Tra Từ: Di - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 76 kết quả:
㺿 di • 䱌 di • 乁 di • 侇 di • 匜 di • 台 di • 咦 di • 圯 di • 夤 di • 夷 di • 姨 di • 宧 di • 异 di • 弥 di • 彌 di • 彛 di • 彜 di • 彝 di • 彞 di • 怡 di • 扅 di • 施 di • 暆 di • 杝 di • 枱 di • 柂 di • 栘 di • 桋 di • 椸 di • 檯 di • 洟 di • 涕 di • 瀰 di • 猕 di • 獼 di • 珆 di • 異 di • 痍 di • 眙 di • 眱 di • 移 di • 箷 di • 簃 di • 羠 di • 羡 di • 胰 di • 荑 di • 蛇 di • 螔 di • 袲 di • 訑 di • 詑 di • 詒 di • 謻 di • 诒 di • 貤 di • 貽 di • 贻 di • 迆 di • 迤 di • 迻 di • 遗 di • 遺 di • 酏 di • 鉹 di • 陁 di • 頉 di • 頣 di • 頤 di • 颐 di • 颱 di • 飴 di • 饴 di • 鮐 di • 鮧 di • 鲐 di1/76
㺿di [cơ]
U+3EBF, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. một loại đá giống ngọc 2. đá ngũ sắc 3. một loại ngọc (như chữ 珆)Tự hình 1

Dị thể 2
姬珆Không hiện chữ?
䱌di
U+4C4C, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(Văn) 鯸䱌 hầu di: cá nóc. Cũng gọi 魨 đồn, 鯸鮐 hầu thai.Dị thể 1
𱇬Không hiện chữ?
乁 di
U+4E41, tổng 1 nét, bộ triệt 丿 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chảy xuôi xuống.Tự hình 1

Dị thể 2
及乁Không hiện chữ?
侇di
U+4F87, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ bậc — Cái thây ma.Tự hình 1

Dị thể 1
夷Không hiện chữ?
匜di [dị]
U+531C, tổng 5 nét, bộ phương 匚 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
chậu rửa mặt thời xưaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ đựng nước hoặc rượu thời xưa. 2. § Cũng đọc là “dị”.Từ điển Thiều Chửu
① Ðồ rửa mặt đời xưa. Cũng đọc là dị.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đồ rửa mặt; ② Đồ uống rượu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén lớn, có chuôi cầm, chuôi có lỗ, dùng làm vòi rót ra luôn — Vật dụng giống như cái liễn, có tay cầm, có nắp để đựng đồ ăn uống.Tự hình 2

Dị thể 5
也釶鉇鉈𠤷Không hiện chữ?
台di [thai, đài]
U+53F0, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sao “Thai”, sao “Tam Thai” 三台. § Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là “thai”. ◎Như: gọi quan trên là “hiến thai” 憲台, gọi quan phủ huyện là “phụ thai” 父台, gọi các người trên là “thai tiền” 台前. 2. (Danh) § Xem “Thai Cát” 台吉. 3. Một âm là “đài”. (Danh) § Tục dùng như chữ “đài” 臺. 4. Một âm là “di”. (Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa). ◇Thượng Thư 尚書: “Dĩ phụ di đức” 以輔台德 (Duyệt mệnh thượng 說命上) Để giúp cho đức của ta. 5. (Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như “hà” 何. ◇Thượng Thư 尚書: “Hạ tội kì như di?” 夏罪其如台 (Thang thệ 湯誓) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào? 6. (Động) Vui lòng. § Thông “di” 怡. ◇Sử Kí 史記: “Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di” 唐堯遜位, 虞舜不台 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui. 7. (Danh) Họ “Di”. 8. Giản thể của chữ 檯. 9. Giản thể của chữ 臺. 10. Giản thể của chữ 颱.Từ điển Thiều Chửu
① Sao thai. Tam thai 三台 sao Tam-thai. Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam-công 三公, cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. Như gọi quan trên là hiến thai 憲台, gọi quan phủ huyện là phụ thai 父台, gọi các người trên là thai tiền 台前 đều là theo cái nghĩa đó. ② Thai cát 台吉 tên tước quan, bên Mông-cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua. ③ Một âm là đài. Tục dùng như chữ đài 臺. ④ Ðài trạm 台站 đồn canh gác ngoài biên thùy. ⑤ Một âm là di. Ta. ⑥ Vui lòng.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vui vẻ (dùng như 怡, bộ 心).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vui vẻ — Ta, tôi. Tiếng tự xưng — Mất đi — Một âm là Thai. Xem vần Thai.Tự hình 4

Dị thể 10
㣍怡檯瓵臺邰颱鮐𠘭𡐬Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Khí thiếp thiên - 棄妾篇 (Kiều Tri Chi)• Khốc Lưu thượng thư Mộng Đắc kỳ 2 - 哭劉尚書夢得其二 (Bạch Cư Dị)• Ký hoài Bắc Thành Nguyễn tổng trấn - 寄懷北城阮總鎮 (Lê Quang Định)• Sơn pha dương - Lạc Dương hoài cổ - 山坡羊-洛陽懷古 (Trương Dưỡng Hạo)• Tạ Lưỡng Quảng tổng đốc Khổng công kỳ 2 - 謝兩廣總督孔公其二 (Phạm Khiêm Ích)• Tặng Cát thị tiểu nương - 贈葛氏小娘 (Phan Ung)• Thục trung kỳ 2 - 蜀中其二 (Trịnh Cốc)• Tống Lý Lưỡng Sơn xuất sứ An Nam kỳ 2 - 送李兩山出使安南其二 (Đổng Văn Dụng)• Văn chương tạo hoá - 文章造化 (Tào Tuyết Cần)• Văn Ngô Đức chinh Lĩnh biểu tiêu tức - 聞吳德征嶺表消息 (Trình Cáo) 咦di
U+54A6, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. gào 2. ôi dào, ôi chao, ồ (thán từ)Từ điển trích dẫn
1. (Động) Hô, kêu lớn. 2. (Thán) Ôi dào, ôi chao, ồ. ◎Như: “Di, nhĩ thập ma thì hậu lai đích?” 咦, 你什麼時候來的? Ồ! Anh đến từ bao giờ?Từ điển Thiều Chửu
① Gào. Tục dùng làm lời nói kinh quái, như ta nói: Chào ôi chao! v.v.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Gào; ② (thán) Ôi dào!, ôi chào!, ồ: 咦,你什麼時候來的! Ồ! Anh đến từ bao giờ?Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gọi to. Nói lớn — Cười.Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ) 圯di
U+572F, tổng 6 nét, bộ thổ 土 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái cầuTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái cầu. 2. (Danh) § Xem “Di Kiều” 圯橋.Từ điển Thiều Chửu
① Cầu di.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Cái cầu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cầu bắc ngang sông nhỏ.Tự hình 2

