Tra Từ: Dēng - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 10 kết quả:

噔 dēng ㄉㄥ灯 dēng ㄉㄥ燈 dēng ㄉㄥ登 dēng ㄉㄥ磴 dēng ㄉㄥ簦 dēng ㄉㄥ豋 dēng ㄉㄥ蹬 dēng ㄉㄥ鐙 dēng ㄉㄥ镫 dēng ㄉㄥ

1/10

dēng ㄉㄥ

U+5654, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thình thịch, huỳnh huỵch

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Thình thịch, huỳnh huỵch: 噔噔的腳步聲 Tiếng chân thình thịch.

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) thud (2) thump

Tự hình 2

Từ ghép 1

dēng dēng 噔噔 灯

dēng ㄉㄥ

U+706F, tổng 6 nét, bộ huǒ 火 (+2 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đèn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “đăng” 燈. 2. Giản thể của chữ 燈.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ đăng 燈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 燈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đèn, đăng: 電燈 Đèn điện; 花燈 Hoa đăng, đèn hoa; 酒精燈 Đèn cồn; ② Bóng đèn điện tử: 五燈收音機 Rađiô 5 đèn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa. Ngọn lửa — Một âm là Đăng. Xem Đăng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết tắt của chữ Đăng 燈 — Một âm là Đinh. Xem Đinh.

Từ điển Trung-Anh

(1) lamp (2) light (3) lantern (4) CL:盞|盏[zhan3]

Tự hình 2

Dị thể 3

𤆉𧺄

Không hiện chữ?

