Tra Từ: đăng đàn - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

登壇 đăng đàn

1/1

登壇

đăng đàn

Từ điển trích dẫn

1. Lên đàn tràng. § Ngày xưa chỉ nghi thức long trọng đặt đàn tràng cử hành hội minh, tế tự, lễ lên ngôi vua, bái tướng, v.v. ◇Viên Diệp 袁曄: “Ngụy vương đăng đàn, thụ hoàng đế tỉ thụ” 魏王登壇, 受皇帝璽綬 (Hiến đế xuân thu 獻帝春秋) Ngụy vương lên đàn tràng, nhận ấn tín dây thao lên ngôi hoàng đế. 2. Lên giảng đài. ◇Lí Ngư 李漁: “Dương Minh đăng đàn giảng học” 陽明登壇講學 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Từ khúc 詞曲). 3. Mượn chỉ sự vật nào đó xuất hiện mở đầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bước lên chỗ dành riêng để nói chuyện.

Một số bài thơ có sử dụng

• Đáp Gia Tắc - 答嘉則 (Từ Vị)• Đề Thanh Nê thị Tiêu tự bích - 題青泥市蕭寺壁 (Nhạc Phi)• Đỗ thị ngự tống cống vật hý tặng - 杜侍御送貢物戲贈 (Trương Vị)• Đồng tiễn Dương tướng quân kiêm Nguyên Châu đô đốc ngự sử trung thừa - 同餞陽將軍兼源州都督御史中丞 (Tô Đĩnh)• Hàn Tín kỳ 2 - 韓信其二 (Trịnh Hoài Đức)• Hữu cảm kỳ 5 - 有感其五 (Đỗ Phủ)• Ngư phục - 魚服 (Hạ Hoàn Thuần)• Trú Hoài An phỏng Hoài Âm hầu điếu đài - 駐淮安訪淮陰侯釣臺 (Lê Quý Đôn)• Xuân sơ tụ tam trường hý vịnh - 春初聚三場戲詠 (Trần Đình Túc)

Từ khóa » đăng đàn Có Nghĩa Là Gì