Dị thể 3
𡉏𡊊𪣀Không hiện chữ?
Từ ghép 2
di kiều 圯橋 • di thượng lão nhân 圯上老人Một số bài thơ có sử dụng
• Kinh Hạ Bì Dĩ kiều hoài Trương Tử Phòng - 經下邳圯橋懷張子房 (Lý Bạch)• Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Nguyễn Du)• Thủ tuế - 守歲 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh) 夤di [dần]
U+5924, tổng 14 nét, bộ tịch 夕 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. tiến lên 2. chỗ thắt lưngTừ điển trích dẫn
1. (Động) Tiến lên, tiến thân bằng cách nương tựa, nhờ vả. ◎Như: “di duyên” 夤緣. 2. (Phó) Tôn kính, kính sợ. § Thông “dần” 寅. 3. (Tính) Xa, sâu. ◎Như: “di dạ” 夤夜 đêm khuya. 4. (Danh) Chỗ ngang lưng. ◇Dịch Kinh 易經: “Liệt kì di” 列其夤 (Cấn quái 艮卦) Như bị đứt ở ngang lưng. 5. Cũng đọc là “dần”.Từ điển Thiều Chửu
① Tiến lên. Nhân đút lót mà được chức nọ chức kia gọi là di duyên 夤緣. ② Xa. ③ Chỗ thắt lưng. Cũng đọc là chữ dần.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Tôn kính, tôn trọng, kính nể; ② Khuya; ③ Tiến lên: 夤緣 Lên chức nhờ đút lót; ④ Nơi xa; ⑤ Chỗ thắt lưng.Tự hình 3

Dị thể 4
寅𡖷𡖸𦟘Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký - 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Cổ ý - 古意 (Hàn Dũ)• Đạt Lưu Cầu quốc sứ - 達琉球國使 (Phùng Khắc Khoan)• Đề Động Hiên đàn việt giả sơn - 題洞軒檀越假山 (Huyền Quang thiền sư)• Đề Phiếu Mẫu từ - 題漂母祠 (Nguyễn Đức Trinh)• Hậu Nam Đế - 後南帝 (Đặng Minh Khiêm)• Lâm chung di chiếu - 臨終遺詔 (Lý Nhân Tông)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Tiễn Lễ bộ Chủ sự Đa Sĩ Lê đài giả mãn hồi kinh - 餞禮部主事多士黎臺假滿回京 (Đoàn Huyên)• Vũ Văn Triều thượng thư chi sanh, Thôi Úc tư nghiệp chi tôn, thượng thư chi tử, trùng phiếm Trịnh giám tiền hồ - 宇文晁尚書之甥崔彧司業之孫尚書之子重泛鄭監前湖 (Đỗ Phủ) 夷di
U+5937, tổng 6 nét, bộ đại 大 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. mọi rợ 2. công bằng 3. bị thương 4. giết hết (khi bị tội, giết 3 họ hay 9 họ)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỉ một dân tộc đông bộ Trung Quốc thời nhà “Ân” 殷, nhà “Thương” 商, ở vào khoảng Sơn Đông, Giang Tô ngày nay. Sau phiếm chỉ các dân tộc ở phía đông Trung Quốc. 2. (Danh) Rợ, mọi. § Ngày xưa, tiếng gọi khinh miệt các dân tộc ở ngoài “Trung Nguyên” 中原. ◎Như: “Man Di Nhung Địch” 蠻夷戎狄. 3. (Danh) Một nông cụ thời xưa, như cái cuốc, cái cào. ◇Quốc ngữ 國語: “Ác kim dĩ chú sừ, di, cân, trọc” 惡金以鑄鉏, 夷, 斤, 斸 (Tề ngữ 齊語) Kim loại xấu lấy đúc cuốc, bừa, rìu, trọc. 4. (Danh) Vết thương. § Thông “di” 痍. ◇Tả truyện 左傳: “Sát di thương” 察夷傷 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Xem xét vết thương. 5. (Danh) Thái bình, yên ổn. 6. (Danh) Bình an. ◎Như: “hóa hiểm vi di” 化險為夷 biến nguy thành an. 7. (Danh) Đạo thường. § Thông “di” 彝. 8. (Danh) Bọn, nhóm, đồng bối. 9. (Danh) Họ “Di”. 10. (Động) Làm cho bằng phẳng. ◎Như: “di vi bình địa” 夷為平地 làm thành đất bằng phẳng. 11. (Động) Giết hết, tiêu diệt. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bạo nộ nhất sính di thập tộc” 暴怒一逞夷十族 (Kì lân mộ 騏麟墓) Để hả giận, giết cả mười họ. 12. (Động) Làm hại, thương tổn. 13. (Động) Phát cỏ, cắt cỏ. ◇Chu Lễ 周禮: “Xuân thủy sanh nhi manh chi, hạ nhật chí nhi di chi” 春始生而萌之, 夏日至而夷之 (Thu quan 秋官, Thế thị 薙氏) Mùa xuân bắt đầu sinh ra nẩy mầm, ngày hè đến phát cỏ. 14. (Động) Hạ thấp, giáng xuống. 15. (Động) Ngang bằng. 16. (Động) Đặt, để. ◇Lễ Kí 禮記: “Nam nữ phủng thi di vu đường, hàng bái” 男女捧尸夷于堂, 降拜 (Tang đại kí 喪大記) Nam nữ khiêng thi thể đặt tại gian nhà chính, cúi lạy. 17. (Động) Suy vi, suy lạc. 18. (Tính) Bằng phẳng. ◇Vương An Thạch 王安石: “Phù di dĩ cận, tắc du giả chúng; hiểm dĩ viễn, tắc chí giả thiểu” 夫夷以近, 則遊者眾; 險以遠, 則至者少 (Du Bao Thiền Sơn kí 遊褒禪山記) Chỗ phẳng mà gần thì kẻ đến chơi nhiều; chỗ hiểm mà xa thì người đến chơi ít. 19. (Tính) Đẹp lòng, vui vẻ. § Thông “di” 怡. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí kiến quân tử, Vân hồ bất di” 既見君子, 云胡不夷 (Trịnh phong 鄭風, Phong vũ 風雨) Đã gặp chàng rồi, Rằng sao mà chẳng vui. 20. (Tính) To, lớn. 21. (Tính) Ngạo mạn vô lễ.Từ điển Thiều Chửu
① Rợ mọi. ② Công bằng, như di khảo kì hành 夷考其行 lấy lòng công bằng mà xét sự hành vi của người. ③ Bị thương. ④ Giết hết, xưa ai có tôi nặng thì giết cả chín họ gọi là di. ⑤ Ðẹp lòng. ⑥ Ngang, bằng. ⑦ Bầy biện. ⑧ Thường, cùng nghĩa với chữ di 彝.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Yên, bình yên: 化險爲夷 Biến nguy thành yên; ② Di, mọi rợ (tiếng thời xưa Trung Quốc dùng để gọi các dân tộc phương Đông); ③ (cũ) Người ngoại quốc, người nước ngoài; ④ San bằng (phẳng): 夷爲平地 San phẳng. (Ngr) Tiêu huỷ, tiêu diệt, giết; ⑤ (văn) Công bằng: 夷考其行 Xét một cách công bằng hành vi của người khác; ⑥ (văn) Bị thương; ⑦ (văn) Ngang, bằng; ⑧ (văn) Bày biện; ⑨ (văn) Thường (dùng như 彛, bộ 彐).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên ổn — Làm cho yên ổn — Vui vẻ — Làm bị thương. Làm tổn hại — Giết chết — Tiếng người Trung Hoa thời xưa chỉ chung những dân tộc phía Bắc.Tự hình 5

