Xuất - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| swət˧˥ | swə̰k˩˧ | swək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| swət˩˩ | swə̰t˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “xuất”- 岀: xuất
- 齣: xuất, xích, sích, chu, cú
- 蟀: xuất, suất
- 絀: xuất, chuất, truất, chuyết
- 㞮: xuất
- 出: xuất, xúy
Phồn thể
- 蟀: xuất
- 齣: xuất, xích
- 出: xuất, xúy
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 岀: xuất
- 齣: xuất, sích
- 出: xuất
- 亗: xuất, tuế, tuổi
Từ nguyên
đưa ra để dùng Có gốc chữ Hán 出.Động từ
xuất
- Đưa ra để dùng. Xuất tiền mặt. Xuất vốn. (Hàng) xuất xưởng. Phiếu xuất kho.
- (Khẩu ngữ) Đưa hàng hoá ra nước ngoài (nói tắt cho xuất khẩu). Hàng xuất sang Nhật.
- (Kết hợp hạn chế) Đưa ra. Xuất xe (trong cờ tướng). Lời nói xuất tự đáy lòng.
- (Khẩu ngữ) (Người đi tu) rời bỏ cuộc đời tu hành, trở về cuộc sống bình thường; hoàn tục. Đi tu ít lâu rồi xuất.
Đồng nghĩa
đưa hàng hóa ra- xuất khẩu
Dịch
đưa hàng hóa ra- Tiếng Anh: export
- Tiếng Tây Ban Nha: exportar
Trái nghĩa
đưa ra để dùng- nhập
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xuất”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Hán Việt Di Có Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Di - Từ điển Hán Nôm
-
Di Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Dị Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Đi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: 'Đi Mây Về Gió' Không Phải Là Những Từ Gốc Hán
-
Tiếng Nước Tôi: Cân Nhắc Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Tìm Hiểu Các Thuật Ngữ: Hành Chính, Quản Lý, Lãnh đạo.
-
Tìm Hiểu Tiếng Hán-Việt Cổ - Báo Công An Nhân Dân điện Tử
-
Từ Điển - Từ Dĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm