Từ điển Tiếng Việt "chạ" - Là Gì? - Vtudien
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chạ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chạ
np. 1. Lẫn lộn bừa bãi. Ăn chung ở chạ. 2. Bậy bạ. Làm bậy làm chạ.nd. Một phần của làng, xóm thời xưa. Làng trên chạ dưới đều hay.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chạ
chạ- adj
- Promiscuous
- ở chạ: to live promiscuously, to live in promiscuity
- Promiscuous
Từ khóa » Chạ Là J
-
Từ Điển - Từ Chạ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Meaning Of 'chạ' In Vietnamese Dictionary
-
Chạ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chạ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Chạ - Từ điển Hán Nôm
-
Lang Chạ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lang Chạ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ad Cho Em Hỏi "chạ" Trong "chung Chạ" Nghĩa Là Gì ạ? Em Cảm ơn Ad ạ
-
Chiềng Làng Chiềng Chạ Nghĩa Là Gì? - TIẾNG VIỆT - Bang Hội
-
Nghĩa Của "lang Chạ" Trong Tiếng Anh
-
Chung Chạ
-
Lang Chạ Là Gì, Nghĩa Của Từ Lang Chạ | Từ điển Việt - Việt
-
'lang Chạ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt | Đất Xuyên Việt
-
Tục Kết Chạ Là Gì? - CÂU LẠC BỘ HDV ĐÀ NẴNG IKEYER