Dị thể 9
㹫侇恞痍跠𡗝𡰥𢎯𢓡Không hiện chữ?
Từ ghép 18
bá di 伯夷 • bá di thúc tề 伯夷叔齊 • ba la di 波羅夷 • băng di 冰夷 • bằng di 馮夷 • côn di 混夷 • di diên 夷延 • di do 夷猶 • di do 夷由 • di du 夷愉 • di địch 夷狄 • di lạc 夷落 • khuyển di 畎夷 • lăng di 凌夷 • man di 蠻夷 • nhương di 攘夷 • sam di 芟夷 • tru di 誅夷Một số bài thơ có sử dụng
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)• Đề Hoa trình đồ - 題華程圖 (Trịnh Hoài Đức)• Ma nhai kỷ công bi văn - 磨崖紀功碑文 (Nguyễn Trung Ngạn)• Ngẫu đạo bần tiện phùng loạn ly ý - 偶道貧賤逢亂離意 (Hoàng Nguyễn Thự)• Phục Ba tướng quân miếu bi - 伏波將軍廟碑 (Tô Thức)• Phụng thù Tiết thập nhị trượng phán quan kiến tặng - 奉酬薛十二丈判官見贈 (Đỗ Phủ)• Quá Thạch Khiêu than - 過石跳灘 (Trần Đình Túc)• Trì biên đãi nguyệt - 池邊待月 (Trương Ngọc Nương)• Tức cảnh liên cú ngũ ngôn bài luật nhất thủ, hạn “nhị tiêu” vận - 即景聯句五言排律一首,限二蕭韻 (Tào Tuyết Cần)• Tỳ Bà đình - 琵琶亭 (Âu Dương Tu) 姨di
U+59E8, tổng 9 nét, bộ nữ 女 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. dì (chị em mẹ) 2. chị em vợTừ điển trích dẫn
1. (Danh) (1) Dì (chị hay em gái mẹ). (2) Dì (chị hay em gái vợ). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhân nhân đô thuyết nhĩ thẩm tử hảo, cứ ngã khán, na lí cập nhĩ nhị di nhất linh nhi ni” 人人都說你嬸子好, 據我看, 那裡及你二姨兒一零兒呢 (Đệ lục thập tứ hồi) Ai cũng bảo thím mày đẹp, nhưng theo ý ta thì so với dì Hai mày còn thua xa. 2. (Danh) Vợ lẽ, thiếp (ngày xưa). ◎Như: “di thái thái” 姨太太 dì (vợ lẽ).Từ điển Thiều Chửu
① Dì. Chị em vói mẹ gọi là di. ② Chị em vợ cũng gọi là di. Ngày xưa các vua chư hầu gả chồng cho con gái, thường kén mấy con gái trong họ đi theo để làm bạn với con, cho nên sau gọi vợ lẽ là di.Từ điển Trần Văn Chánh
① Dì, già (chị em gái của mẹ); ② Chị hay em vợ: 大姨 Chị vợ; 小姨 Em vợ; ③ (cũ) Vợ bé, vợ lẽ.【姨太】di thái [yítài] (khn) Dì, vợ lẽ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người dì, tức chị hoặc em gái của mẹ — Tiếng người chồng gọi chị em gái của vợ — Tiếng gọi người vợ nhỏ, hầu thiếp trong nhà.Tự hình 2

Từ ghép 11
a di 阿姨 • di huynh đệ 姨兄弟 • di ma 姨妈 • di ma 姨媽 • di mẫu 姨母 • di muội 姨妹 • di nương 姨娘 • di phụ 姨父 • di sanh 姨甥 • di trượng 姨丈 • di tử 姨子Một số bài thơ có sử dụng
• Chu bạc kinh vi trung lưu ngộ đại phong vũ - 舟泊涇圍中流遇大風雨 (Phạm Nguyễn Du)• Đề ngự bình hoạ đồ kỳ 4 - Gia Cát tế phong - 題御屏畫圖其四-諸葛祭風 (Ngô Thì Nhậm)• Ký Địch minh phủ Bác Tế - 寄狄明府博濟 (Đỗ Phủ)• Lạc hoa - 落花 (Triệu Quỳ)• Thạc nhân 1 - 碩人 1 (Khổng Tử)• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Tự thuật - 自述 (Tống Duy Tân)• Tỳ bà hành - 琵琶行 (Bạch Cư Dị)• Vãn cữu Phạm tiên sinh - 挽舅范先生 (Vũ Phạm Khải)
宧 di
U+5BA7, tổng 10 nét, bộ miên 宀 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
góc phía đông bắc trong nhàTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Như 頤 (bộ 頁); ② Góc đông bắc trong nhà.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Góc nhà hướng đông bắc — Nuôi dưỡng.Tự hình 1

Dị thể 2
𥦪𥦳Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân) 异di [dị]
U+5F02, tổng 6 nét, bộ củng 廾 (+3 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
thôi, luiTừ điển Thiều Chửu
① Thôi, lui. Tục mượn dùng như chữ dị 異.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhấc lên. Nâng lên — Khác nhau. Cũng đọc Dị.Tự hình 3

Dị thể 5
異𠔱𢄖𢍀𥃲Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm lưu vong - 感流亡 (Vương Vũ Xứng)• Hý trình Khổng Nghị Phủ - 戲呈孔毅父 (Hoàng Đình Kiên)• Tráng du - 壯遊 (Đỗ Phủ)• Túc Pháp Hoa tự - 宿法華寺 (Thôi Quốc Phụ)• Ức tích sơn cư - 憶昔山居 (Chiêm Đồng) 弥di [my]
U+5F25, tổng 8 nét, bộ cung 弓 (+5 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “di” 彌. 2. Giản thể của chữ 彌.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ di 彌.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 彌.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đầy, khắp, mù mịt: 彌漫 Tràn đầy; ② Bù đắp (chỗ sai lầm thiếu sót); ③ Càng thêm: 仰之彌高 Ngửa lên thấy càng cao (Luận ngữ); 慾蓋彌彰 Càng nói dối càng lòi mặt gian, giấu đầu lòi đuôi. 【彌…彌…】di... di... [mí...mí...] Càng...càng...: 故操彌約而事彌大 Cho nên nắm giữ việc chính trị càng gọn thì thành tích chính trị càng lớn (Tuân tử); ④ (văn) Trọn: 彌月 Trọn tháng; ⑤ (văn) Xa: 彌甥 Cháu xa; ⑥ [Mí] (Họ) Di.Tự hình 2

