Tra Từ: Chạ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin ![]()
![]()
Có 2 kết quả:
嗻 chạ • 柘 chạ1/2
嗻chạ [cha, gia, già]
U+55FB, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng đáp lời với ý ứng thuận. Cũng như tiếng ừ, vâng của ta. Cũng đọc Giá — Một âm khác là Cha. Còn có nghĩa là nhiều lời, lắm miệng.Tự hình 1

Dị thể 2
處謶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
嘃Không hiện chữ?
柘chạ [chá, giá]
U+67D8, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây tương tự cây dâu. Vỏ cây đem giã vắt nước, dùng làm thuốc nhuộm màu vàng — Cũng có nghĩa là cây mía. Như chữ Giá. Trong ngôn ngữ Trung Hoa, các âm Chạ, Giá đọc như nhau.Tự hình 2

Dị thể 3
䂞樜𥦼Không hiện chữ?
Từ ghép 3
chạ bào 柘袍 • chạ cung 柘弓 • chạ tương 柘醬Một số bài thơ có sử dụng
• Đạo bàng trĩ tử - 道旁稚子 (Trịnh Giải)• Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Nguyễn Du)• Đông Pha bát thủ kỳ 5 - 東坡八首其五 (Tô Thức)• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)• Quỹ Trương Hiển Khanh xuân bính - 饋張顯卿春餅 (Trần Nhân Tông)• Sơn điểu - 山鳥 (Trịnh Cốc)• Tang châu - 桑洲 (Lê Thánh Tông)• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Phạm Đình Hổ)• Thập nguyệt thập cửu nhật vãng bái Vụ Bản Trần tiên sinh kỵ nhật - 十月十九日往拜務本陳先生忌日 (Nguyễn Khuyến)• Tống nhân hoàn Phủ Ninh - 送人還撫寧 (Uông Uyển)Từ khóa » Chạ Là J
-
Từ Điển - Từ Chạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "chạ" - Là Gì? - Vtudien
-
Meaning Of 'chạ' In Vietnamese Dictionary
-
Chạ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lang Chạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lang Chạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ad Cho Em Hỏi "chạ" Trong "chung Chạ" Nghĩa Là Gì ạ? Em Cảm ơn Ad ạ
-
Chiềng Làng Chiềng Chạ Nghĩa Là Gì? - TIẾNG VIỆT - Bang Hội
-
Nghĩa Của "lang Chạ" Trong Tiếng Anh
-
Chung Chạ
-
Lang Chạ Là Gì, Nghĩa Của Từ Lang Chạ | Từ điển Việt - Việt
-
'lang Chạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt
-
Tục Kết Chạ Là Gì? - CÂU LẠC BỘ HDV ĐÀ NẴNG IKEYER