Tra Từ: đình Trệ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
停滞 đình trệ • 停滯 đình trệ1/2
停滞đình trệ
giản thể
Từ điển phổ thông
đình trệ, bế tắc 停滯đình trệ
phồn thể
Từ điển phổ thông
đình trệ, bế tắcTừ điển trích dẫn
1. Ngưng lại, đình chỉ, bất động, vì trở ngại không tiến triển nữa. ◇Bắc sử 北史: “Cập Bạch Diệu bị tru, Kì Lân đình trệ đa niên” 及白曜被誅, 麒麟停滯多年 (Hàn Kì Lân truyện 韓麒麟傳).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngưng đọng lại, ứ đọng lại.Từ khóa » Trệ Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "trệ" - Là Gì?
-
Trệ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Trì Trệ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Trệ Là Gì, Nghĩa Của Từ Trệ | Từ điển Việt
-
'trệ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Nghĩa Của Từ Trì Trệ - Từ điển Việt - Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngừng Trệ - Từ điển Việt
-
Trì Trệ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trì Trệ (STAGNANT) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
Việt Nam: Trí Thức Thế Này Sao Xã Hội Không Trì Trệ? - BBC
-
TRÌ TRỆ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trì Hoãn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tư Tưởng Trung Bình Chủ Nghĩa - Cái Bẫy Của Sự Trì Trệ, Suy Thoái, Tụt ...
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đạo Trệ Là Gì