Tra Từ: Cân Quắc - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
巾幗 cân quắc1/1
巾幗cân quắc
Từ điển trích dẫn
1. Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa. 2. Khổng Minh 孔明 đánh Tư Mã Ý 司馬懿. Ý không chịu ra đánh, Khổng Minh sai người gửi khăn bịt đầu đàn bà cho Ý, để hạ nhục. Sau, “cân quắc” 巾幗 chỉ đàn bà.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa. Chỉ người đàn bà. Chẳng hạn người đàn bà tài giỏi làm được việc lớn thì được gọi là Cân quắc anh hùng.Một số bài thơ có sử dụng
• Khốc thị nữ Lý Hà - 哭侍女李霞 (Ngô Thì Sĩ)• Quá Phong Khê - 過封溪 (Trần Lôi)• Thập bất tất tư kỳ 3 - 十不必思其三 (Ngô Thì Sĩ)• Tứ Tần Lương Ngọc thi kỳ 1 - 賜秦良玉詩其一 (Chu Do Kiểm)• Văn Bắc lai phong hữu cảm - 聞北來封有感 (Phan Huy Thực)• Văn duyệt binh - 聞閱兵 (Nguyễn Xuân Ôn)• Vịnh Trưng Nữ Vương - 詠徵女王 (Nguyễn Khuyến)Từ khóa » Cân Quắc Là Gì
-
Từ điển Việt Trung "cân Quắc" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "cân Quắc" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cân Quắc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cân Quắc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cân Quắc Tu Mi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'cân Quắc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cân Quắc Là Gì, Cân Quắc Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Từ Cân Quắc Anh Hùng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cân Quắc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cân Quắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tiếng Dân News - Mai Quốc Ấn: Một Bậc “Cân Quắc Tu Mi”...
-
Sử Xanh Lưu Danh “Cân Quắc Anh Hùng“ - Báo Gia Lai
-
"cân Quắc" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Xứng Danh Tài Nữ – Wikipedia Tiếng Việt