Dị thể 8
㳽彌瀰镾𢏏𢐳𢐶𢑀Không hiện chữ?
Từ ghép 2
a di đà 阿弥陀 • di lặc 弥勒Một số bài thơ có sử dụng
• Trầm tư mạn thành - 沉思谩成 (Trần Đình Túc)• Tự phận ca - 自分歌 (Nguyễn Cao) 彌di [my, nhị]
U+5F4C, tổng 17 nét, bộ cung 弓 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lấp đầy, sung mãn. ◇Sử Kí 史記: “Di san khóa cốc” 彌山跨谷 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Lấp núi tỏa hang. 2. (Động) Bù đắp, vá. ◎Như: “di phùng” 彌縫 vá kín cho khỏi khuyết, “di bổ” 彌補 bồi đắp. 3. (Tính) Trọn, đầy. ◎Như: “di nguyệt” 彌月 trọn tháng. ◇Tô Thức 蘇軾: “Kí nhi di nguyệt bất vũ, dân phương dĩ vi ưu” 既而彌月不雨, 民方以為憂 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Về sau trọn một tháng không mưa, dân bắt đầu lo. 4. (Phó) Càng, càng thêm. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngưỡng chi di cao, toàn chi di kiên, chiêm chi tại tiền, hốt yên tại hậu” 仰之彌高, 鑽之彌堅, 瞻之在前, 忽焉在後 (Tử Hãn 子罕) Đạo (của Khổng Tử) càng ngửng lên trông càng thấy cao, càng đục càng thấy cứng, mới thấy ở trước mặt, bỗng hiện ở sau lưng. 5. (Phó) Khắp. ◎Như: “yên vụ di mạn” 煙霧彌漫 khói sương phủ khắp. 6. (Phó) Lâu. ◎Như: “di cửu” 彌久 lâu ngày. 7. (Phó) Xa. ◎Như: “di vọng” 彌望 trông ra xa. 8. (Danh) Họ “Di”.Từ điển Thiều Chửu
① Khắp, đầy. Như di phùng 彌縫 vá kín cho khỏi khuyết. ② Trọn, như di nguyệt 彌月 trọn tháng. ③ Càng, như ngưỡng chi di cao 仰之彌高 ngửa lên trông thấy càng cao. ④ Xa, di sanh 彌甥 cháu xa.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đầy, khắp, mù mịt: 彌漫 Tràn đầy; ② Bù đắp (chỗ sai lầm thiếu sót); ③ Càng thêm: 仰之彌高 Ngửa lên thấy càng cao (Luận ngữ); 慾蓋彌彰 Càng nói dối càng lòi mặt gian, giấu đầu lòi đuôi. 【彌…彌…】di... di... [mí...mí...] Càng...càng...: 故操彌約而事彌大 Cho nên nắm giữ việc chính trị càng gọn thì thành tích chính trị càng lớn (Tuân tử); ④ (văn) Trọn: 彌月 Trọn tháng; ⑤ (văn) Xa: 彌甥 Cháu xa; ⑥ [Mí] (Họ) Di.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lâu dài — Xa xôi — Tràn đầy. Khắp nơi — Thêm vào. Bù vào.Tự hình 7

Dị thể 8
㣆婗弥弭镾𢐶𢑀𨲼Không hiện chữ?
Từ ghép 8
a di đà 阿彌陀 • a di đà kinh 阿彌陀經 • a di đà phật 阿彌陀佛 • di đà 彌陀 • di lặc 彌勒 • di lưu 彌留 • di nguyệt 彌月 • sa di 沙彌Một số bài thơ có sử dụng
• Hạ nhật hữu cảm kỳ 2 - 夏日有感其二 (Nguyễn Khuyến)• Khách đường - 客堂 (Đỗ Phủ)• Kỳ 12 - 其十二 (Pháp Chuyên Luật Truyền Diệu Nghiêm thiền sư)• Kỳ 4 - 其四 (Pháp Chuyên Luật Truyền Diệu Nghiêm thiền sư)• Kỳ 7 - 其七 (Pháp Chuyên Luật Truyền Diệu Nghiêm thiền sư)• Lâm hồ đình - 臨湖亭 (Bùi Địch)• Lộ quá Bắc Ninh, Hải Dương tức sự hữu cảm ngũ cổ thập lục vận - 路過北寧海陽即事有感五古十六韻 (Nguyễn Văn Siêu)• Niệm Phật già đà giáo nghĩa bách kệ kỳ 1 - 念佛伽陀教義百偈其一 (Triệt Ngộ thiền sư)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Vương Bàn)• Vô đề (Nam vô A Di Đà) - 無題(南無阿彌陀) (Thực Hiền) 彛di
U+5F5B, tổng 16 nét, bộ kệ 彐 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Di 彞.Tự hình 1

Dị thể 2
彝彞Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
彜Không hiện chữ?
彜di
U+5F5C, tổng 16 nét, bộ kệ 彐 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chén uống rượu thời xưa 2. thường, hay 3. dân tộc Di, người DiTừ điển Trần Văn Chánh
Như 彝.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Di 彞.Tự hình 1

Dị thể 3
彝彞𢑲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
彛Không hiện chữ?
彝di
U+5F5D, tổng 18 nét, bộ kệ 彐 (+15 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chén uống rượu thời xưa 2. thường, hay 3. dân tộc Di, người DiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Khí cụ tế lễ thường dùng trong tông miếu thời xưa. 2. (Danh) Chuyên chỉ chén đựng rượu. 3. (Danh) Phép thường, đạo thường. ◇Thi Kinh 詩經: “Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức” 民之秉彝, 好是懿德 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp. 4. (Danh) Tên một dân tộc thiểu số phân bố ở các vùng Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu (Trung Quốc).Từ điển Trần Văn Chánh
① Chén uống rượu (đời xưa); ② (cũ) Thường: 彝器 Đồ thường dùng (trong tôn miếu); 彝倫 Luân thường; 彝憲 Phép thường; ③ [Yí] (Dân tộc) Di.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Di 彞.Tự hình 4

Dị thể 13
彛彜彞𢁔𢇏𢍵𢑱𢑲𢑴𦄳𦆩𦇚𧤋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
彞Không hiện chữ?
Từ ghép 1
bỉnh di 秉彝Một số bài thơ có sử dụng
• Bạch Đế thành lâu - 白帝城樓 (Đỗ Phủ)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đề Tử Đồng đế quân miếu - 題梓潼帝君廟 (Phùng Khắc Khoan)• Hạ trung thư thị lang - 賀中書侍郎 (Nguyễn Phi Khanh)• Ký Lưu Giáp Châu Bá Hoa sứ quân tứ thập vận - 寄劉峽州伯華使君四十韻 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Vũ Dương)• Tặng Thôi thập tam bình sự Công Phụ - 贈崔十三評事公輔 (Đỗ Phủ)• Tây sơn kỳ 1 - 西山其一 (Đỗ Phủ)• Thượng Đinh nhật phụng bồi tế văn miếu, cung kỷ - 上丁日奉陪祭文廟,恭紀 (Phan Huy Ích)• Xuân nhật ứng chế - 春日應制 (Phạm Sư Mạnh) 彞di
U+5F5E, tổng 18 nét, bộ kệ 彐 (+18 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. chén uống rượu thời xưa 2. thường, hay 3. dân tộc Di, người DiTừ điển trích dẫn
1. Cũng như 彝.Từ điển Thiều Chửu
① Thường, các đồ thường dùng ở trong tôn miếu gọi là di khí 彞器. ② Cái chén uống rượu. ③ Phép.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén đựng rượu — Thường có. Đạo thường — Phép tắc, luật lệ. Cũng viết là 彝, 彜, 彛.Tự hình 2

Dị thể 13
彛彜彝𢁔𢇏𢍵𢑱𢑲𢑴𦄳𦆩𦇚𧤋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
彝Không hiện chữ?
Từ ghép 5
di hiến 彞憲 • di khí 彞器 • di luân 彞倫 • di sắc 彞色 • di thanh 彞聲Một số bài thơ có sử dụng
• Chuỷ thủ - 匕首 (Cố Hoành)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Hiếu - 孝 (Phùng Khắc Khoan) 怡di
U+6021, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
vui vẻ, dễ dãiTừ điển trích dẫn
1. (Tính) Vui vẻ, hòa thuận. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Miện đình kha dĩ di nhan” 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên. 2. (Danh) Họ “Di”.Từ điển Thiều Chửu
① Vui vẻ, dễ dàng.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vui vẻ thoải mái 心曠神怡 Tâm hồn vui vẻ thoải mái.Tự hình 3

