Tra Từ: đơn Thuần - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
單純 đơn thuần1/1
單純đơn thuần
Từ điển trích dẫn
1. Chỉ có một loại. § Cũng như “đơn nhất” 單一. ◇Ba Kim 巴金: “Giá đơn thuần đích phủ định thị bất cú đích, kết quả hội sử nhĩ phủ định nhân loại, phủ định nhĩ tự kỉ” 這單純的否定是不夠的, 結果會使你否定人類, 否定你自己 (Tân sinh 新生, Đệ nhất thiên). 2. Đơn giản, không phức tạp. 3. Thật thà, chân thật. ◇Tào Ngu 曹禺: “(Lỗ Tứ Phụng) thị ngã nhận vi tối mãn ý đích nữ hài tử, tha tâm địa đơn thuần” (魯四鳳)是我認為最滿意的女孩子, 她心地單純 (Lôi vũ 雷雨, Đệ nhất mạc).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ có một chất. Không lẫn lộn thứ khác.Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ đơn Thuần
-
Nghĩa Của Từ Đơn Thuần - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ đơn Thuần Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đơn Thuần Nghĩa Là Gì?
-
Đơn Thuần Là Gì, Nghĩa Của Từ Đơn Thuần | Từ điển Việt
-
Chú Ý Đơn Thuần Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đơn Thuần Trong Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đơn Thuần" - Là Gì?
-
Đơn Thuần - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
ĐƠN THUẦN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Tên Đơn Thuần
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đơn Thuần' Trong Từ điển ... - Cồ Việt
-
'đơn Thuần' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Đơn Thuần - Tên Con
-
đơn Thuần Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh