Từ điển Tiếng Việt "đơn Thuần" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"đơn thuần" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

đơn thuần

ht. Chỉ có một mặt thôi. Quan điểm kinh doanh đơn thuần. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

đơn thuần

đơn thuần
  • Pure
    • Công nghiệp hóa không phải đơn thuần là vấn đề cơ khí hoá: Industrialization is not purely a matter of mechanization
incomplex
sự vận hành đơn thuần
single frequency operation
viêm thể mi đơn thuần
pure cyclitis

Từ khóa » Dịch Nghĩa Của Từ đơn Thuần