Dị thể 2
台𠙉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𥙉珆治抬Không hiện chữ?
Từ ghép 1
hi di 熙怡Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ vận Bạch Mai Phan Ngọc Hoàn “Thị biểu đệ” hoạ chi - 步韻白梅潘玉環示表弟和之 (Trần Đình Tân)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Hoạ thượng thư trí sự Chu Khuê Ưng Đồng tiên sinh lục thập tự thọ tịnh xuân thủ thí bút nguyên vận - 和尚書致事周圭膺桐先生六十自壽並春首試筆原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký phỏng y quan Lê tiên sinh tự Đình Thám, bộ hiệp tá Chu Khuê ký phỏng nguyên vận - 寄訪醫官黎先生字廷探步協佐周圭寄訪原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Nguyên nhật chí hỷ - 元日誌喜 (Phạm Thận Duật)• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)• Nhập tắc hiếu - 入則孝 (Lý Dục Tú)• Quy khứ lai từ - 歸去來辭 (Đào Tiềm)• Thu đăng Lan Sơn ký Trương ngũ - 秋登蘭山寄張五 (Mạnh Hạo Nhiên)• Uý đồ chung - 畏途終 (Nguyễn Bá Xuyến) 扅di
U+6245, tổng 10 nét, bộ hộ 戶 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: diễm di 扊扅)Từ điển Trần Văn Chánh
【扊扅】diễm di [yănyí] (văn) Then cửa. Xem 扊.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái then cài cửa. Cũng gọi là Hỗ di 戽 扅.Tự hình 1

Dị thể 6
㞔㢁㦾扊𢨴𢨹Không hiện chữ?
Từ ghép 1
diễm di 扊扅Một số bài thơ có sử dụng
• Lữ cảm - 旅感 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thất nguyệt cơ vọng tặng đồng hảo Bát Tràng giám sinh - 七月機望贈同好鉢場監生 (Hoàng Nguyễn Thự) 施di [dị, thi, thí, thỉ]
U+65BD, tổng 9 nét, bộ phương 方 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Đi xiên, đi ngoẹo, đi tắt (dùng như 迤, bộ 辶): 蚤起,施從良人之所之 Sáng sớm thức dậy, đi tắt theo người chồng đến chỗ mà anh ta đi đến (Mạnh tử).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng đi nghiêng, xiêu vẹo — Các âm khác là Dị, Thi, Thí, Thỉ.Tự hình 4

Dị thể 12
䙾𠆹𠇜𠤒𢒃𢻩𢻫𢻱𢼉𢼊𢼘𦭇Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
旃𣄕𣃼陁胣柂族旌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Du Lục Vân động - 遊綠雲洞 (Ngô Thì Sĩ)• Đáo gia quán hỉ phú - 到家貫喜賦 (Phan Huy Ích)• Ngô cung hoài cổ - 吳宮懷古 (Lục Quy Mông)• Ngô Sở hành - 吳楚行 (Dương Thận)• Phụng nghĩ tấu thỉnh giá hạnh Bắc Thành, dữ thiên đô Nghệ An, cảo thành chí hỷ nhị tác kỳ 1 - Hỉ Bắc tuần - 奉擬奏請駕幸北城,與遷都乂安,稿成誌喜二作其一-喜北巡 (Phan Huy Ích)• Tặng Thôi thập tam bình sự Công Phụ - 贈崔十三評事公輔 (Đỗ Phủ)• Tí Dạ hạ ca - 子夜夏歌 (Lý Bạch)• Toan tương thảo - 酸漿草 (Tuệ Tĩnh thiền sư)• Việt Thường tháo - 越裳操 (Hàn Dũ) 暆di
U+6686, tổng 13 nét, bộ nhật 日 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. vẻ mặt trời di chuyển từ từ. 2. mặt trời lúc sắp lặnTự hình 1

Chữ gần giống 1
椸Không hiện chữ?
杝di [kỷ, trĩ]
U+675D, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một cây, gỗ nhẹ mà chịu được ẩm ướt, thường dùng làm áo quan — Một âm khác là Trĩ. Xen vần Trĩ.Tự hình 2

Dị thể 2
柂籬Không hiện chữ?
枱di [cử, đài]
U+67B1, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Thiều Chửu
① Cái cân cây, tục mượn làm chữ 檯.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bộ phận bằng gỗ ở đầu cái cày, chỗ lắp lưỡi cày.Tự hình 1

Dị thể 8
儓柌檯耛鈶𣙼𤹇𨐠Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
胎Không hiện chữ?
柂di [đà]
U+67C2, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên cây. Như chữ Di 杝 — Một âm là Đà.Tự hình 1

Dị thể 3
拖杝舵Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
胣栴杚㸱𧦧𡊇肐狏施Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Diêm thương phụ - 鹽商婦 (Bạch Cư Dị)• Tỉnh trát sức thanh bồi mạn ký - 省札飭清賠漫記 (Nguyễn Đức Đạt) 栘di
U+6818, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cây đường lệ (một loại cây trong truyền thuyết)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Tức là cây “đường lệ”棠棣 (theo truyền thuyết).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên cây. Như chữ Di 杝.Tự hình 1

Chữ gần giống 2
䏧夥Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Nguyễn Du)• Thập tứ dạ quan khai ấn hội - 十四夜觀開印會 (Đỗ Hựu)• Triệu Trung miếu - 趙忠廟 (Lương Thế Vinh)• Vịnh Đồng Cổ đàn - 詠銅鼓壇 (Trần Bá Lãm)• Xuân nhật - 春日 (Thái Thuận) 桋di [đề]
U+684B, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại cây từng bụi — Một âm khác là Đề.Tự hình 1
椸 di
U+6938, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
cái mắc áoTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Giá áo.Từ điển Thiều Chửu
① Cái mắc áo.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Giá áo, mắc áo.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mắc áo. Cái giá treo áo.Tự hình 2

Dị thể 8
㮛䈕提箷𤕮𤕴𤖌𥠥Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
㮵𧩹𤟽暆𣖺Không hiện chữ?
檯di [thai, đài]
U+6AAF, tổng 18 nét, bộ mộc 木 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái bàn hoặc vật gì giống như cái bàn. ◎Như: “sơ trang đài” 梳妝檯.Tự hình 1

Dị thể 4
儓台枱柌Không hiện chữ?
Chữ gần giống 16
𦢀𧭏𤢬㘆𪒴𩦽𤗿𤐽𤁅𢅣𡽩擡懛嬯儓臺Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đông kiều lộng địch - 東橋弄笛 (Khuyết danh Việt Nam)• Hạ tú tài Lê Nguyên Mậu tân cư bộ nguyên vận - 賀秀才黎元懋新居步原韻 (Nguyễn Văn Giao)• Kỳ 11 - Thành hạ ngẫu hứng - 其十一-城下偶興 (Vũ Tông Phan)• Liễu tiêu thanh - Ất Tỵ nhị nguyệt Tây Hưng tặng biệt - 柳梢青-乙巳二月西興贈別 (Lục Du)• Viên Minh viên tiếp giá - 圓明園接駕 (Phan Huy Thực)• Vịnh Khán Sơn - 詠看山 (Trần Bá Lãm) 洟di [thế]
U+6D1F, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nước mắt 2. nước mũiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Nước mũi. ◎Như: “thế di” 涕洟 nước mắt nước mũi.Từ điển Thiều Chửu
① Nước mũi. ② Một âm là thế. Cùng nghĩa như chữ thế 涕.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nước mũi.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước mũi.Tự hình 1

Dị thể 3
䶏涕𦳂Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 33 - 感遇其三十三 (Trần Tử Ngang)• Phong tật chu trung phục chẩm thư hoài tam thập lục vận, phụng trình Hồ Nam thân hữu - 風疾舟中伏枕書懷三十六韻,奉呈湖南親友 (Đỗ Phủ)• Tế trận vong - 祭陣亡 (Doãn Khuê) 涕di [thế]
U+6D95, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nước mắt 2. nước mũiTự hình 2

Dị thể 2
䶏洟Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
祶珶挮悌𨹥𨁃𦯔罤绨俤Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Chiết dương liễu - 折楊柳 (Thôi Thực)• Ký Đường Sinh - 寄唐生 (Bạch Cư Dị)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Thạch cổ ca - 石鼓歌 (Hàn Dũ)• Thiên thu tiết hữu cảm kỳ 1 - 千秋節有感其一 (Đỗ Phủ)• Thư hoài kỳ 3 - 書懷其三 (Nguyễn Thượng Hiền)• Tương quân - 湘君 (Khuất Nguyên)• Tỳ Bà đình - 琵琶亭 (Tổ Vô Trạch)• Xã nhật lưỡng thiên kỳ 2 - 社日兩篇其二 (Đỗ Phủ)• Xuất Ngọc quan - 出玉關 (Lai Tế) 瀰di [my, nhị]
U+7030, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 (+17 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Dáng nước sâu đầy. 2. (Phó) Đầy, tràn. § Cũng như chữ 彌. ◎Như: “yên vụ di mạn” 煙霧瀰漫 khói sương tràn đầy.Tự hình 1

Dị thể 6
㳽弥彌灖𣴱𤅤Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
獼䉲Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bào hữu khổ diệp 2 - 匏有苦葉 2 (Khổng Tử)• Độ My Luân giang bạc mộ tương để Hoành Sơn hạ - 渡瀰淪江泊暮將抵橫山下 (Cao Bá Quát)• Nam Hải từ vịnh kỳ 1 - 南海祠詠其一 (Thích Đại Sán)• Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Nguyễn Du)• Tương giang hiểu phát - 湘江曉發 (Ngô Thì Nhậm) 猕di [mi, my]
U+7315, tổng 11 nét, bộ khuyển 犬 (+8 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 獼.Từ điển Trần Văn Chánh
【獼猴】di hầu [míhóu] Khỉ macác (một giống khỉ nhỏ).Từ điển Trần Văn Chánh
Như 獼Tự hình 2

Dị thể 2
獼𤝝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㳽𦰴𥮜Không hiện chữ?
獼di [mi, my]
U+737C, tổng 20 nét, bộ khuyển 犬 (+17 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Xem “mi hầu” 獼猴. Ta quen đọc là “di hầu”.Từ điển Thiều Chửu
① Mi hầu 獼猴 con khỉ lớn, con khỉ cái. Ta quen đọc là chữ di.Từ điển Trần Văn Chánh
【獼猴】di hầu [míhóu] Khỉ macác (một giống khỉ nhỏ).Tự hình 1

Dị thể 3
猕獮𤝝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
瀰䉲Không hiện chữ?
Từ ghép 1
di hầu 獼猴Một số bài thơ có sử dụng
• Đồng Nguyễn Chí Đình đăng La Thành đông môn đài quan hà trướng hữu cảm y Chí Đình nguyên vận - 同阮志亭登羅城東門臺觀河漲有感依志亭原韻 (Nguyễn Văn Siêu)• Gia trú lục nham hạ - 家住綠岩下 (Hàn Sơn)• Mãi sơn ngâm - 買山吟 (Vu Hộc)• Sơ nhập Kiềm cảnh thổ nhân giai cư huyền nham tiễu bích gian duyên thê thượng hạ dữ viên nhu - 初入黔境土人皆居懸岩峭壁間緣梯上下與猿猱 (Tra Thận Hành)• Tảo thu ký đề Thiên Trúc Linh Ẩn tự - 早秋寄題天竺靈隱寺 (Giả Đảo)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ) 珆di
U+73C6, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. một loại đá giống ngọc (như chữ 㺿) 2. tên một loại ngọcTự hình 1

Dị thể 1
㺿Không hiện chữ?
Chữ gần giống 4
𥙉治抬怡Không hiện chữ?
異di [dị]
U+7570, tổng 11 nét, bộ điền 田 (+6 nét)phồn thể, tượng hình
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Khác. § Trái lại với “đồng” 同 cùng. ◎Như: “dị tộc” 異族 họ khác, không cùng dòng giống, “dị nhật” 異日 ngày khác, “dị nghị” 異議 ý kiến khác, “dị đồ” 異途 không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với “chánh đồ” 正途 là đi theo đường khoa cử). 2. (Tính) Lạ, của người ta. ◎Như: “dị hương” 異鄉 quê người. ◇Vương Duy 王維: “Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân” 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân. 3. (Tính) Đặc biệt. ◎Như: “dị số” 異數 số được hưởng ân đặc biệt, “dị thái” 異彩 vẻ riêng biệt. 4. (Tính) Quái lạ, lạ lùng. ◎Như: “kì dị” 奇異 kì quái, “hãi dị” 駭異 kinh sợ. 5. (Động) Chia lìa. ◎Như: “phân dị” 分異 anh em chia nhau ở riêng, “li dị” 離異 vợ chồng bỏ nhau. 6. (Động) Lấy làm lạ, cho là khác thường. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi” 忽逢桃花林, 夾岸數百步, 中無雜樹, 芳草鮮美, 落英繽紛, 漁人甚異之 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ. 7. (Danh) Chuyện lạ, sự kì quái. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thành thuật kì dị, tể bất tín” 成述其異, 宰不信 (Xúc chức 促織) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin. 8. (Danh) Họ “Dị”.Tự hình 6

Dị thể 4
异異𠔱𢄖Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
異𤱨Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm tửu kỳ 08 - 飲酒其八 (Đào Tiềm)• Giang thượng tống nữ đạo sĩ Trữ Tam Thanh du Nam Nhạc - 江上送女道士褚三清遊南嶽 (Lý Bạch)• Lý Hoà quan hải - 里和觀海 (Nguyễn Văn Giao)• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)• Quá La Hà - 過羅河 (Phạm Nguyễn Du)• Sấm ngôn - 讖言 (Khuyết danh Việt Nam)• Tặng Vương nhị thập tứ thị ngự Khế tứ thập vận - 贈王二十四侍禦契四十韻 (Đỗ Phủ)• Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Nguyễn Du)• Tòng tái thượng giai nội tử nam hoàn phú tặng kỳ 08 - 從塞上偕內子南還賦贈其八 (Khuất Đại Quân)• Túc Thanh Viễn Giáp Sơn tự - 宿清遠峽山寺 (Tống Chi Vấn) 痍di
U+75CD, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bị đauTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đau, vết thương. ◎Như: “sang di” 瘡痍 đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét.Từ điển Thiều Chửu
① Bị đau, như sang di 瘡痍 đau loét, ngoài da nhân bị thương mà vỡ loét ra gọi là sang di.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Bị thương: 瘡痍 Lỡ loét do bị thương.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vết thương — Bị thương trên thân thể.Tự hình 2

