Tra Từ: Dư - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 25 kết quả:

与 dư予 dư伃 dư余 dư妤 dư嶼 dư懙 dư旟 dư欤 dư歟 dư玙 dư璵 dư畬 dư籅 dư舁 dư舆 dư與 dư艅 dư輿 dư轝 dư雓 dư餘 dư馀 dư鵌 dư鸒 dư

1/25

[dữ, dự]

U+4E0E, tổng 3 nét, bộ nhất 一 (+2 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cho 2. đi lại chơi bời, thân thiện 3. khen ngợi, tán thưởng

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ 與. 2. Giản thể của chữ 與.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 與 (bộ 臼).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vậy ư?, thế ru? (trợ từ cuối câu để biểu thị sự cảm thán hoặc để hỏi, dùng như 歟, bộ 欠): 孝弟者,其爲仁之本與! Hiếu, đễ là gốc của nhân ư! (Luận ngữ); 可不勉與? Có thể không cố gắng ư? (Sử kí); 南方之強與? Đó có phải là sức mạnh của phương nam không? (Trung dung).

Tự hình 2

Dị thể 3

𠔔𢌱

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan) 予

[dữ]

U+4E88, tổng 4 nét, bộ quyết 亅 (+3 nét)phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. ta, tôi (tiếng xưng hô) 2. cho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cho, trao cho. § Thông “dữ” 與. ◎Như: “cấp dữ” 給予 cấp cho, “tặng dữ” 贈予 tặng cho. ◇Sử Kí 史記: “Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã” 至使人有功當封爵者, 印刓敝, 忍不能予, 此所謂婦人之仁也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà. 2. (Động) Khen ngợi. ◇Tuân Tử 荀子: “Ngôn vị giả dữ Dịch Nha, ngôn âm giả dữ Sư Khoáng” 言味者予易牙, 言音者予師曠 (Đại lược 大略, thiên đệ nhị thập thất) Nói về vị thì khen Dịch Nha, nói về nhạc thì khen Sư Khoáng. 3. Một âm là “dư”. (Đại) Ta, tôi. § Tiếng xưng của mình đối với người. Cũng như “dư” 余. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư” 貧病予憐汝, 疏狂汝似予 (Tặng hữu nhân 贈友人) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta, tôi. Tiếng xưng của mình đối với người. ② Một âm là dữ 予. Cho.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ta, tôi. 【予取予求】dư thủ dư cầu [yúqư-yúqiú] (văn) Ta cần ta cứ lấy. (Ngb) Đòi lấy tùy tiện. Xem 予 [yư].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ta. Tôi. Tiếng tự xưng — Một âm là Dữ.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ký dư 寄予 • thụ dư 授予

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu nguyệt ngũ nhật dạ xuất bàn môn, bạc vu hồ gian ngẫu thành mật hội, toạ thượng thư trình Hoàng uý - 九月五日夜出盤門泊于湖間偶成密會坐上書呈黃尉 (Tô Thuấn Khâm)• Dương chi thuỷ 3 - 揚之水 3 (Khổng Tử)• Đồng Chuyết Hiên ẩm đại tuý hoa hạ mạo vũ nhi quy - 同拙軒飲大醉花下冒雨而歸 (Cao Bá Quát)• Đường cố kiểm hiệu Công bộ viên ngoại lang Đỗ quân mộ hệ minh - 唐故檢校工部員外郎杜君墓系銘 (Nguyên Chẩn)• Hà quảng 1 - 河廣 1 (Khổng Tử)• Khánh Nguyễn Vận Đồng sinh nhật kỳ 1 - 慶阮運同生日其一 (Phạm Nhữ Dực)• Nam Ông mộng lục tự - 南翁夢錄序 (Hồ Nguyên Trừng)• Phong 4 - 豐 4 (Khổng Tử)• Sơn quỷ - 山鬼 (Khuất Nguyên)• Tang nhu 14 - 桑柔 14 (Khổng Tử)

U+4F03, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiệp dư 婕妤)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “dư” 妤.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ dư 妤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 好 (bộ 女).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tiệp dư, vần Tiệp — Một âm là m Tự.

