Từ điển Việt Trung "cân Quắc" - Là Gì?
Từ điển Việt Trung"cân quắc" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cân quắc
![]() | 古 | ||
![]() | 巾幗 | ||
![]() | cân quắc anh hùng | ||
| 英雄的巾幗。 | |||
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cân quắc
Tầm nguyên Từ điểnCân QuắcCân: khăn, quắc: khăn trùm đầu của đàn bà. Khi nào nói đến đàn bà người ta thường dùng chữ cân quắc.
Xưa nay cân quắc mấy người. Việt Sửhd. Khăn của đàn bà xưa. Chỉ đàn bà với ý coi trọng. Hai Bà Trưng là bậc cân quắc anh hùng.Từ khóa » Cân Quắc Là Gì
-
Tra Từ: Cân Quắc - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "cân Quắc" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cân Quắc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cân Quắc Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cân Quắc Tu Mi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'cân Quắc' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Cân Quắc Là Gì, Cân Quắc Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Từ Cân Quắc Anh Hùng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cân Quắc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cân Quắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tiếng Dân News - Mai Quốc Ấn: Một Bậc “Cân Quắc Tu Mi”...
-
Sử Xanh Lưu Danh “Cân Quắc Anh Hùng“ - Báo Gia Lai
-
"cân Quắc" Tiếng Nhật Là Gì? - EnglishTestStore
-
Xứng Danh Tài Nữ – Wikipedia Tiếng Việt