Dị thể 1
夷Không hiện chữ?
Từ ghép 2
sang di 疮痍 • sang di 瘡痍Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc chinh - Bắc quy chí Phụng Tường, mặc chế phóng vãng Phu Châu tác - 北征-北歸至鳳翔,墨制放往鄜州作 (Đỗ Phủ)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Đề Đường Minh Hoàng dục mã đồ - 題唐明皇浴馬圖 (Chu Đường Anh)• Khốc Thai Châu Trịnh tư hộ, Tô thiếu giám - 哭台州鄭司戶蘇少監 (Đỗ Phủ)• Lôi (Đại hạn sơn nhạc tiêu) - 雷(大旱山嶽燋) (Đỗ Phủ)• Phụng tống Vương Tín Châu Ngâm bắc quy - 奉送王信州崟北歸 (Đỗ Phủ)• Thành Nam cảm hoài trình Vĩnh Thúc - 城南感怀呈永叔 (Tô Thuấn Khâm)• Tống tòng đệ Á phó Hà Tây phán quan - 送從弟亞赴河西判官 (Đỗ Phủ)• Tống Vi Phúng thướng Lãng Châu lục sự tham quân - 送韋諷上閬州錄事參軍 (Đỗ Phủ) 眙di [dị, sỉ]
U+7719, tổng 10 nét, bộ mục 目 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn. 2. Một âm là “di”. (Danh) “Hu Di” 盱眙 tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô 江蘇.Từ điển Thiều Chửu
① Trông thẳng. ② Một âm là di. Tên đất.Từ điển Trần Văn Chánh
Tên đất: 盱眙 Đất Hu Di.Tự hình 2

Dị thể 1
瞪Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Hạ Vĩnh Trụ tế tửu mông phong tặng phụ mẫu - 賀永拄祭酒蒙封贈父母 (Đoàn Huyên)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích) 眱di
U+7731, tổng 11 nét, bộ mục 目 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nhìn kỹ mà không nóiTừ điển trích dẫn
1. (Động) Lặng nhìn, nhìn chăm chú mà không nói. 2. (Động) Nhìn nghiêng, liếc nhìn. § Cũng như “thê” 睇.Từ điển Thiều Chửu
① Nhìn kĩ mà không nói.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nhìn kĩ mà không nói, lặng nhìn, nhìn im lặng.Tự hình 1

Dị thể 3
睇𥄿𥅣Không hiện chữ?
移di [dị, sỉ, xỉ]
U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
di chuyểnTừ điển trích dẫn
1. (Động) Dời đi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tào thị vu thử di Hán đồ” 曹氏于此移漢圖 (Cựu Hứa đô 舊許都) Họ Tào dời đô nhà Hán đến đây. 2. (Động) Biến đổi, chuyển biến. ◎Như: “di phong dịch tục” 移風易俗 thay đồi phong tục. ◇Vương Bột 王勃: “Vật hoán tinh di kỉ độ thu” 物換星移幾度秋 (Đằng Vương các 滕王閣) Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu rồi. 3. (Động) Tặng, cho. ◇Hán Thư 漢書: “Di trân lai hưởng” 移珍來享 (Dương Hùng truyện 揚雄傳) Tặng cho vật báu lại hưởng. 4. (Động) Trừ khử. ◇Vương Sung 王充: “Dục di huỳnh hoặc chi họa” (Luận hành 論衡, Biến hư 變虛) Muốn trừ họa của sao Huỳnh Hoặc (Hỏa tinh). 5. (Danh) Một loại văn thư thời xưa, chuyển giao giữa các quan cùng hàng, gọi là “di văn” 移文. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thương Châu đại doãn hành di văn thư, họa ảnh đồ hình, tróc nã phạm nhân Lâm Xung” 滄州大尹行移文書, 畫影圖形, 捉拿犯人林沖 (Đệ thập nhất hồi) Quan đại doãn Thương Châu truyền công văn, cho treo tranh vẽ hình (các nơi), để tróc nã phạm nhân Lâm Xung. 6. (Danh) Họ “Di”. 7. Một âm là “dị”. (Động) Khen. 8. Lại một âm là “xỉ”. (Tính) Rộng rãi.Từ điển Thiều Chửu
① Dời đi. ② Biến dời, như di phong dịch tục 移風易俗 đổi dời phong tục. ③ Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là di văn 移文. ④ Một âm là dị. Khen. ⑤ Lại một âm là sỉ. Rộng rãi.Từ điển Trần Văn Chánh
① Di (chuyển), dời: 轉移陣地 Di chuyển trận địa; 愚公移山Ngu công dời núi; ② Biến chuyển, thay đổi: 移風易俗 Thay đổi phong tục, dị phong dịch tục; 堅定不移 Kiên quyết không thay đổi; ③ Chuyển giao; ④ (văn) Chuyển giao văn thư; ⑤ (văn) Một loại văn thư nhà nước (công văn) thời xưa (chia làm văn di và võ di: văn di là những công văn có tính khiển trách; võ di có tính lên án, tố cáo, giống như bài hịch); ⑥ (văn) Ban cho.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dời đi chỗ khác — Thay đổi — Một âm khác là Xỉ.Tự hình 4

Dị thể 9
䄬乁扡迻𡖰𢼏𥞀𥟻𧚕Không hiện chữ?
Từ ghép 21
bất di 不移 • chi di 支移 • chuyển di 轉移 • di bệnh 移病 • di chuyển 移轉 • di cư 移居 • di dân 移民 • di dịch 移易 • di động 移动 • di động 移動 • di hoạ 移禍 • di hoa tiếp mộc 移花接木 • di phong dịch tục 移風易俗 • di thiên dịch nhật 移天易日 • di thời 移時 • di tình 移情 • du di 游移 • suy di 推移 • suy di 衰移 • vật hoán tinh di 物换星移 • vật hoán tinh di 物換星移Một số bài thơ có sử dụng
• Chủng cúc - 種菊 (Tào Tuyết Cần)• Đăng Đằng Vương các - 登滕王閣 (Lê Trinh)• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Đề Mễ Nguyên Huy hoành trục nhị thủ kỳ 1 - 題米元暉橫軸二首其一 (Hướng Tử Nhân)• Hoán khê sa kỳ 1 - 浣溪沙其一 (Lý Thanh Chiếu)• Phục sầu kỳ 10 - 復愁其十 (Đỗ Phủ)• Quan thư hữu cảm kỳ 2 - 觀書有感其二 (Chu Hy)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Tiêu Trọng Khanh thê - Đệ nhị đoạn - 焦仲卿妻-第二段 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tuyệt cú lục thủ kỳ 6 - 絕句六首其六 (Đỗ Phủ) 箷di
U+7BB7, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mắc áo, cái giá treo áo.Tự hình 1

Dị thể 1
椸Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
㒾𦋤𤟽簇湤揓𥰠Không hiện chữ?
簃di [dĩ]
U+7C03, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
buồng nhỏ trên gác, phòng sáchTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) Buồng nhỏ trên gác, phòng sách.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái nhà nhỏ.Tự hình 1

