Từ điển Tiếng Việt "dị Nhân" - Là Gì? - Vtudien

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"dị nhân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dị nhân

- dt. Người khác thường: Tương truyền ông ta là một dị nhân.

(cg. dị hạch), nói về những phân tử có các hạt nhân khác nhau. Vd. cacbon oxit (CO), liti clorua (LiCl) là những phân tử DN.

hd. Người có kỳ tài.Tầm nguyên Từ điểnDị Nhân

Hoàng Tôn nước Tần, sau khi đánh thua, bị quân Triệu bắt rồi giữ làm con tin ở đất Triệu. Nhờ có Lữ Bất Vi mưu mô đưa về nước. Về sau được lên ngôi nhưng chẳng bao lâu thì mất. Xem chữ Bất Vi.

Bất Vi gả vợ, Dị Nhân lấy lầm. Lục Vân Tiên
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

dị nhân

dị nhân
  • noun
    • extraordinary man

Từ khóa » Dị Nhân Nghĩa Là Gì