Từ ghép 127

ān quán dēng 安全灯 • bái chì dēng 白炽灯 • Běn shēng dēng 本生灯 • bèng dēng 泵灯 • bì dēng 壁灯 • biāo dēng 标灯 • bīng dēng 冰灯 • cháng míng dēng 长明灯 • chuán dēng 传灯 • chuǎng hóng dēng 闯红灯 • chuī dēng bá là 吹灯拔蜡 • Chūn dēng mí 春灯谜 • dà dēng 大灯 • dēng cǎo 灯草 • dēng cǎo róng 灯草绒 • dēng é 灯蛾 • dēng guǎn 灯管 • dēng guāng 灯光 • dēng hào 灯号 • dēng hóng jiǔ lǜ 灯红酒绿 • dēng huì 灯会 • dēng huǒ 灯火 • dēng huǒ tōng míng 灯火通明 • dēng jié 灯节 • dēng lóng 灯笼 • dēng lóng guǒ 灯笼果 • dēng lóng huā 灯笼花 • dēng lóng kù 灯笼裤 • dēng lóng yú 灯笼鱼 • dēng mí 灯谜 • dēng pào 灯泡 • dēng ruǐ 灯蕊 • dēng sī 灯丝 • dēng tǎ 灯塔 • dēng tǎ shuǐ mǔ 灯塔水母 • dēng tái 灯台 • dēng tóu 灯头 • dēng xīn 灯心 • dēng xīn 灯芯 • dēng xīn cǎo 灯心草 • dēng xīn cǎo 灯芯草 • dēng xīn róng 灯芯绒 • dēng zhǎn 灯盏 • dēng zhào 灯罩 • dēng zhù 灯柱 • diàn dēng 电灯 • diàn dēng pào 电灯泡 • diào dēng 吊灯 • dǐng dēng 顶灯 • fàn guāng dēng 泛光灯 • guǎn dēng 管灯 • háng biāo dēng 航标灯 • hēi dēng xiā huǒ 黑灯瞎火 • hēi dēng xià huǒ 黑灯下火 • hóng dēng 红灯 • Hóng dēng jì 红灯记 • hóng dēng qū 红灯区 • hóng lǜ dēng 红绿灯 • hòu dēng 后灯 • hòu xìn hào dēng 后信号灯 • hú guāng dēng 弧光灯 • huā dēng 花灯 • huā dēng xì 花灯戏 • huá dēng 华灯 • huá dēng chū shàng 华灯初上 • huàn dēng 幻灯 • huàn dēng jī 幻灯机 • huàn dēng piàn 幻灯片 • jiē dēng 街灯 • jié néng dēng 节能灯 • jìn guāng dēng 近光灯 • jiǔ jīng dēng 酒精灯 • jù guāng dēng 聚光灯 • kāi dēng 开灯 • kāi lǜ dēng 开绿灯 • kǒng míng dēng 孔明灯 • kuàng dēng 矿灯 • liàng huáng dēng 亮黄灯 • lóng dēng 龙灯 • lǜ dēng 绿灯 • lù dēng 路灯 • luò dì dēng 落地灯 • mǎ dēng 马灯 • nán guā dēng 南瓜灯 • ní hóng dēng 霓虹灯 • qì dēng 汽灯 • qián dà dēng 前大灯 • qián dēng 前灯 • qián xìn hào dēng 前信号灯 • Rán dēng fó 燃灯佛 • rì guāng dēng 日光灯 • shā chē dēng 刹车灯 • shǎn guāng dēng 闪光灯 • shè dēng 射灯 • shěng yóu de dēng 省油的灯 • shí yīng lǔ sù dēng 石英卤素灯 • shuǐ yín dēng 水银灯 • tái dēng 台灯 • tài yáng dēng 太阳灯 • tàn zhào dēng 探照灯 • tí dēng 提灯 • tiān dēng 天灯 • tiǎo dēng 挑灯 • tiǎo dēng bō huǒ 挑灯拨火 • tiǎo dēng yè zhàn 挑灯夜战 • tǒng dēng 筒灯 • tóu guāng dēng 投光灯 • wàn jiā dēng huǒ 万家灯火 • wēi xiǎn jǐng gào dēng 危险警告灯 • wěi dēng 尾灯 • Wǔ dēng Huì yuán 五灯会元 • wù dēng 雾灯 • xī dēng 熄灯 • xī dǐng dēng 吸顶灯 • xìn hào dēng 信号灯 • yíng guāng dēng 荧光灯 • yíng guāng dēng 萤光灯 • yóu dēng 油灯 • yuǎn guāng dēng 远光灯 • zhāng dēng jié cǎi 张灯结彩 • zhǎng dēng 掌灯 • zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng 只许州官放火,不许百姓点灯 • Zhū Hóng dēng 朱红灯 • zhuǎn xiàng dēng 转向灯 • zhuī guāng dēng 追光灯 • zhuō dēng 桌灯 • zǒu mǎ dēng 走马灯 燈

dēng ㄉㄥ

U+71C8, tổng 16 nét, bộ huǒ 火 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đèn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đèn. ◎Như: “điện đăng” 電燈 đèn điện. 2. (Danh) Chỉ Phật pháp (vì Phật Pháp như đèn chiếu rọi, phá tan tà ác, hắc ám, vô minh). ◎Như: “truyền đăng” 傳燈 truyền bá Phật pháp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đèn, đăng: 電燈 Đèn điện; 花燈 Hoa đăng, đèn hoa; 酒精燈 Đèn cồn; ② Bóng đèn điện tử: 五燈收音機 Rađiô 5 đèn.

Từ điển Trung-Anh

(1) lamp (2) light (3) lantern (4) CL:盞|盏[zhan3]

Tự hình 2

Dị thể 3

𤆉𧺄

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 127

ān quán dēng 安全燈 • bái chì dēng 白熾燈 • Běn shēng dēng 本生燈 • bèng dēng 泵燈 • bì dēng 壁燈 • biāo dēng 標燈 • bīng dēng 冰燈 • cháng míng dēng 長明燈 • chuán dēng 傳燈 • chuǎng hóng dēng 闖紅燈 • chuī dēng bá là 吹燈拔蠟 • Chūn dēng mí 春燈謎 • dà dēng 大燈 • dēng cǎo 燈草 • dēng cǎo róng 燈草絨 • dēng é 燈蛾 • dēng guǎn 燈管 • dēng guāng 燈光 • dēng hào 燈號 • dēng hóng jiǔ lǜ 燈紅酒綠 • dēng huì 燈會 • dēng huǒ 燈火 • dēng huǒ tōng míng 燈火通明 • dēng jié 燈節 • dēng lóng 燈籠 • dēng lóng guǒ 燈籠果 • dēng lóng huā 燈籠花 • dēng lóng kù 燈籠褲 • dēng lóng yú 燈籠魚 • dēng mí 燈謎 • dēng pào 燈泡 • dēng ruǐ 燈蕊 • dēng sī 燈絲 • dēng tǎ 燈塔 • dēng tǎ shuǐ mǔ 燈塔水母 • dēng tái 燈臺 • dēng tóu 燈頭 • dēng xīn 燈心 • dēng xīn 燈芯 • dēng xīn cǎo 燈心草 • dēng xīn cǎo 燈芯草 • dēng xīn róng 燈芯絨 • dēng zhǎn 燈盞 • dēng zhào 燈罩 • dēng zhù 燈柱 • diàn dēng 電燈 • diàn dēng pào 電燈泡 • diào dēng 吊燈 • dǐng dēng 頂燈 • fàn guāng dēng 泛光燈 • guǎn dēng 管燈 • háng biāo dēng 航標燈 • hēi dēng xiā huǒ 黑燈瞎火 • hēi dēng xià huǒ 黑燈下火 • hóng dēng 紅燈 • Hóng dēng jì 紅燈記 • hóng dēng qū 紅燈區 • hóng lǜ dēng 紅綠燈 • hòu dēng 後燈 • hòu xìn hào dēng 後信號燈 • hú guāng dēng 弧光燈 • huā dēng 花燈 • huā dēng xì 花燈戲 • huá dēng 華燈 • huá dēng chū shàng 華燈初上 • huàn dēng 幻燈 • huàn dēng jī 幻燈機 • huàn dēng piàn 幻燈片 • jiē dēng 街燈 • jié néng dēng 節能燈 • jìn guāng dēng 近光燈 • jiǔ jīng dēng 酒精燈 • jù guāng dēng 聚光燈 • kāi dēng 開燈 • kāi lǜ dēng 開綠燈 • kǒng míng dēng 孔明燈 • kuàng dēng 礦燈 • liàng huáng dēng 亮黃燈 • lóng dēng 龍燈 • lǜ dēng 綠燈 • lù dēng 路燈 • luò dì dēng 落地燈 • mǎ dēng 馬燈 • nán guā dēng 南瓜燈 • ní hóng dēng 霓虹燈 • qì dēng 汽燈 • qián dà dēng 前大燈 • qián dēng 前燈 • qián xìn hào dēng 前信號燈 • Rán dēng fó 燃燈佛 • rì guāng dēng 日光燈 • shā chē dēng 剎車燈 • shǎn guāng dēng 閃光燈 • shè dēng 射燈 • shěng yóu de dēng 省油的燈 • shí yīng lǔ sù dēng 石英鹵素燈 • shuǐ yín dēng 水銀燈 • tái dēng 檯燈 • tài yáng dēng 太陽燈 • tàn zhào dēng 探照燈 • tí dēng 提燈 • tiān dēng 天燈 • tiǎo dēng 挑燈 • tiǎo dēng bō huǒ 挑燈撥火 • tiǎo dēng yè zhàn 挑燈夜戰 • tǒng dēng 筒燈 • tóu guāng dēng 投光燈 • wàn jiā dēng huǒ 萬家燈火 • wēi xiǎn jǐng gào dēng 危險警告燈 • wěi dēng 尾燈 • Wǔ dēng Huì yuán 五燈會元 • wù dēng 霧燈 • xī dēng 熄燈 • xī dǐng dēng 吸頂燈 • xìn hào dēng 信號燈 • yíng guāng dēng 熒光燈 • yíng guāng dēng 螢光燈 • yóu dēng 油燈 • yuǎn guāng dēng 遠光燈 • zhāng dēng jié cǎi 張燈結彩 • zhǎng dēng 掌燈 • zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng 只許州官放火,不許百姓點燈 • Zhū Hóng dēng 朱紅燈 • zhuǎn xiàng dēng 轉向燈 • zhuī guāng dēng 追光燈 • zhuō dēng 桌燈 • zǒu mǎ dēng 走馬燈

Một số bài thơ có sử dụng

• Cát Phố từ mộ vũ - 葛舖祠暮雨 (Vũ Thiện Đễ)• Cổ mai thi - 古梅詩 (Trí Ngu thiền sư)• Dạ quy - 夜歸 (Chu Đoan Thần)• Đề Vũ Thị từ - 題武氏祠 (Nguyễn Khuyến)• Hoàng giang tức cảnh - 黃江即景 (Thái Thuận)• Ký Vi tú tài - 寄韋秀才 (Lý Quần Ngọc)• Nhân sự đề Cứu Lan tự - 因事題究蘭寺 (Huyền Quang thiền sư)• Thiếp bạc mệnh - 妾薄命 (Lưu Nguyên Thục)• Trùng hữu cảm - 重有感 (Trương Vấn Đào)• Trung thu dữ chư công yến Phan thị Thành Xương viên - 中秋與諸公讌藩氏成昌園 (Nguyễn Tư Giản) 登

dēng ㄉㄥ [dé ㄉㄜˊ]

U+767B, tổng 12 nét, bộ bǒ 癶 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lên, leo lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lên, trèo (từ chỗ thấp tới chỗ cao). ◎Như: “đăng lâu” 登樓 lên lầu, “đăng san” 登山 lên núi, “đăng phong tạo cực” 登峰造極 lên tới tuyệt đỉnh, “nhất bộ đăng thiên” 一步登天 một bước lên trời, “tiệp túc tiên đăng” 捷足先登 nhanh chân lên trước. 2. (Động) Đề bạt, tiến dụng. ◎Như: “đăng dung” 登庸 cử dùng người tài. 3. (Động) Ghi, vào sổ. ◎Như: “đăng kí” 登記 ghi vào sổ. 4. (Động) In lên, trưng lên. ◎Như: “đăng báo” 登報 in lên báo. 5. (Động) Kết quả, chín. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngũ cốc bất đăng” 五穀不登 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa). 6. (Động) Thi đậu, khảo thí hợp cách (thời khoa cử ngày xưa). ◎Như: “đăng đệ” 登第 thi trúng cách, được tuyển. 7. (Động) Xin lĩnh nhận (có ý tôn kính). ◎Như: “bái đăng hậu tứ” 拜登厚賜 bái lĩnh, nhận ban thưởng hậu hĩ. 8. (Động) Mang, mặc, đi (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “cước đăng trường đồng ngoa” 腳登長筒靴 chân mang giày ống dài. 9. (Phó) Ngay, tức thì. ◎Như: “đăng thì” 登時 tức thì, ngay bây giờ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc” 大展幻術, 將一塊大石登時變成一塊鮮明瑩潔的美玉 (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh. 10. (Danh) Họ “Đăng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lên, như đăng lâu 登樓 lên lầu. ② Chép lên, như đăng tái 登載 ghi chép lên sổ. ③ Kết quả, chín. Như ngũ cốc bất đăng 五穀不登 (Mạnh Tử 孟子) năm giống thóc không chín (nói ý mất mùa). ④ Ngay, như đăng thì 登時 tức thì, ngay bấy giờ. ⑤ Xin lĩnh nhận của người ta cho cũng gọi là đăng là có kính tôn kính.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trèo, leo, lên, bước lên: 登山Trèo núi; 登岸 Lên bờ; 登上政治舞台 Bước lên sân khấu chính trị; ② Đăng, in, ghi, vào sổ: 報上登出來了 Báo đã đăng rồi; 登帳 Ghi sổ, vào sổ; ③ Chín tốt, gặt hái, thu hoạch: 五穀豐登 Hoa mầu thu hoạch tốt, được mùa; ④ Đạp lên: 登水車 Đạp (guồng) nước; 登三輪兒 Đạp xe ba gác; ⑤ (đph) Đi, mang vào: 登上鞋 Đi giày; ⑥ (văn) Ngay, tức thì.【登時】đăng thời [dengshí] Ngay, lập tức; ⑦ (văn) Xin lĩnh nhận (của người ta cho).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lên cao. Trèo lên — Tiến lên. Thêm lên — Ghi chép vào — Lập tức. Xem Đăng thời.