Chữ gần giống 2
𣻗𢴐Không hiện chữ?
羠di
U+7FA0, tổng 12 nét, bộ dương 羊 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
dê đực đã thiếnTừ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Dê đực đã thiến; ② Một loại dê rừng mẹ có sừng to.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con dê đực bị thiến — Con dê rừng.Tự hình 1
羡 di [tiện]
U+7FA1, tổng 12 nét, bộ dương 羊 (+8 nét)giản thể, hội ý
Từ điển trích dẫn
1. § Cũng như “tiện” 羨. 2. Một âm là “di”. (Danh) Tên huyện “Sa Di” 沙羡, nay ở “Hồ Bắc” 湖北.Tự hình 3

Dị thể 2
羨𠿢Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Du Đông Đình hoạ Nhị Khê nguyên vận - 遊東亭和蘂溪原韻 (Hồ Tông Thốc)• Đề Thái Nguyên thất nhật quang phục ký kỳ 5 - 題太原七日光復記其五 (Ngô Đức Kế)• Động Đình hồ - 洞庭湖 (Nguyễn Trung Ngạn)• Hỉ học sĩ Trần Nhược Hư tự Nghệ An chí - 喜學士陳若虛自乂安至 (Nguyễn Phi Khanh)• Hoạ huyện lệnh - 和縣令 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Kiến Viêm Kỷ Dậu thập nhị nguyệt ngũ nhật tị loạn Cáp Hồ sơn thập tuyệt cú kỳ 09 - 建炎己酉十二月五日避亂鴿湖山十絕句其九 (Vương Đình Khuê)• Phụ mẫu tục kinh đa - 父母續經多 (Hàn Sơn)• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)• Thanh minh tiền tam nguyệt - 清明前三月 (Đoàn Huyên)• Thu nhật - 秋日 (Tôn Xước) 胰di
U+80F0, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
thịt thănTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lá lách. § Ngày xưa gọi là “tụy tạng” 膵臟. 2. (Danh) Thịt thăn. 3. (Danh) Mỡ heo ở khoảng giữa hai trái thận. 4. (Danh) “Di tử” 胰子 làm bằng mỡ heo lấy ở lá lách, dùng để tẩy rửa. § Tục gọi xà phòng là “di tử” 胰子. Cũng gọi là “di tạo” 胰皂.Từ điển Thiều Chửu
① Thịt thăn. ② Tục gọi sà phòng là di tử 胰子.Từ điển Trần Văn Chánh
① (giải) Tuỵ, lá lách; ② Xem 胰子.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Béo mập — Chất béo trong cơ thể.Tự hình 2

Dị thể 1
𦚟Không hiện chữ?
Từ ghép 1
di tử 胰子 荑di [đề]
U+8351, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. cắt cỏ 2. cỏ diTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Mầm non cây cỏ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Bích đề hồng lâu kim hà tại?” 碧荑紅樓今何在 (Đông tường dạ hợp 東牆夜合) Mầm non xanh biếc ở lầu hồng bây giờ ở đâu? 2. (Danh) Mượn chỉ tay mềm nhỏ của người con gái. ◎Như: “hương đề” 香荑. 3. Một âm là “di”. (Động) Cắt trừ cỏ dại.Từ điển Thiều Chửu
① Mầm cỏ tranh. Cây cỏ mới nhú mầm đều gọi là đề. ② Một âm là di. Cắt cỏ. ④ Cỏ di.Từ điển Trần Văn Chánh
① Cỏ di (một loại cỏ dại); ② (văn) Cắt cỏ, giẫy cỏ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cỏ — Một âm khác là Đề. Xem âm Đề.Tự hình 2

Dị thể 1
𦯔Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Chân nương mộ - 真娘墓 (Bạch Cư Dị)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Thạc nhân 2 - 碩人 2 (Khổng Tử)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thu Hồ hành kỳ 1 - 秋胡行其一 (Tạ Linh Vận)• Tĩnh nữ 3 - 靜女 3 (Khổng Tử) 蛇di [sá, xà]
U+86C7, tổng 11 nét, bộ trùng 虫 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Con rắn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Mộ ảnh nan lưu phó hác xà” 暮影難留赴壑蛇 (Mạn hứng 漫興) Bóng chiều khó giữ lại, như con rắn trườn xuống hố. 2. (Danh) Tỉ dụ kẻ ác độc thâm hiểm. ◎Như: “Phật khẩu xà tâm” 佛口蛇心 miệng Phật tâm xà, “phong thỉ trường xà” 封豕長蛇 lợn lớn rắn dài (chỉ kẻ hung ác). 3. Một âm là “di”. (Tính) “Di di” 蛇蛇 vẻ khoe khoang, tự cao tự đại.Từ điển Thiều Chửu
① Con rắn. Một năm lột xác một lần gọi là xà thoái 蛇退. ② Dùng để tỉ dụ kẻ độc ngầm. Như Phật khẩu xà tâm 佛口蛇心 miệng Phật tâm xà, kẻ hung ác gọi là phong thỉ trường xà 封豕長蛇 lợn lớn rắn dài. ③ Một âm là di. Ủy di 委蛇 uỷ khúc mà vẫn tự đắc, thong dong.Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 委蛇 [weiyí]. Xem 蛇 [shé].Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thoải mái vui vẻ, chẳng nghĩ ngợi xa xôi gì — Một âm là Xà. Xem âm Xà.Tự hình 4

Dị thể 5
它虵𤜣𥝀𧉮Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨈷Không hiện chữ?
Từ ghép 1
uy di 委蛇Một số bài thơ có sử dụng
• Bách bộ hồng - 百步洪 (Tô Thức)• Cung từ - 宮詞 (Lâm Hồng)• Dạ Trạch tiên gia phú - 夜澤仙家賦 (Chu Mạnh Trinh)• Điền lạp - 畋獵 (Trần Ngọc Dư)• Hoàn quốc - 還國 (Trần Ích Tắc)• Ngẫu thành kỳ 2 - 偶城其二 (Nguyễn Khuyến)• Ngũ Môn cận nhật - 五門覲日 (Khuyết danh Việt Nam)• Nhân nhật - 人日 (Văn Thiên Tường)• Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Nguyễn Du)• Tiễn Vũ Văn Đồng nhất dụ Chiêm Thành quốc - 餞宇文同一諭占城國 (Phạm Sư Mạnh) 螔di
U+8794, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem Di du 螔蝓.Tự hình 1

Dị thể 3
𧌭𧏕𧓗Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
䚦謕褫Không hiện chữ?
Từ ghép 1
di du 螔蝓 袲di
U+88B2, tổng 12 nét, bộ y 衣 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
tên một vùng đất cổ (nay thuộc tỉnh An Huy của Trung Quốc)Từ điển Trần Văn Chánh
Tên đất thời cổ (thuộc tỉnh An Huy, Trung Quốc ngày nay).Tự hình 1

Dị thể 1
袳Không hiện chữ?
Tải thêm (còn 26 kết quả)...Từ khóa » Từ Hán Việt Di Có Nghĩa Là Gì
-
Di Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Dị Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Đi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xuất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Đi Mây Về Gió' Không Phải Là Những Từ Gốc Hán
-
Tiếng Nước Tôi: Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ: Hành Chính, Quản Lý, Lãnh đạo.
-
Tìm Hiểu Tiếng Hán-Việt Cổ - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Từ Điển - Từ Dĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm