Từ điển Tiếng Việt "cẩm Nang" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cẩm nang" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cẩm nang
- dt. 1. Túi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ: giở cẩm nang mong tìm thấy mưu mẹo cao kì. 2. Sách ghi tóm lược những điều quan trọng và thiết yếu về vấn đề nào đó: cẩm nang thuốc cẩm nang của người cách mạng.
hd. 1. Túi bằng gấm để đựng vật quí, lời dạy bảo quan trọng. 2. Sách ghi tóm tắt những hướng dẫn cần thiết, Cẩm nan y học.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cẩm nang
cẩm nang- noun
- Brocade bag of last resorts (in ancient stories, containing devices helping one out of a fix..)
- Manual, handbook
- sách thuốc cẩm nang: a medical handbook
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cẩm Nang Có Nghĩa Là Gì
-
Cẩm Nang - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cẩm Nang - Từ điển Việt - Tra Từ
-
[Tổng Hợp Thông Tin] Cẩm Nang Là Gì? Hiểu đúng Về Cẩm Nang
-
Cẩm Nang Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Cẩm Nang Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cẩm Nang Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cẩm Nang Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Wikipedia: Cẩm Nang Là Gì ? Nghĩa Của Từ ...
-
Cẩm Nang Là Gì - Mni
-
Cẩm Nang Là Gì, Cẩm Nang Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Ngôn Ngữ Học - CẨM NANG VỐN LÀ GÌ VẬY? Bây Giờ Thỉnh...
-
Tra Từ: Cẩm Nang - Từ điển Hán Nôm
-
Cuốn Cẩm Nang Mà Người Việt Nào Cũng Cần
-
Cẩm Nang Là Gì ? Nghĩa Của Từ Cẩm Nang Trong Tiếng Việt