Tra Từ: Cảnh - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 20 kết quả:
儆 cảnh • 境 cảnh • 幜 cảnh • 憬 cảnh • 擏 cảnh • 景 cảnh • 晾 cảnh • 焸 cảnh • 獷 cảnh • 璟 cảnh • 竟 cảnh • 綆 cảnh • 绠 cảnh • 耿 cảnh • 警 cảnh • 郱 cảnh • 鏡 cảnh • 镜 cảnh • 頸 cảnh • 颈 cảnh1/20
儆cảnh
U+5106, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đề phòng, phòng ngừaTừ điển trích dẫn
1. (Động) Phòng bị. § Thông “cảnh” 警. ◎Như: “cảnh bị” 儆備 đề phòng. 2. (Động) Răn bảo, nhắc nhở. § Thông “cảnh” 警. ◎Như: “sát nhất cảnh bách” 殺一儆百 giết một người răn trăm họ.Từ điển Thiều Chửu
① Răn, cũng như chữ cảnh 警.Từ điển Trần Văn Chánh
Răn: 殺一儆百 Giết một người răn trăm họ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răn dạy — Lo trước cho đầy đủ.Tự hình 2

Dị thể 3
憼擏警Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𤀂𢢩璥擏Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hạ vũ - 賀雨 (Bạch Cư Dị) 境cảnh
U+5883, tổng 14 nét, bộ thổ 土 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. biên giới, ranh giới 2. hoàn cảnh 3. cảnh tríTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Biên giới, cương giới. ◎Như: “biên cảnh” 邊境 biên giới. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thần thủy chí ư cảnh, vấn quốc chi đại cấm, nhiên hậu cảm nhập” 臣始至於境, 問國之大禁, 然後敢入 (Lương Huệ vương hạ 梁惠王下) Thần lúc đầu đến biên giới, hỏi về những điều cấm kị quan trọng của nước, rồi sau mới dám vào. 2. (Danh) Nơi, chốn, địa phương, khu vực. ◎Như: “tiên cảnh” 仙境 cõi tiên, “thắng cảnh” 勝境 nơi đẹp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Bố đông tây xung sát, như nhập vô nhân chi cảnh” 布東西衝殺, 如入無人之境 (Đệ ngũ hồi) (Lã) Bố đánh bên đông phạt bên tây, như vào chốn không người. 3. (Danh) Tình huống, tình trạng. ◎Như: “thuận cảnh” 順境 cảnh thuận, “nghịch cảnh” 逆境 cảnh nghịch, “gia cảnh” 家境 tình huống trong nhà. 4. (Danh) Trình độ, hạn định. ◎Như: “học vô chỉ cảnh” 學無止境 bể học mông mênh (việc học không có hạn định nào ngừng lại cả).Từ điển Thiều Chửu
① Cõi. ② Cảnh ngộ, như cảnh thuận, cảnh nghịch, v.v. ③ Cảnh trí, như thắng cảnh 勝境, giai cảnh 佳境, v.v.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cảnh, cõi, biên giới: 出境 Xuất cảnh; 入境 Nhập cảnh; 驅逐出境 Trục xuất ra khỏi biên giới; ② Nơi, chỗ, chốn: 如入無人之境 Như vào chỗ không người; ③ Cảnh, hoàn cảnh, cảnh ngộ: 家境 Cảnh nhà; 處境 Hoàn cảnh; ④ Cảnh trí.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ cõi — Vùng đất — Chỉ chung những thứ mình thấy xung quanh.Tự hình 3

Dị thể 1
竟Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𪤥Không hiện chữ?
Từ ghép 31
ảo cảnh 幻境 • áp cảnh 壓境 • biên cảnh 邊境 • bố cảnh 布境 • cảnh địa 境地 • cảnh giới 境界 • cảnh huống 境况 • cảnh huống 境況 • cảnh ngoại 境外 • cảnh ngộ 境遇 • cảnh nội 境內 • cảnh vực 境域 • chỉ cảnh 止境 • dị cảnh 異境 • giai cảnh 佳境 • hoàn cảnh 环境 • hoàn cảnh 環境 • huyễn cảnh 幻境 • khốn cảnh 困境 • mộng cảnh 夢境 • mộng cảnh 梦境 • nghịch cảnh 逆境 • nhập cảnh 入境 • phật cảnh 佛境 • sóc cảnh 朔境 • sự quá cảnh thiên 事過境遷 • tiệm chí giai cảnh 漸至佳境 • tiên cảnh 仙境 • viễn cảnh 遠境 • việt cảnh 越境 • xử cảnh 處境Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Chu trung ngẫu thành (Bội kiếm huề thư đảm khí thô) - 舟中偶成(佩劍攜書膽氣粗) (Nguyễn Trãi)• Đề Đông Sơn tự - 題東山寺 (Nguyễn Trãi)• Mậu Tuất niên thập nguyệt hối bệnh dư dạ khởi kỳ 1 - 戊戌年十月晦病餘夜起其一 (Nguyễn Hữu Cương)• Nhân sinh tại thế - 人生在世 (Khuyết danh Việt Nam)• Sư Trang đạo thượng - 師莊道上 (Cố Hoành)• Tặng Lạc Thiên - 贈樂天 (Nguyên Chẩn)• Thư biệt Vị Hoàng cố nhân Nguyễn Bằng - 書別渭潢故人阮鵬 (Phan Thúc Trực)• Trấn Quốc quy tăng (Cực lạc hồ trung bảo sát tằng) - 鎮國歸僧(極樂壺中寶剎層) (Khuyết danh Việt Nam)• Tự Hà Nam đáo Trọc Khê - 自河南到濁溪 (Trần Huy Luyện) 幜cảnh
U+5E5C, tổng 15 nét, bộ cân 巾 (+12 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lụa trắng — Áo choàng.Tự hình 1

Dị thể 1
景Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𢒬𡼮𡐹𠘉Không hiện chữ?
憬cảnh
U+61AC, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
hiểu biết, tỉnh ngộTừ điển trích dẫn
1. (Động) Hiểu ra, tỉnh ngộ. ◎Như: “cảnh ngộ” 憬悟 tỉnh ngộ.Từ điển Thiều Chửu
① Hiểu biết, tỉnh ngộ, có ý lo sợ mà tỉnh cơn mê ra gọi là cảnh nhiên 憬然.Từ điển Trần Văn Chánh
Hiểu biết, tỉnh ngộ. 【憬悟】cảnh ngộ [jêngwù] (văn) Tỉnh ngộ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tỉnh ngộ, hiểu ra lẽ phải.Tự hình 3

Chữ gần giống 4
璟澋撔𠎠Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông dạ - 冬夜 (Nguyễn Văn Lý) 擏cảnh [kình]
U+64CF, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răn sợ — Một âm khác là Kình.Tự hình 1

Dị thể 3
儆擎檠Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𤀂𢢩璥儆𢹘Không hiện chữ?
景cảnh [ảnh]
U+666F, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
cảnh vật, phong cảnhTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Ánh sáng mặt trời. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn” 景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ánh mặt trời mờ mờ sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi lòng bồi hồi. 2. (Danh) Hình sắc đẹp đáng ngắm nhìn, thưởng ngoạn. ◎Như: “phong cảnh” 風景 cảnh tượng tự nhiên trước mắt, “cảnh vật y cựu, nhân sự toàn phi” 景物依舊, 人事全非 cảnh vật giống như xưa, người thì khác hẳn. 3. (Danh) Tình huống, tình trạng. ◎Như: “cảnh huống” 景況 tình hình, “vãn cảnh thê lương” 晚景淒涼 tình huống về già buồn thảm. 4. (Danh) Phần, đoạn trong tuồng, kịch. ◎Như: “đệ nhất mạc đệ tam cảnh” 第一幕第三景 Màn thứ nhất cảnh thứ ba. 5. (Danh) Họ “Cảnh”. 6. (Động) Hâm mộ, ngưỡng mộ. ◎Như: “cảnh ngưỡng” 景仰 ngưỡng vọng. 7. (Tính) To lớn. ◎Như: “dĩ giới cảnh phúc” 以介景福 lấy giúp phúc lớn. 8. Một âm là “ảnh”. (Danh) Bóng. § Cũng như “ảnh” 影. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh” 二子乘舟, 汎汎其景 (Bội phong 邶風, Nhị tử thừa chu 二子乘舟) Hai người đi thuyền, Bóng họ trôi xuôi dòng.Từ điển Thiều Chửu
① Cảnh, cái gì hình sắc phân phối có vẻ đẹp thú đều gọi là cảnh, như phong cảnh 風景, cảnh vật 景物, v.v. ② Cảnh ngộ, quang cảnh. ③ Hâm mộ, tưởng vọng người nào gọi là cảnh ngưỡng 景仰. ④ To lớn, như dĩ giới cảnh phúc 以介景福 lấy giúp phúc lớn.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cảnh (phong cảnh, cảnh ngộ, hoàn cảnh): 風景優美 Phong cảnh rất đẹp; 雪景 Cảnh tuyết; 遠景 Cảnh xa, viễn cảnh, cảnh tương lai; ② Khâm phục, ngưỡng mộ, hâm mộ, mến phục; ③ (văn) To lớn: 景福 Phúc lớn; ④ [Jêng] (Họ) Cảnh.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ánh sáng mặt trời — Những thứ bày ra trước mắt, có thể ngắm được — Mến, thích — To lớn — Bờ cõi.Tự hình 3

Dị thể 6
㬌幜影暻𠎠𦚏Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
晾𣄴Không hiện chữ?
Từ ghép 37
bát cảnh 八景 • bố cảnh 佈景 • bối cảnh 背景 • cảnh hạnh 景行 • cảnh huống 景況 • cảnh khí 景气 • cảnh khí 景氣 • cảnh ngộ 景遇 • cảnh ngưỡng 景仰 • cảnh sắc 景色 • cảnh trạng 景狀 • cảnh trí 景致 • cảnh tượng 景象 • cảnh vân 景雲 • cảnh vật 景物 • đại đồng phong cảnh phú 大同風景賦 • gia cảnh 家景 • giai cảnh hứng tình phú 佳景興情賦 • kỳ cảnh 奇景 • mộ cảnh 暮景 • mộng cảnh 夢景 • phật cảnh 佛景 • phong cảnh 風景 • phong cảnh 风景 • phối cảnh 配景 • quang cảnh 光景 • sát phong cảnh 殺風景 • tâm cảnh 心景 • thắng cảnh 勝景 • thu cảnh 秋景 • tiền cảnh 前景 • toàn cảnh 全景 • tức cảnh 即景 • tức cảnh 卽景 • vãn cảnh 晚景 • xuân cảnh 春景 • yên cảnh 煙景Một số bài thơ có sử dụng
• Cao Nghĩa viên trung, đô tác thi đề vịnh - 高義園中,都作詩題詠 (Ái Tân Giác La Hoằng Lịch)• Cúc hoa kỳ 1 - 菊花其一 (Huyền Quang thiền sư)• Đăng Bàn Đà thắng cảnh tự - 登盤陀勝景寺 (Nguyễn Trung Ngạn)• Đinh Tỵ lập xuân - 丁巳立春 (Ngô Anh)• Hải Dương đạo trung kỳ 1 - 海陽道中其一 (Phùng Khắc Khoan)• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)• Nhâm Thân khoa tiến sĩ đề danh ký - 壬申科進士題名記 (Nhữ Đình Toản)• Phụng mệnh nam hành - 奉命南行 (Phan Huy Ích)• Ức Giang Nam kỳ 1 - 憶江南其一 (Bạch Cư Dị)• Vĩnh ngộ lạc - Bành Thành dạ túc Yến Tử lâu, mộng Miến Miến, nhân tác thử từ - 永遇樂-彭城夜宿燕子樓,夢盼盼,因作此詞 (Tô Thức) 晾cảnh [lượng]
U+667E, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cảnh vật, phong cảnhTự hình 2

