Tra Từ: Dị Nhân - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
異人 dị nhân1/1
異人dị nhân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người lạ lùng, không giống người thường — Chỉ người tiên — Người khác.Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Hạc Thông Thánh quán chung ký - 白鶴通聖觀鐘記 (Hứa Tông Đạo)• Phụng ký Lý thập ngũ bí thư Văn Nghi kỳ 2 - 奉寄李十五祕書文嶷其二 (Đỗ Phủ)• Quá Quách đại công cố trạch - 過郭代公故宅 (Đỗ Phủ)• Sơn cư bách vịnh kỳ 009 - 山居百詠其九 (Tông Bản thiền sư)• Tặng Đinh Dực - 贈丁翼 (Tào Thực)• Thiếp công đường (Như nhất phương châm xử thế) - 貼公堂 (如一方針處世) (Phạm Thận Duật)• Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan - 送從弟亞赴河西判官 (Đỗ Phủ)• Ứng Minh trì dị sự - 應明池異事 (Vũ Cao)• Vịnh Đổng Thiên Vương - 詠董天王 (Doãn Khuê)Từ khóa » Dị Nhân Nghĩa Là Gì
-
Dị Nhân Là Ai Và ý Nghĩa Của Từ Dị Nhân Dùng Như Thế Nào? - VietAds
-
Từ điển Tiếng Việt "dị Nhân" - Là Gì? - Vtudien
-
Từ điển Tiếng Việt - Dị Nhân Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Dị Nhân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Dị Nhân Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'dị Nhân' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Dị Nhân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Dị Nhân Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Dị Nhân Là Gì, Nghĩa Của Từ Dị Nhân | Từ điển Việt - Anh
-
Dị Nhân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DỊ NHÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nhân – Wikipedia Tiếng Việt