bổng” 如意金箍棒 (Đệ tam hồi) Gậy như ý đai vàng. 2. (Danh) Gậy đánh cầu (tiếng Anh "bat", dùng trong các môn thể thao như base-ball, cricket...). Cũng chỉ người đánh cầu. 3. (Danh) Bắp ngô. ◎Như: “ngọc mễ bổng tử” 玉米棒子. 4. (Danh) Người tiếp tục hoặc thay thế (trách nhiệm, công việc, ...). ◎Như: “tiếp bổng nhân” 接棒人. 5. (Danh) Tông giáo ở Tây Tạng thời kì đầu tục gọi là “bổng” (dịch âm "Bon"). Tựa như “vu” 巫, “đạo” 道, v.v. 6. (Danh) Lượng từ: đoạn, chặng, đợt. ◎Như: “tại tiếp lực tái trung, ngã bào đệ nhất bổng” 在接力賽中, 我跑第一棒. 7. (Động) Đánh bằng gậy. ◎Như: “bổng sát” 棒殺. 8. (Tính) Tài, giỏi, cừ. ◎Như: “tha đích thư pháp tả đắc chân bổng” 他的書法寫得真棒 thư pháp ông ấy viết thật là tài tình. 9. (Tính) Cứng, dắn, dai. ◎Như: “bổng ngạnh” 棒硬. 10. (Tính) Mạnh khỏe, kiện tráng. ◎Như: “bổng thật” 棒實. 11. (Tính) Đúng, hợp.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gậy. ② Ðánh gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gậy: 木棒 Gậy gỗ; 棍棒 Gậy gộc; ② (văn) Đánh gậy; ③ (khn) Khỏe, tài, giỏi, hay, tốt, đẹp, cừ: 這小伙子身體眞棒 Cậu thanh niên này khỏe thật; 畫得棒 Vẽ rất tài; 字寫得棒 Chữ viết đẹp; 唱得眞棒 Hát rất hay; 他足球踢得眞棒 Anh ta đá bóng rất cừ; ④ (đph) Cứng, rắn, dai: 棒硬 Cứng nhắc, rắn đanh; 肉沒煮爛,還棒着哪! Thịt nấu chưa nhừ, còn dai quá!

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gậy.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣘙

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𣨞𣗘𣈖

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

bổng cầu 棒球 • bổng chuỳ 棒槌 • bổng đường 棒糖 • bổng lưu 棒硫 • côn bổng 棍棒 • quan bổng 官棒 • quyền bổng 拳棒

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ Quách Mạt Nhược đồng chí - 和郭沫若同志 (Mao Trạch Đông)• Kệ - 偈 (Thích Thủ Tịnh)• Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Nguyễn Du)• Sơn cư bách vịnh kỳ 041 - 山居百詠其四十一 (Tông Bản thiền sư)• Sơn cư bách vịnh kỳ 062 - 山居百詠其六十二 (Tông Bản thiền sư)• Tặng Huy thư ký - 贈輝書記 (Lưu Khắc Trang) 玤

bổng

U+73A4, tổng 8 nét, bộ ngọc 玉 (+4 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại đá quý, chỉ thua ngọc.

Tự hình 2

Dị thể 5

𠨵𢈦𤤓𤤵

Không hiện chữ?

bổng [bội]

U+7423, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

như chữ 琫

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hữu lạp mai - 右臘梅 (Hoàng Văn Hoè) 琫

bổng

U+742B, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bính bổng” 鞞琫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật quý nạm trên gươm đao ( như vàng ngọc… ).

Tự hình 2

Dị thể 4

𩊌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𢜗

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

bính bổng 鞞琫

Một số bài thơ có sử dụng

• Công Lưu 2 - 公劉 2 (Khổng Tử) 菶

bổng

U+83F6, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây cỏ tốt tươi

Từ điển Trần Văn Chánh

【菶菶】bổng bổng [bângbâng] (văn) (Cây cỏ) tốt tươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt của thảo mộc.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ thể thi nhất thủ hoạ Triều Tiên quốc sứ Lý Đẩu Phong ký giản trường thiên - 古體詩一首和朝鮮國使李斗峰寄柬長篇 (Nguyễn Đăng)• Dưỡng trúc ký - 養竹記 (Bạch Cư Dị)• Quyền a 9 - 卷阿 9 (Khổng Tử)

Từ khóa » Bổng Tử Là Gì