Dị thể 1
涼Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
𣄴景㬀𣨣椋婛Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm sự thi - 感事詩 (Nguyễn Tư Giản)• Ngư ca kỳ 1 - 漁歌其一 (Saga-tennō) 焸cảnh
U+7138, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lửa cháy — Ánh sáng mặt trời.Tự hình 1

Dị thể 1
焽Không hiện chữ?
獷cảnh [quáng, quánh, quảng]
U+7377, tổng 17 nét, bộ khuyển 犬 (+14 nét)phồn thể
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Hung mãnh, không tuần phục. 2. (Tính) Mạnh mẽ, dũng mãnh. 3. Một âm là “cảnh”. (Động) Tỉnh ngộ. § Thông “cảnh” 憬.Tự hình 2

Dị thể 3
犷𤣊𥜟Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
瀇擴懭Không hiện chữ?
璟 cảnh [kỉnh]
U+749F, tổng 16 nét, bộ ngọc 玉 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vẻ lộng lẫy của ngọc bíchTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Vẻ sáng đẹp của ngọc.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vẻ lộng lẫy của ngọc bích.Tự hình 1

Dị thể 1
璄Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
澋撔憬𠎠Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hiểu chước - 曉酌 (Nguyễn Đức Đạt)• Triệu Việt Vương - 趙越王 (Đặng Minh Khiêm) 竟cảnh [cánh]
U+7ADF, tổng 11 nét, bộ lập 立 (+6 nét), âm 音 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bờ cõi. Vùng đất. Dùng như chữ Cảnh 境 — Một âm khác là Cánh.Tự hình 5

Dị thể 3
傹境𧡟Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Du Thuận An kỳ 1 - 遊順安其一 (Bùi Hữu Thứ)• Đăng Ngô cổ thành ca - 登吳古城歌 (Lưu Trường Khanh)• Đề Đào Hoa phu nhân miếu - 題桃花夫人廟 (Đỗ Mục)• Hải man man - 海漫漫 (Bạch Cư Dị)• Mai vũ - 梅雨 (Đỗ Phủ)• Ngụ hứng - 寓興 (Lý Thương Ẩn)• Tần cát liễu - 秦吉了 (Bạch Cư Dị)• Tần Hoài vãn bạc - 秦淮晚泊 (Tiền Tể)• Tích niên kim nhật đáo Côn Lôn kỳ 1 - 昔年今日到崑崙其一 (Huỳnh Thúc Kháng)• Xuân nhật ngẫu tác - 春日偶作 (Ôn Đình Quân) 綆cảnh [bính]
U+7D86, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
dây kéo nước, dây gầu múc nướcTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước. 2. (Danh) Dây xích, dây chuyền. 3. Một âm là “bính”. (Danh) Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.Từ điển Thiều Chửu
① Dây kéo nước, dây dong gáo xuống giếng múc nước.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sợi thừng dùng buộc gáo vục nước, dây kéo nước.Tự hình 2

Dị thể 5
䋁䌄绠𥾚𥿒Không hiện chữ?
Từ ghép 2
cảnh mi 綆縻 • cấp thâm cảnh đoản 汲深綆短Một số bài thơ có sử dụng
• Cấp tỉnh khúc - 汲井曲 (Từ Thông)• Hiểu toạ - 曉坐 (Lý Thương Ẩn)• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)• Sở phi oán - 楚妃怨 (Diêu Nguyệt Hoa)• Tương tư khúc - 相思曲 (Đới Thúc Luân)• Ức tích sơn cư - 憶昔山居 (Chiêm Đồng) 绠cảnh
U+7EE0, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 (+7 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
dây kéo nước, dây gầu múc nướcTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 綆.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 綆Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sợi thừng dùng buộc gáo vục nước, dây kéo nước.Tự hình 2

