Tra Từ: Du Dương - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
悠揚 du dương • 揄揚 du dương1/2
悠揚du dương
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỉ thời gian kéo dài, ngày giờ lâu lắc — Cảnh vật trãi dài — Chỉ âm thanh cao thấp véo von.Một số bài thơ có sử dụng
• Bồ tát man kỳ 1 - 菩薩蠻其一 (Đào Tấn)• Dạ hậu bả hoả khán hoa nam viên, chiêu Lý thập nhất binh tào bất chí, trình toạ thướng chư công - 夜後把火看花南園招李十一兵曹不至呈座上諸公 (Lã Ôn)• Ninh Minh giang giải lãm - 寧明江解纜 (Lê Quang Định)• Phong Thuỷ đình quan ngư - 風水亭觀魚 (Phạm Nhữ Dực)• Quang Khánh tự hạ trú chu - 光慶寺下駐舟 (Lê Thánh Tông)• Sinh tra tử - Tình cảnh - 生查子-情景 (Diêu Khoan)• Sơn vân (hạn vận) - 山雲限韻 (Trịnh Hoài Đức)• Sùng Nhượng trạch yến tác - 崇讓宅讌作 (Lý Thương Ẩn)• Thất nguyệt nhị thập cửu nhật Sùng Nhượng trạch yến tác - 七月二十九日崇讓宅宴作 (Lý Thương Ẩn)• Tư quy - 思歸 (Vi Trang) 揄揚du dương
Từ điển trích dẫn
1. Khen ngợi, tán dự. ◇Tào Thực 曹植: “Từ phú tiểu đạo, cố vị túc dĩ du dương đại nghĩa, chương thị lai thế dã” 辭賦小道, 固未足以揄揚大義, 彰示來世也 (Dữ Dương Đức Tổ thư 與楊德祖書).Một số bài thơ có sử dụng
• Ngọc hồ ngâm - 玉壺吟 (Lý Bạch)• Tống Cố bát phân văn học thích Hồng Cát châu - 送顧八分文學適洪吉州 (Đỗ Phủ)• Tống Triều Tiên quốc sứ kỳ 1 - 送朝鮮國使其一 (Lê Quý Đôn)Từ khóa » Từ Du Dương
-
Du Dương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "du Dương" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Du Dương - Từ điển Việt
-
Du Dương Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'du Dương' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Du Dương Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Du Dương Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Du Dương
-
DU DƯƠNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Du Dương Là Gì - Kanamara
-
Du Dương – Wikipedia Tiếng Việt
-
Du Dương Có Nghĩa Là Gì
-
Du Dương Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Glosbe
-
Cho Mình Hỏi, Nghĩa Của Từ Du Dương Là Gì? - Hoc24