Từ điển Trung-Anh

(1) to scale (a height) (2) to ascend (3) to mount (4) to publish or record (5) to enter (e.g. in a register) (6) to press down with the foot (7) to step or tread on (8) to put on (shoes or trousers) (dialect) (9) to be gathered and taken to the threshing ground (old)

Tự hình 5

Dị thể 10

𡖚𤼪𤼶𤼷𤼼𧰍𧰐

Không hiện chữ?

Từ ghép 173

Àì dēng bǎo 艾登堡 • Bā dēng 巴登 • Bā dēng · Fú téng bǎo zhōu 巴登符腾堡州 • Bā dēng · Fú téng bǎo zhōu 巴登符騰堡州 • Bài dēng 拜登 • Bèi lì kǎ dēng 貝利卡登 • Bèi lì kǎ dēng 贝利卡登 • Běn · Lā dēng 本拉登 • Běn Lā dēng 本拉登 • bǐ dēng tiān hái nán 比登天还难 • bǐ dēng tiān hái nán 比登天還難 • Bó dēng Hú 博登湖 • Bó lán dēng bǎo 勃兰登堡 • Bó lán dēng bǎo 勃蘭登堡 • bǔ dēng 补登 • bǔ dēng 補登 • bǔ dēng jī 补登机 • bǔ dēng jī 補登機 • bù dēng dà yǎ zhī táng 不登大雅之堂 • chū xuè xìng dēng gé rè 出血性登革热 • chū xuè xìng dēng gé rè 出血性登革熱 • cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 从善如登,从恶如崩 • cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng 從善如登,從惡如崩 • Dà wèi · Àì dēng bǎo 大卫艾登堡 • Dà wèi · Àì dēng bǎo 大衛艾登堡 • dēng àn 登岸 • dēng bào 登報 • dēng bào 登报 • dēng chǎng 登场 • dēng chǎng 登場 • dēng chū 登出 • dēng chū lái 登出來 • dēng chū lái 登出来 • dēng fēng 登峰 • dēng fēng zào jí 登峰造极 • dēng fēng zào jí 登峰造極 • dēng gāo wàng yuǎn 登高望远 • dēng gāo wàng yuǎn 登高望遠 • dēng gāo yī hū 登高一呼 • dēng gé bìng dú 登革病毒 • dēng gé rè 登革热 • dēng gé rè 登革熱 • dēng gé yì miáo 登革疫苗 • dēng guǎng gào 登广告 • dēng guǎng gào 登廣告 • dēng jī 登基 • dēng jī 登机 • dēng jī 登機 • dēng jī kǒu 登机口 • dēng jī kǒu 登機口 • dēng jī láng qiáo 登机廊桥 • dēng jī láng qiáo 登機廊橋 • dēng jī lóu 登机楼 • dēng jī lóu 登機樓 • dēng jī mén 登机门 • dēng jī mén 登機門 • dēng jī pái 登机牌 • dēng jī pái 登機牌 • dēng jī qiáo 登机桥 • dēng jī qiáo 登機橋 • dēng jī rù kǒu 登机入口 • dēng jī rù kǒu 登機入口 • dēng jī shǒu xù 登机手续 • dēng jī shǒu xù 登機手續 • dēng jī shǒu xù guì tái 登机手续柜台 • dēng jī shǒu xù guì tái 登機手續櫃檯 • dēng jī zhèng 登机证 • dēng jī zhèng 登機證 • dēng jí 登极 • dēng jí 登極 • dēng jì 登記 • dēng jì 登记 • dēng jì biǎo 登記表 • dēng jì biǎo 登记表 • dēng jì míng 登記名 • dēng jì míng 登记名 • dēng jì yòng hù 登記用戶 • dēng jì yòng hù 登记用户 • dēng jì yuán 登記員 • dēng jì yuán 登记员 • dēng lèng 登愣 • dēng lín 登临 • dēng lín 登臨 • dēng lù 登录 • dēng lù 登錄 • dēng lù 登陆 • dēng lù 登陸 • dēng lù jiàn 登陆舰 • dēng lù jiàn 登陸艦 • dēng lù yuè qiú 登陆月球 • dēng lù yuè qiú 登陸月球 • dēng lún 登輪 • dēng lún 登轮 • dēng mén 登門 • dēng mén 登门 • dēng rù 登入 • dēng shān 登山 • dēng shān jiā 登山家 • dēng shān kòu 登山扣 • dēng shàng 登上 • dēng shí 登时 • dēng shí 登時 • dēng tái biǎo yǎn 登台表演 • dēng tái biǎo yǎn 登臺表演 • dēng táng rù shì 登堂入室 • dēng xiá 登遐 • dēng xiān 登仙 • dēng yōng rén cái 登庸人才 • dēng yuè 登月 • dēng zǎi 登載 • dēng zǎi 登载 • diǎn xíng dēng gé rè 典型登革热 • diǎn xíng dēng gé rè 典型登革熱 • fěn mò dēng chǎng 粉墨登场 • fěn mò dēng chǎng 粉墨登場 • fēng dēng 丰登 • fēng dēng 豐登 • Gǔ dēng bǎo 古登堡 • Hā ěr dēng 哈尔登 • Hā ěr dēng 哈爾登 • Hǎi dēng 海登 • huā bù léng dēng 花不棱登 • huā bù léng dēng 花不稜登 • jié zú xiān dēng 捷足先登 • kān dēng 刊登 • Lā dēng 拉登 • Lì chí Kǎ dēng 丽池卡登 • Lì chí Kǎ dēng 麗池卡登 • Liè zhī dūn shì dēng 列支敦士登 • Liè zhī dūn sī dēng 列支敦斯登 • Lù yì Wēi dēng 路易威登 • Luó Mào dēng 罗懋登 • Luó Mào dēng 羅懋登 • mǎn dēng dēng 满登登 • mǎn dēng dēng 滿登登 • mǎn mǎn dēng dēng 满满登登 • mǎn mǎn dēng dēng 滿滿登登 • mó dēng 摩登 • Mó dēng Yuán shǐ rén 摩登原始人 • nán yú dēng tiān 难于登天 • nán yú dēng tiān 難於登天 • niè dēng 蹑登 • niè dēng 躡登 • pān dēng 攀登 • Pǔ luó wéi dēng sī 普罗维登斯 • Pǔ luó wéi dēng sī 普羅維登斯 • róng dēng 榮登 • róng dēng 荣登 • shǎ bù lèng dēng 傻不愣登 • Sī nuò dēng 斯諾登 • Sī nuò dēng 斯诺登 • Sī tú Léi dēng 司徒雷登 • Wēn bù ěr dēng 温布尔登 • Wēn bù ěr dēng 溫布爾登 • Wēn bù ěr dēng wǎng qiú gōng kāi sài 温布尔登网球公开赛 • Wēn bù ěr dēng wǎng qiú gōng kāi sài 溫布爾登網球公開賽 • Wén dēng 文登 • Wén dēng shì 文登市 • wú shì bù dēng sān bǎo diàn 无事不登三宝殿 • wú shì bù dēng sān bǎo diàn 無事不登三寶殿 • wǔ gǔ fēng dēng 五穀豐登 • wǔ gǔ fēng dēng 五谷丰登 • Xǐ lái dēng 喜來登 • Xǐ lái dēng 喜来登 • xuǎn mín dēng jì 选民登记 • xuǎn mín dēng jì 選民登記 • yī bù dēng tiān 一步登天 • Yǒng dēng 永登 • Yǒng dēng xiàn 永登县 • Yǒng dēng xiàn 永登縣 • yuǎn chéng dēng lù 远程登录 • yuǎn chéng dēng lù 遠程登錄 • zhào dēng 照登

