Tra Từ: Danh Dự - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 2 kết quả:

名誉 danh dự名譽 danh dự

1/2

名誉

danh dự

giản thể

Từ điển phổ thông

danh dự 名譽

danh dự

phồn thể

Từ điển phổ thông

danh dự

Từ điển trích dẫn

1. Tiếng tăm tốt. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Kim chi phụ danh dự hưởng hiển vinh giả, tại thượng vị kỉ nhân” 今之負名譽享顯榮者, 在上位幾人 (Đáp Trần Sinh thư 答陳生書). 2. Vinh dự, quang vinh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tiếng tốt sẵn có của mỗi người — Lời khen tặng.

Một số bài thơ có sử dụng

• Dẫn thanh ca - 引清歌 (Tùng Thiện Vương)• Nhâm Tuất niên mạnh đông sứ hành do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây, hoạ Trịnh Cấn Trai thứ lạp ông tam thập vận kỳ 06 - 壬戌年孟冬使行由廣東水程往廣西和鄭艮齋次笠翁三十韻其六 (Ngô Nhân Tịnh)• Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Hồ Chí Minh)• Tô Đoan, Tiết Phúc diên giản Tiết Hoa tuý ca - 蘇端、薛復筵簡薛華醉歌 (Đỗ Phủ)• Tống Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai xuất sứ An Nam - 送李仲賓蕭方崖出使安南 (Tín Thế Xương)

Từ khóa » Dự Trong Hán Việt Nghĩa Là Gì