Dị thể 4
䋁䌄綆𥿒Không hiện chữ?
耿cảnh [huỳnh, quýnh]
U+803F, tổng 10 nét, bộ nhĩ 耳 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. sáng 2. thắc mắcTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Sáng, sáng tỏ. ◎Như: “cảnh nguyệt” 耿月 trăng sáng. 2. (Tính) Chính trực, không theo hùa. ◎Như: “cảnh giới” 耿介 chính trực, có chí tiết không a dua với người. 3. (Tính) Đau lòng, bi thương. ◎Như: “thậm dĩ toan cảnh” 甚以酸耿 thật là đau xót. 4. (Động) Chiếu sáng. ◇Lục Du 陸游: “Tế vân tân nguyệt cảnh hoàng hôn” 細雲新月耿黃昏 (Tây thôn 西村) Mây mịn trăng non chiếu hoàng hôn. 5. (Danh) Họ “Cảnh”.Từ điển Thiều Chửu
① Sáng. Bạch Cư Dị 白居易: Trì trì chung cổ sơ trường dạ, Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên 遲遲鐘鼓初長夜,耿耿星河欲曙天 tiếng chuông, trống điểm thong thả báo hiệu mới đêm dài, những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông. Tản Ðà dịch thơ: Tiếng canh tối tùng tùng điểm trống, Năm canh dài chẳng giống đêm xưa, Sông Ngân lấp lánh sao thưa, Trời như muốn sáng, sao chưa sáng trời? ② Thắc mắc, như trung tâm cảnh cảnh 忠心耿耿 trong lòng thắc mắc không yên. ③ Cảnh giới 耿介 chính trực, có chí tiết không a dua với người (thanh cảnh).Từ điển Trần Văn Chánh
① (văn) Sáng sủa; ② Trung thành; ③ 【耿耿】cảnh cảnh [gânggâng] a. Trung thành: 耿耿服務 Trung thành phục vụ; b. Canh cánh, thắc mắc không yên: 耿耿于懷 Canh cánh bên lòng; 心 中耿耿 Trong lòng thắc mắc không yên; c. (Sáng) lấp lánh: 星河耿耿 Sông ngân lấp lánh; ④ [Gâng] (Họ) Cảnh.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng sủa.Tự hình 3

Dị thể 2
炅𤓐Không hiện chữ?
Từ ghép 2
cảnh cảnh 耿耿 • cảnh giới 耿介Một số bài thơ có sử dụng
• Bệnh trung hoài Hồng Châu kiểm chính Nguyễn Hán Anh “Thu dạ” vận - 病中懷洪州檢正阮漢英秋夜韻 (Nguyễn Phi Khanh)• Bi thu - 悲秋 (Lục Du)• Cửu vũ kỳ Vương tướng quân bất chí - 久雨期王將軍不至 (Đỗ Phủ)• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 02 - Thôn đăng - 江行雜詠十首其二-村燈 (Trần Cung Doãn)• Khốc tặng Thuận Xuyên - 哭贈順川 (Hà Tông Quyền)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Thu song phong vũ tịch - 秋窗風雨夕 (Tào Tuyết Cần)• Thuật cổ kỳ 3 - 述古其三 (Đỗ Phủ)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị) 警cảnh
U+8B66, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
đề phòng, phòng ngừaTừ điển trích dẫn
1. (Động) Răn bảo, nhắc nhở. ◎Như: “cảnh chúng” 警眾 nhắc nhở mọi người, “cảnh cáo” 警告 răn bảo. 2. (Động) Phòng bị. ◎Như: “cảnh bị” 警備 đề phòng. 3. (Động) Giác ngộ, tỉnh ngộ. ◎Như: “đề cao cảnh giác” 提高警覺 hết sức thức tỉnh trước hiểm nguy hoặc tình huống biến động. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sảo năng cảnh tỉnh, diệc khả miễn trầm luân chi khổ” 稍能警省, 亦可免沉倫之苦 (Đệ nhất hồi) Được cảnh tỉnh đôi chút, cũng có thể thoát khỏi nỗi khổ trầm luân. 4. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◎Như: “cơ cảnh” 機警 nhanh nhẹn. 5. (Tính) Tinh luyện, thâm thiết, xúc động lòng người (văn từ). ◎Như: “cảnh cú” 警句 câu văn tinh luyện. 6. (Danh) Tin tức, tình hình nguy hiểm hoặc khẩn cấp. ◎Như: “hỏa cảnh” 火警 báo động hỏa hoạn, “biên cảnh” 邊警 tình huống nguy hiểm ở biên giới, tin tức về sự nguy biến ở biên thùy. 7. (Danh) Nói tắt của “cảnh sát” 警察. ◎Như: “cảnh giao” 交警 cảnh sát giao thông.Từ điển Thiều Chửu
① Răn bảo, lấy lời nói ghê gớm khiến cho người phải chú ý nghe gọi là cảnh. Như cảnh chúng 警眾 răn bảo mọi người. Vì thế nên báo cáo những tin nguy biến ngoài biên thùy gọi là cảnh. ② Phòng bị trước. Ngày xưa vua đi ra đều cấm không cho ai đi lại để phòng sự phi thường gọi là cảnh tất 警蹕. Nay các nơi đặt tuần phu hay đội xếp để phòng bị sự xảy ra cũng gọi là cảnh cả. Như tuần cảnh 巡警, cảnh sát 警察, v.v. ③ Đánh thức. ④ Nhanh nhẹn. ⑤ Kinh hãi.Từ điển Trần Văn Chánh
① Răn bảo, cảnh cáo: 警戒 Cảnh giới; ② Báo động: 拉起警報 Kéo còi báo động; 火警 Báo động cháy; 他射幾槍示警 Họ bắn mấy phát súng báo động; ③ Còi báo động: 火警的警報器響了 Còi báo động cháy đã vang lên; ④ Nhanh nhẹn: 他很機警 Anh ấy rất nhanh nhạy; ⑤ Cảnh sát, công an: 民警 Cảnh sát dân sự; 交通警 Công an giao thông.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Răn ngừa — Báo trước để phòng giữ — Đánh thức dậy.Tự hình 3

Dị thể 2
䜘儆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
蟼檠Không hiện chữ?
Từ ghép 21
báo cảnh 報警 • báo cảnh 报警 • cảnh báo 警報 • cảnh bị 警備 • cảnh binh 警兵 • cảnh cáo 警告 • cảnh chung 警鐘 • cảnh cổ 警鼓 • cảnh cú 警句 • cảnh dịch 警惕 • cảnh giới 警戒 • cảnh lại 警吏 • cảnh quan 警官 • cảnh sát 警察 • cảnh tất 警蹕 • cảnh vụ 警務 • cơ cảnh 機警 • pháp cảnh 法警 • quân cảnh 軍警 • tuần cảnh 巡警 • vi cảnh 違警Một số bài thơ có sử dụng
• Du Kim Sơn tự - 遊金山寺 (Tô Thức)• Hương Sơn thi - 香山詩 (Phan Văn Ái)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Lãng ngâm - 浪吟 (Ngô Thì Nhậm)• Lâm chung di chiếu - 臨終遺詔 (Lý Nhân Tông)• Phá hoảng - 破幌 (Trương Lỗi)• Tha tưởng đào - 他想逃 (Hồ Chí Minh)• Thiền - 蟬 (Lý Thương Ẩn)• Thư sào ký - 書巢記 (Lục Du)• Văn Tĩnh Gia hữu sự nhân thi - 聞靜嘉有事因詩 (Lý Trần Thản) 郱cảnh [bình]
U+90F1, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đên đất thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây, Trung Hoa — Một âm khác là Bình.Tự hình 2

Chữ gần giống 4
郱郑𦫏𠬌Không hiện chữ?
鏡cảnh [kính]
U+93E1, tổng 19 nét, bộ kim 金 (+11 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
gương, kínhTự hình 3

Dị thể 1
镜Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
鐿Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bồn trì - 盆池 (Jingak Hyesim)• Cung từ - 宮詞 (Đới Thúc Luân)• Dung Đài - 榕臺 (Lưu Khắc Trang)• Đại nội tặng biệt kỳ 2 - 代內贈別其二 (Tôn Phần)• Hạ dạ tức sự - 夏夜即事 (Tào Tuyết Cần)• Hoài nội kỳ 1 - 懷內其一 (Ngô Thì Nhậm)• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Thiêm thanh dương liễu chi - Hoán xuân sầu - 添聲楊柳枝-喚春愁 (Hạ Chú)• Thương tiến tửu - 將進酒 (Lý Bạch)• Xuân tình - 春情 (Mạnh Hạo Nhiên) 镜cảnh [kính]
U+955C, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+11 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
gương, kínhTự hình 2

Dị thể 2
䤳鏡Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𫕼镱Không hiện chữ?
頸cảnh
U+9838, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
cổ trướcTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cổ. § Cổ đằng trước gọi là “cảnh” 頸, đằng sau gọi là “hạng” 項. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Điền trung hữu chu, thố tẩu xúc chu, chiết cảnh nhi tử” 田中有株, 兔走觸株, 折頸而死 (Thủ chu đãi thố 守株待兔) Trong ruộng có gốc cây, con thỏ chạy đụng gốc cây, gãy cổ chết. 2. (Danh) Bộ phận của đồ vật giống như cái cổ. ◎Như: “bình cảnh” 瓶頸 cổ chai. 3. (Danh) Tên sao. 4. (Động) Nghển cổ, kì vọng, mong chờ. ◇Phiếu Tín 驃信: “Y tích cảnh hoàng vận, Gian nan ngưỡng trung liệt” 伊昔頸皇運, 艱難仰忠烈 (Tinh hồi tiết du tị phong đài dữ thanh bình quan phú 星回節游避風臺與清平官賦). 5. (Phó) Thẳng, trực tiếp.Từ điển Thiều Chửu
① Cái cổ. Ðằng trước gọi là cảnh 頸, đằng sau gọi là hạng 項, cổ các đồ đạc cũng gọi là cảnh.Từ điển Trần Văn Chánh
Cổ (của người hoặc đồ vật); 長頸鹿 Hươu cao cổ; 瓶頸 Cổ chai.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phần phía trước của cái cổ. Cũng chỉ cái cổ ( nối liền đầu và mình ) — Cũng chỉ cái cổ của loài vật.Tự hình 4

Dị thể 6
頚颈鵛𧯬𩒍𩒤Không hiện chữ?
Từ ghép 2
cảnh chuy 頸椎 • cảnh hạng 頸項Một số bài thơ có sử dụng
• Điệp kỳ 2 - 蝶其二 (Lý Thương Ẩn)• Hoài Long Hồ - 懷龍湖 (Viên Hoằng Đạo)• Khẩn cầu - 懇求 (Đặng Trần Côn)• Khổ hàn hành - 苦寒行 (Tào Tháo)• Nhật Bản đao ca - 日本刀歌 (Đường Thuận Chi)• Thiên Quan giang - 天關江 (Dương Bang Bản)• Thiện tai hành kỳ 2 - 善哉行其二 (Tào Phi)• Trầm tuý đông phong - Ngư phu (song điệu) - 沉醉東風-漁夫(雙調) (Bạch Phác)• Trúc Bạch tiền lô - 竹帛錢爐 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Vị thê tác sinh nhật ký ý - 為妻作生日寄意 (Lý Dĩnh) 颈cảnh
U+9888, tổng 11 nét, bộ hiệt 頁 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
cổ trướcTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 頸.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 頸Từ điển Trần Văn Chánh
Cổ (của người hoặc đồ vật); 長頸鹿 Hươu cao cổ; 瓶頸 Cổ chai.Tự hình 2

Dị thể 4
頸𧯬𩒍𩒤Không hiện chữ?
Từ khóa » Cảnh Nghĩa Là Gì Trong Hán Việt
-
Cảnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cảnh Cảnh Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Cảnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Canh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ CẢNH đến CÁNH - Báo Thanh Niên
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CẢNH 景 Trang 2-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cảnh đẹp Có Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu
-
“Vãn “ Hay “vãng” ? - Báo điện Tử Bình Định
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Từ Điển - Từ Cảnh Vật Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Canh Tân - Đổi Mới - SimonHoaDalat
-
'Canh Gà' Là 'canh Gà' Nào? - Tiền Phong