Một số bài thơ có sử dụng

• Bá Lăng hành tống biệt - 灞陵行送別 (Lý Bạch)• Dạ bạc Ngưu Chử hoài cổ - 夜泊牛渚懷古 (Lý Bạch)• Hoàng hĩ 5 - 皇矣 5 (Khổng Tử)• Hữu cảm kỳ 5 - 有感其五 (Đỗ Phủ)• Lâu thượng - 樓上 (Lưu Vũ Tích)• Quá Hoành Sơn quan hữu cảm - 過橫山關有感 (Nguyễn Trường Tộ)• Tam lương thi - 三良詩 (Tào Thực)• Thiếu niên hành - 少年行 (Hoàng Cảnh Nhân)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Vãng bái phụ oanh - 往拜父塋 (Phan Thúc Trực) 磴

dēng ㄉㄥ [dèng ㄉㄥˋ]

U+78F4, tổng 17 nét, bộ shí 石 (+12 nét)hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bậc đá. ◎Như: “nham đặng” 巖磴 bậc đá trên núi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𥼰𤳘

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Nam tiên sinh vãng Bắc kỳ đồng chư thân hữu du Tử Trầm sơn tự động giai tác trịch thị bộ vận dĩ đáp - 屏南先生往北圻同諸親友遊紫沉山寺洞佳作擲示步韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Dạ du Bối Am động, tuý hậu chấp chúc đề bích - 夜遊貝庵峒醉後執燭題壁 (Cao Bá Quát)• Đăng Long Đội sơn đề Sùng Thiện Diên Linh bảo tháp bi hậu - 登龍隊山題崇善延齡寶塔碑後 (Lê Thánh Tông)• Đăng Phổ Lại sơn tự - 登普賴山寺 (Trần Văn Trứ)• Đề Lăng Vân tự - 題淩雲寺 (Tư Không Thự)• Lão phu thái ngọc ca - 老夫採玉歌 (Lý Hạ)• Tằng Đài dịch - 層臺驛 (Dương Thận)• Tức cảnh kỳ 1 - 即景其一 (Ngô Thì Nhậm)• Vĩnh Châu dạ phát - 永州夜發 (Ngô Thì Nhậm)• Vũ hậu đăng Huệ sơn tối cao đỉnh - 雨後登惠山最高頂 (Thiệu Trường Hành) 簦

dēng ㄉㄥ

U+7C26, tổng 18 nét, bộ zhú 竹 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ô (cái dù) lợp bằng lá để che nắng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ dùng để che mưa ngày xưa, như dù, lọng bây giờ. ◇Sử Kí 史記: “Ngu Khanh giả, du thuyết chi sĩ dã. Niếp cược diêm đăng thuyết Triệu Hiếu Thành vương” 虞卿者, 游說之士也. 躡蹻檐簦說趙孝成王 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Ngu Khanh là một nhà du thuyết đi dép cỏ, mang dù có vành đến thuyết Hiếu Thành Vương nước Triệu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái dù, làm như cái ô, trên lợp bằng lá, để che mưa nắng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lọng, dù; ② (đph) Nón lá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nón — Cái dù.

Từ điển Trung-Anh

(1) large umbrella for stalls (2) an ancient kind of bamboo or straw hat

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ túc điền gia - 夜宿田家 (Đới Phục Cổ)• Du Côn Sơn - 遊崑山 (Hà Như)• Hành dịch đăng gia sơn - 行役簦家山 (Phạm Sư Mạnh) 豋

dēng ㄉㄥ

U+8C4B, tổng 13 nét, bộ dòu 豆 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bát đựng đồ cúng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bát bằng sành đựng phẩm vật cúng.

Từ điển Trung-Anh

ceremonial vessel

Tự hình 1

Dị thể 4

𢍪𧯭𧰍

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đáo Hoàng Hà Đông Ngạn nhật - 到黃河東岸馹 (Phùng Khắc Khoan)• Thi ngôn tự phụ kỳ 2 - 詩言自負其二 (Trần Ái Sơn)• Thu thiên tễ cảnh kỷ kiến ký Nguyễn Trứ Phủ - 秋天劑景紀見寄阮著甫 (Bùi Thúc Trinh) 蹬

dēng ㄉㄥ [dèng ㄉㄥˋ]

U+8E6C, tổng 19 nét, bộ zú 足 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm, đạp. ◇Tây du kí 西遊記: “Tương thân nhất tung, khiêu xuất đan lô, lạt đích nhất thanh, đặng đảo bát quái lô, vãng ngoại tựu tẩu” 將身一蹤, 跳出丹爐, 喇的一聲, 蹬倒八卦爐, 往外就走 (Đệ thất hồi) Tung mình dậy, nhảy khỏi lò luyện đan, ầm một tiếng, đạp đổ lò bát quái, chạy vụt ra ngoài. 2. (Động) Đi, mang, xỏ. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Tại trướng tử lí xuyên hảo liễu y phục, há liễu sàng, đặng thượng hài tử” 在帳子裡穿好了衣服, 下了床,蹬上鞋子 (Đệ tam thập nhất hồi) Ở nơi màn trướng mặc quần áo đẹp, bước xuống giường, mang giày dép. 3. (Tính) § Xem “thặng đặng” 蹭蹬.

Từ điển Trung-Anh

(1) to step on (2) to tread on (3) to wear (shoes) (4) (slang) to dump (sb) (5) Taiwan pr. [deng4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𨎤

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

dēng bí zi shàng liǎn 蹬鼻子上脸 • dēng bí zi shàng liǎn 蹬鼻子上臉 • dēng jiǎo 蹬脚 • dēng jiǎo 蹬腳 • dēng zi 蹬子 • jiǎo dēng 脚蹬 • jiǎo dēng 腳蹬

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch phù hành - 白鳧行 (Đỗ Phủ)• Cử nhân Hoàng Trung thượng kinh hội thí thi dĩ tiễn chi kiêm tiễn cử nhân Ngọc Giản - 舉人黃中上京會試詩以餞之兼餞舉人玉簡 (Đoàn Huyên)• Hí vịnh - 戲詠 (Trương Kính Trung)• Nghĩa cốt hành - 義鶻行 (Đỗ Phủ)• Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận - 奉贈韋左丞丈二十二韻 (Đỗ Phủ)• Phụng tặng Xạ Hồng Lý tứ trượng - 奉贈射洪李四丈 (Đỗ Phủ)• Thướng thuỷ khiển hoài - 上水遣懷 (Đỗ Phủ) 鐙

dēng ㄉㄥ [dèng ㄉㄥˋ]

U+9419, tổng 20 nét, bộ jīn 金 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bàn đạp ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn. § Thông “đăng” 豋. 2. (Danh) Đèn. § Cũng như “đăng” 燈. 3. Một âm là “đặng”. (Danh) Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa). ◎Như: “mã đặng” 馬鐙 bàn đạp ngựa.

Tự hình 2

Dị thể 5

𨭕𨮴𩍐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪒘

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đồng Mai Tiêu Tư dạ bạc Hà Kiều - 同梅杓司夜泊河橋 (Trần Duy Tùng)• Hoạ Hữu Nham thúc “Thu dạ” nguyên vận - 和右岩叔秋夜原韻 (Chu Chi Anh)• Lũng thượng tác - 隴上作 (Viên Mai)• Nga My sơn nguyệt - 峨眉山月 (Tiền Đỗ)• Thanh minh - 清明 (Đỗ Phủ)• Trường tương tư - 長相思 (Nạp Lan Tính Đức) 镫

dēng ㄉㄥ [dèng ㄉㄥˋ]

U+956B, tổng 17 nét, bộ jīn 金 (+12 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bàn đạp ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐙

Tự hình 2

Dị thể 3

𨭕𩍐

Không hiện chữ?

Từ khóa » Dēng Lóng Mén