Tra Từ: Cẩm Nang - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

錦囊 cẩm nang锦囊 cẩm nang

1/2

錦囊

cẩm nang

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái túi bằng gấm

Từ điển trích dẫn

1. Túi gấm. Thời Tam quốc, Khổng Minh sai Triệu Tử Long sang Đông Ngô trao cho túi gấm, trong có sẵn các sách lược. 2. Nghĩa bóng: Thi cảo đáng trân trọng hoặc vật phẩm quý báu. 3. Sách hướng dẫn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Túi gấm. Thời Tam quốc, Khổng Minh sai Triệu Tử Long sang Đông Ngô trao cho túi gấm, trong có sẵn các sách lược cứ mở ra xem mà hành động. Sau chỉ cuốn sách hướng dẫn về việc gì.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ký tặng Tân Bình tri phủ Hà hội nguyên - 寄贈新平知府何會元 (Doãn Uẩn)• Mô ngư nhi - 摸魚兒 (Lâm Hồng)• Táng hoa từ - 葬花詞 (Tào Tuyết Cần) 锦囊

cẩm nang

giản thể

Từ điển phổ thông

cái túi bằng gấm

Từ khóa » Cẩm Nang Có Nghĩa Là Gì