Tự hình 2

Dị thể 2

𠇐

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

tiệp dư 倢伃 余

[xà]

U+4F59, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. thừa 2. ngoài ra, thừa ra 3. nhàn rỗi 4. số lẻ ra 5. họ Dư

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Ta (nhân xưng ngôi thứ nhất). ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm” 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối. 2. (Danh) Họ “Dư”. 3. (Tính) Thừa. § Thông “dư” 餘. 4. Giản thể của chữ 餘.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tôi, ta: 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối (Trần Quốc Tuấn: Dụ chư tì tướng hịch văn).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thừa, dư, dôi ra, còn lại: 餘錢 Số tiền thừa (dôi ra); 餘粟 Số thóc thừa; ② Trên, hơn (chỉ số lẻ sau số nguyên: Mười, trăm, nghìn...): 五十餘年 Trên 50 năm; 三百餘斤 Hơn 300 cân; ③ Ngoài..., sau khi..., lúc rỗi rảnh (ngoài lúc làm việc): 工作之 餘 Sau giờ làm việc; 公餘 Lúc rảnh việc công; ④ Số dư; ⑤ (văn) 【餘皇】dư hoàng [yúhuáng] Xem 艅 (bộ 舟); ⑥ [Yú] (Họ) Dư.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ta. Tôi. Tiếng tự xưng.

Tự hình 5

Dị thể 5

𠎳

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

dư chấn 余震 • dư nguyệt 余月 • dư quý 余悸 • kỳ dư 其余 • nghiệp dư 业余 • nghiệp dư 業余

Một số bài thơ có sử dụng

• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Đề Hoàng Hạc lâu - 題黃鶴樓 (Bùi Văn Dị)• Đoản ca hành tống Kỳ lục sự quy Hợp Châu, nhân ký Tô sứ quân - 短歌行送祁錄事歸合州,因寄蘇使君 (Đỗ Phủ)• Đông quân - 東君 (Khuất Nguyên)• Hoạ các thần Trần Minh Châu mông dữ cáo hưu từ quy lưu giản nguyên vận - 和閣臣陳明洲蒙予告休辭歸留柬原韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký hận cổ ý kỳ 2 - 寄恨古意其二 (Cao Bá Quát)• Ký môn đệ Mai Khê tú tài Hoàng Mạnh Trí - 寄門弟梅溪秀才黃孟致 (Nguyễn Khuyến)• Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Hồ Chí Minh)• Thu hứng kỳ 8 - 秋興其八 (Đỗ Phủ)• Vô đề (Tức tâm tức Phật đoạn thiên si) - 無題(即心即佛斷千差) (Phạm Kỳ) 妤

U+59A4, tổng 7 nét, bộ nữ 女 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tiệp dư 婕妤)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tiệp dư” 婕妤: xem “tiệp” 婕.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiệp dư 婕妤 một chức quan đàn bà.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 婕.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tiệp dư 婕妤, 倢伃, vần Tiệp. Như chữ Dư 伃.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ban tiệp dư 班婕妤 • tiệp dư 婕妤

Một số bài thơ có sử dụng

• Vi Phúng lục sự trạch quan Tào tướng quân hoạ mã đồ - 韋諷錄事宅觀曹將軍畫馬圖 (Đỗ Phủ) 嶼

[dữ, tự]

U+5DBC, tổng 16 nét, bộ sơn 山 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đảo nhỏ, bãi bể nhỏ. ◇Vương Bột 王勃: “Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi” 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn. 2. § Còn có thuyết đọc âm 嶼 là “dữ” hay “dư”.

Tự hình 2

Dị thể 2

屿𡽬

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đán phát Ngư Phố đàm - 旦發漁浦潭 (Khâu Trì)• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)• Ký Bành Châu Cao tam thập ngũ sứ quân Thích, Hào Châu Sầm nhị thập thất trưởng sử Tham tam thập vận - 寄彭州高三十五使君適、虢州岑二十七長史參三十韻 (Đỗ Phủ)• Lữ thứ Dương Châu ngụ cư Hác thị lâm đình - 旅次洋州寓居郝氏林亭 (Phương Cán)• Tân tình - 新晴 (Tùng Thiện Vương)• Tân-gia-ba trúc chi từ kỳ 1 - 新嘉波竹枝詞其一 (Phan Thanh Giản)• Toạ Phóng Hạc đình - 坐放鶴亭 (Từ Dạ)• Tửu tuyền tử kỳ 1 - 酒泉子其一 (Phan Lãng)• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 2 - Hà Trung hải nhi - 詠富祿八景其二-河中海兒 (Trần Đình Túc)• Vũ thuỷ chính nguyệt trung - 雨水正月中 (Nguyên Chẩn) 懙

U+61D9, tổng 16 nét, bộ tâm 心 (+13 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ cung kính.

Tự hình 1

Dị thể 2

𢢎𫹮

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𢷣

Không hiện chữ?

U+65DF, tổng 19 nét, bộ phương 方 (+15 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cờ có hình con diều hâu để dẫn đường cho quân đi 2. giương lên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cờ để chỉ huy quân đội thời xưa, có vẽ hình chim vỗ cánh bay. 2. (Danh) Mượn chỉ tướng sĩ. 3. (Động) Giơ lên, tung lên.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ cờ để chỉ huy cho quân đi, thứ cờ có vẽ hình con diều hâu. ② Giơ lên, cong lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cờ chiến (để chỉ huy quân đội thời xưa, có vẽ hình con diều hâu); ② (Cờ) tung bay phấp phới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cờ xung quanh có tua, giữa thêu hình mây và chim — Dương lên. Dựng lên.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣄊𣄣𭤰

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Can mao 2 - 干旄 2 (Khổng Tử)• Giang Hán 1 - 江漢 1 (Khổng Tử)• Ly sơn - 驪山 (Hứa Hồn)• Tang nhu 2 - 桑柔 2 (Khổng Tử)• Xuất xa 2 - 出車 2 (Khổng Tử) 欤

U+6B24, tổng 7 nét, bộ khiếm 欠 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vậy ư (câu hỏi)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 歟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歟

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ư? (trợ từ cuối câu, biểu thị ý nghi vấn, sự ngờ vực, ngạc nhiên, hoặc để kêu lên) (như 與, bộ 臼): 子不說吾治秦歟? Ông không thích tôi trị nước Tần ư? (Sử kí); 子非三閭大夫歟? Ngài chẳng phải là Tam lư Đại phu ư? (Sử kí); 一似管窺虎 歟? Giống như nhìn hổ qua ống ư? (Tào Tháo: Luận lại sĩ năng hành lệnh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dư 歟.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

U+6B5F, tổng 17 nét, bộ khiếm 欠 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vậy ư (câu hỏi)

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn hoặc ý hỏi ngược lại. § Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương với “mạ” 嗎. ◇Lí Hoa 李華: “Tần dư? Hán dư? Tương cận đại dư?” 秦歟漢歟 將近代歟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Tần ư? Hán ư? Đời gần đây ư? 2. (Trợ) Biểu thị cảm thán. § Thường dùng trong văn ngôn. Tương đương “a” 啊, “ba” 吧. ◇Vũ Đế 武帝: “Y dư! Vĩ dư” 猗歟! 偉歟! (Chiếu hiền lương 詔賢良) Tốt đẹp thay! Lớn lao thay!

Từ điển Thiều Chửu

① Vậy vay! vậy ư! tiếng nói cuối cùng các câu còn ngờ. ② Ư tiếng đệm, hay dùng vào chỗ nó ngắt lời, như thùy dư 誰歟 ai ư?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ư? (trợ từ cuối câu, biểu thị ý nghi vấn, sự ngờ vực, ngạc nhiên, hoặc để kêu lên) (như 與, bộ 臼): 子不說吾治秦歟? Ông không thích tôi trị nước Tần ư? (Sử kí); 子非三閭大夫歟? Ngài chẳng phải là Tam lư Đại phu ư? (Sử kí); 一似管窺虎 歟? Giống như nhìn hổ qua ống ư? (Tào Tháo: Luận lại sĩ năng hành lệnh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ yên ổn thư thả. Trợ từ cuối câu hỏi.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đặng công cố trạch từ - 鄧公故宅祠 (Dương Bang Bản)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Hoài Tịnh Độ thi kỳ 3 - 懷凈土詩其三 (Liên Ẩn)• Sứ trình tạp vịnh bạt - 使程雜詠跋 (Phan Huy Chú)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)• Tiễn Lễ bộ Chủ sự Đa Sĩ Lê đài giả mãn hồi kinh - 餞禮部主事多士黎臺假滿回京 (Đoàn Huyên)• Trừu thần ngâm - 抽脣吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Việt Nam thế chí tự - 越南世志序 (Hồ Tông Thốc)• Vọng Tần Xuyên - 望秦川 (Lý Kỳ) 玙

U+7399, tổng 7 nét, bộ ngọc 玉 (+3 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc bích loại tốt

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 璵

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngọc bích loại tốt.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dư phan 玙璠 璵

[dữ]

U+74B5, tổng 17 nét, bộ ngọc 玉 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc bích loại tốt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Dư phan” 璵璠 một thứ ngọc đẹp, ngọc quý. 2. (Danh) Tỉ dụ phẩm đức tốt hoặc người đức hạnh. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Ngô suy ngọa Giang Hán, Đãn quý thức dư phan” 吾衰臥江漢, 但愧識璵璠 (Di hoa dương liễu thiếu phủ 貽華陽柳少府) Ta sút kém nằm ở Giang Hán, Lấy làm hổ thẹn được biết có ngọc quý (bậc phẩm đức cao đẹp).

Từ điển Thiều Chửu

① Dư phan 璵璠 một thứ ngọc báu ở nước Lỗ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngọc bích loại tốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại ngọc đẹp.

Tự hình 2

Dị thể 3

𤪐𤫌

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𢷣

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dư phan 璵璠

Một số bài thơ có sử dụng

• Di Hoa Dương Liễu thiếu phủ - 貽華陽柳少府 (Đỗ Phủ)• Lãm Bá trung thừa kiêm tử điệt số nhân trừ quan chế từ, nhân thuật phụ tử huynh đệ tứ mỹ tải ca ty luân - 覽柏中丞兼子侄數人除官制詞因述父子兄弟四美載歌絲綸 (Đỗ Phủ)• Tặng Thục tăng Lư Khâu sư huynh - 贈蜀僧閭丘師兄 (Đỗ Phủ)• Tặng Từ Cán - 贈徐幹 (Tào Thực) 畬

[xa]

U+756C, tổng 12 nét, bộ điền 田 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ruộng đã khai khẩn lâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruộng khai khẩn đã hai năm

Từ điển Thiều Chửu

① Ruộng ngon, ruộng khai khẩn tới hai năm rồi gọi là dư.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất đã trồng trọt trên hai năm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruộng đã khai phá cày cấy được hai năm.

Tự hình 1

Dị thể 5

𡌆𤰩

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Giang hành tạp vịnh thập thủ kỳ 07 - Lô yên - 江行雜詠十首其七-蘆煙 (Trần Cung Doãn)• Hí tác bài hài thể khiển muộn kỳ 2 - 戲作俳諧體遣悶其二 (Đỗ Phủ)• Sơn giá cô - 山鷓鴣 (Bạch Cư Dị)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Tiêu dao ngâm - 逍遙吟 (Ngô Thì Ức)• Trích Lĩnh Nam đạo trung tác - 謫嶺南道中作 (Lý Đức Dụ)• Trúc chi từ cửu thủ kỳ 9 (Sơn thượng tằng tằng đào lý hoa) - 竹枝詞九首其九(山上層層桃李花) (Lưu Vũ Tích)• Trúc chi từ kỳ 10 - 竹枝詞其十 (Vương Quang Duẫn)• Tự Nhương Tây kinh phi thả di cư Đông Đồn mao ốc kỳ 3 - 自瀼西荊扉且移居東屯茅屋其三 (Đỗ Phủ) 籅

U+7C45, tổng 19 nét, bộ trúc 竹 (+13 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những đồ vật đan bằng tre.

Tự hình 1

Dị thể 2

𥫣𥰩

Không hiện chữ?

U+8201, tổng 9 nét, bộ cữu 臼 (+3 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

khiêng, công kênh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Công kênh, khiêng. 2. (Động) Chuyên chở, mang. 3. § Thông “dư” 輿.

Từ điển Thiều Chửu

① Công kênh, khiêng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Công kênh, khiêng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nâng lên — Đi lên.

Tự hình 2

Dị thể 6

輿𠢈𢪓𢱲𢲓𦥠

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm hoài thi - 感懷詩 (Đỗ Mục)• Để Tô thị gia - 抵蘇氏家 (Phan Đình Phùng)• Khuyên hổ hành - 圈虎行 (Hoàng Cảnh Nhân) 舆

U+8206, tổng 14 nét, bộ bát 八 (+12 nét), cữu 臼 (+8 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xe chở đồ 2. trời đất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 輿.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xe, xe cộ: 舍輿登舟 Bỏ xe xuống thuyền; ② Kiệu: 彩輿 Kiệu hoa; ③ Đất: 輿地 Địa dư; 輿圖 Địa đồ; ④ Công chúng, số đông người. 【輿論】dư luận [yúlùn] Dư luận: 社會輿論 Dư luận xã hội; 國際輿論 Dư luận quốc tế.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輿

Tự hình 2

Dị thể 4

輿𨊮𨏮

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

dư luận 舆论 • tiên dư 箯舆 與

[dữ, dự]

U+8207, tổng 13 nét, bộ cữu 臼 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cho 2. đi lại chơi bời, thân thiện 3. khen ngợi, tán thưởng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phe đảng, bè lũ. ◇Hán Thư 漢書: “Quần thần liên dữ thành bằng” 群臣連與成朋 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Các bề tôi hợp phe lập bọn với nhau. 2. (Động) Tán thành, đồng ý. ◇Luận Ngữ 論語: “Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã” 夫子喟然歎曰: 吾與點也 (Tiên tiến 先進) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy. 3. (Động) Giúp đỡ. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân” 天道無親, 常與善人 (Chương 79) Trời không thiên vị, thường giúp người lành. 4. (Động) Cấp cho. ◎Như: “phó dữ” 付與 giao cho, “thí dữ” 施與 giúp cho. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khả dĩ dữ, khả dĩ vô dữ” 可以與, 可以無與 (Li Lâu hạ 離婁下) Có thể cho, có thể không cho. 5. (Động) Gần gũi, thân cận, tiếp cận. ◇Lễ Kí 禮記: “Chư hầu dĩ lễ tương dữ” 諸侯以禮相與 (Lễ vận 禮運) Chư hầu lấy lễ mà thân cận với nhau. 6. (Động) Theo gót, nương theo. ◇Quốc ngữ 國學: “Hoàn Công tri thiên hạ chư hầu đa dữ kỉ dã” 桓公知天下諸侯多與己也 (Tề ngữ 齊語) Hoàn Công biết chư hầu trong thiên hạ phần lớn cùng theo phe mình. 7. (Động) Kết giao, giao hảo. ◎Như: “tương dữ” 相與 cùng kết thân, “dữ quốc” 與國 nước đồng minh. ◇Sử Kí 史記: “Điền Giả vi dữ quốc chi vương” 田假為與國之王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Điền Giả là vua nước cùng kết giao. 8. (Động) Ứng phó, đối phó. ◇Sử Kí 史記: “Bàng Noãn dị dữ nhĩ” 龐暖易與耳 (Yên Triệu Công thế gia 燕召公世家) Bàng Noãn thì dễ đối phó. 9. (Động) Chờ, đợi. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ” 日月逝矣, 歲不我與 (Dương Hóa 陽貨) Ngày tháng trôi qua, năm tháng chẳng chờ ta. 10. (Động) Sánh với, so với. ◇Hán Thư 漢書: “Đại Vương tự liệu dũng hãn nhân cường, thục dữ Hạng Vương?” 大王自料勇悍仁彊, 孰與項王 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Đại Vương tự liệu xem, dũng mãnh, nhân từ, cương cường, ai sánh được với Hạng Vương? 11. (Động) Đề cử, tuyển chọn. § Thông 舉. ◎Như: “tuyển hiền dữ năng” 選賢與能 chọn người tài giỏi cử người có khả năng. 12. (Liên) Và, với, cùng. ◎Như: “ngã dữ nhĩ” 我與你 tôi và anh, “san dữ thủy” 山與水 núi với sông. 13. (Liên) Nếu như, ví thử. ◇Luận Ngữ 論語: “Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm” 禮, 與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Nếu lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn. 14. (Liên) Hay, hay là. ◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: “Bất tri hữu công đức dữ vô dã” 不知有功德與無也 (德行 Đức hạnh) Không biết có công đức hay không (có công đức). 15. (Giới) Hướng về, đối với, cho. ◇Sử Kí 史記: “Trần Thiệp thiểu thì, thường dữ nhân dong canh” 悵恨久之 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng thuê cho người. 16. (Giới) Bị. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “(Phù Sai) toại dữ Câu Tiễn cầm, tử ư Can Toại” (夫差)遂與勾踐禽, 死於干隧 (Tần sách ngũ) (Phù Sai) bị Câu Tiễn bắt giữ, chết ở Can Toại. 17. (Phó) Đều. § Thông “cử” 舉. ◇Mặc Tử 墨子: “Thiên hạ chi quân tử, dữ vị chi bất tường giả” 天下之君子, 與謂之不祥者 (Thiên chí trung 天志中) Bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những người không tốt. 18. Một âm là “dự”. (Động) Tham gia, dự phần. ◎Như: “tham dự” 參與, “dự hội” 與會. 19. (Động) Can thiệp. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Tác thi tích xuân liêu phục nhĩ, Xuân diệc hà năng dự nhân sự?” 作詩惜春聊復爾, 春亦何能與人事 (Thứ vận thì tự 次韻時敘) Làm thơ thương tiếc xuân như thế, Xuân sao lại can dự vào việc con người? 20. Một âm là “dư”. (Trợ) Biểu thị cảm thán: vậy vay! § Thông “dư” 歟. ◇Luận Ngữ 論語: “Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư” 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ thật là cái gốc của đức nhân vậy. 21. (Trợ) Dùng làm lời nói còn ngờ: vậy rư? thế ru? § Thông “dư” 歟. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Ngư phụ kiến nhi vấn chi viết: Tử phi Tam Lư đại phu dư?” 漁父見而問之曰: 子非三閭大夫與 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Lão chài trông thấy hỏi rằng: Ông không phải là quan đại phu Tam Lư đó ư?

Từ điển Thiều Chửu

① Kịp, cùng. Như phú dữ quý 富與貴 giàu cùng sang. ② Ðều. Như khả dữ ngôn thiện 可與言善 khá đều nói việc thiện. ③ Chơi thân. Như tương dữ 相與 cùng chơi, dữ quốc 國與 nước đồng minh, đảng dữ 黨與 cùng đảng, v.v. ④ Hứa cho, giúp cho. Như bất vi thời luận sở dữ 不爲時論所與 không được dư luận người đời bằng lòng. ⑤ Cấp cho. Như phó dữ 付與 giao cho, thí dữ 施與 giúp cho, v.v. ⑥ Dữ kì 與其 ví thử, dùng làm ngữ từ. Như lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮,與其奢也,寧儉 (Luận ngữ 論語) ví thử lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn. ⑦ Dong dữ 容與 nhàn nhã. ⑧ Một âm là dự. Tham dự vào. Như dự văn kì sự 與聞其事 dự nghe việc đó, nói trong khi xảy ra sự việc ấy, mình cũng nghe thấy, cũng dự vào đấy. ⑨ Lại một âm là rư. Dùng làm ngữ từ, nghĩa là vậy vay! Lại dùng làm lời nói còn ngờ, nghĩa là vậy rư? thế ru? Nay thông dụng chữ dư 歟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vậy ư?, thế ru? (trợ từ cuối câu để biểu thị sự cảm thán hoặc để hỏi, dùng như 歟, bộ 欠): 孝弟者,其爲仁之本與! Hiếu, đễ là gốc của nhân ư! (Luận ngữ); 可不勉與? Có thể không cố gắng ư? (Sử kí); 南方之強與? Đó có phải là sức mạnh của phương nam không? (Trung dung).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trợ từ cuối câu hỏi. Như chữ Dư 歟 — Các âm khác là Dữ, Dự. Xem các âm này.

Tự hình 3

Dị thể 6

𠔔𢌱𦥸𦦲

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hoàng việt địa dư chí 皇越地與志

Một số bài thơ có sử dụng

• Biệt điệu khúc kỳ 1 - 别調曲其一 (Tạ Trăn)• Binh xa hành - 兵車行 (Đỗ Phủ)• Cổ lãng nguyệt hành - 古朗月行 (Lý Bạch)• Phụng lưu tặng tập hiền viện Thôi, Vu nhị học sĩ - 奉留贈集賢院崔于二學士 (Đỗ Phủ)• Quy triều hoan - 歸朝歡 (Tô Thức)• Thôi tô hành - 催租行 (Phạm Thành Đại)• Trạch bi 2 - 澤陂 2 (Khổng Tử)• Ức Phan San - 憶潘珊 (Đào Tấn)• Vịnh Quốc Tử Giám - 詠國子監 (Trần Bá Lãm)• Xuân nhật đề trú phòng - 春日題住房 (Đoàn Huyên) 艅

U+8245, tổng 13 nét, bộ chu 舟 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: dư hoàng 艅艎)

Từ điển Trần Văn Chánh

【艅艎】dư hoàng [yúhuáng] (văn) Một loại thuyền lớn thời xưa. Cv. 餘皇.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại thuyền đi nhanh.

Tự hình 3

Chữ gần giống 6

𨌎𧧶𡌘

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

dư hoàng 艅艎

Một số bài thơ có sử dụng

• Nhập Nhược Da khê - 入若耶溪 (Vương Tích)• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和御製天域江曉發 (Thân Nhân Trung) 輿

U+8F3F, tổng 17 nét, bộ xa 車 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xe chở đồ 2. trời đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe. ◎Như: “xả chu tựu dư” 舍舟就輿 bỏ thuyền đi xe. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tuy hữu chu dư, vô sở thừa” 雖有舟輿, 無所乘之 Tuy có thuyền xe nhưng không ngồi. 2. (Danh) Kiệu. ◎Như: “kiên dư” 肩輿 kiệu khiêng bằng đòn trên vai, “thải dư” 彩輿 kiệu hoa. 3. (Danh) Đất, địa vực, cương vực. ◎Như: “dư đồ” 輿圖 địa đồ, “kham dư” 堪輿 (1) trời đất, (2) coi địa lí, xem phong thủy. 4. (Động) Khiêng, vác. ◇Hán Thư 漢書: “Dư kiệu nhi du lĩnh, tha chu nhi nhập thủy” 輿轎而逾領, 舟而入水 (Nghiêm Trợ truyện 嚴助傳) Khiêng kiệu vượt núi, kéo thuyền xuống nước. 5. (Tính) Công chúng, số đông người. ◎Như: “dư luận” 輿論 lời bàn, ý kiến công chúng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xe tải đồ, cái kiệu khiêng bằng đòn gọi là kiên dư 肩輿. ② Ðất rộng mà chở cả muôn vật, nên gọi đất là địa dư 地輿. Trời đất gọi là kham dư 堪輿 kham là nói về đạo trời, dư là nói về đạo đất, vì thế kẻ xem đất (thầy địa lí) cũng gọi là kham dư. ③ Số đông, lời bàn luận của số đông người gọi là dư luận 輿論.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xe, xe cộ: 舍輿登舟 Bỏ xe xuống thuyền; ② Kiệu: 彩輿 Kiệu hoa; ③ Đất: 輿地 Địa dư; 輿圖 Địa đồ; ④ Công chúng, số đông người. 【輿論】dư luận [yúlùn] Dư luận: 社會輿論 Dư luận xã hội; 國際輿論 Dư luận quốc tế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái xe — Cái kiệu. Còn gọi là Kiên dư ( xe trên vai, tức kiệu khiên trên vai ) — Chuyên chở — Đám đông — Đất đai. Chẳng hạn Địa dư — Chức quan nhỏ.

Tự hình 4

Dị thể 5

𨊮𨏮

Không hiện chữ?

Từ ghép 13

bản dư 板輿 • bình kiên dư 平肩輿 • cữu dư 柩輿 • dư địa chí 輿地志 • dư đinh 輿丁 • dư đồ 輿圖 • dư luận 輿論 • dư xa 輿車 • đại nam dư địa chí ước biên 大南輿地志約編 • địa dư 地輿 • đồng khánh dư địa chí lược 同慶輿地志略 • loan dư 鸞輿 • tiên dư 箯輿

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Mai Lĩnh - 踰梅嶺 (Phan Huy Ích)• Đệ thất cảnh - Trường Ninh thuỳ điếu - 第七景-長寧垂釣 (Thiệu Trị hoàng đế)• Ký hiệu lý xá đệ kỳ 1 - Thuật sở cư, dụng “Hải châu lữ túc” vận - 寄校理舍弟其一-述所居,用海洲旅宿韻 (Phan Huy Ích)• Lữ bạc ngộ quận trung bạn loạn thị đồng chí - 旅泊遇郡中叛亂示同志 (Đỗ Tuân Hạc)• Mạnh xuân hạ cán, nghinh tiên khuê thần chủ thăng phụ gia miếu, kỷ hoài - 孟春下浣,迎先閨神主升祔家廟,紀懷 (Phan Huy Ích)• Nguyên nhật thích tiếp Lạng - Bằng quân thứ hồng kỳ hiến tiệp thi dĩ hỷ - 元日適接諒平軍次紅旗獻捷詩以喜 (Vũ Phạm Khải)• Tế thư thần văn - 祭書神文 (Lỗ Tấn)• Thiệp giang - 涉江 (Khuất Nguyên)• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)• Tuyết nguyệt nghi phú - 雪月疑賦 (Ngô Thì Nhậm) 轝

U+8F5D, tổng 20 nét, bộ xa 車 (+13 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xe chở đồ 2. trời đất

Từ điển trích dẫn

1. § Một cách viết của chữ 輿.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 輿.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết chữ Dư 輿.

Tự hình 1

Dị thể 2

輿𬛼

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc Vân Tiều thi tiên nhân hứng đề bích - 讀雲樵詩箋因興題壁 (Trịnh Hoài Đức)• Hoạ Đỗ lục sự đề hồng diệp - 和杜錄事題紅葉 (Bạch Cư Dị)• Khuyến tửu - 勸酒 (Bạch Cư Dị)• Tặng Tô Vị Đạo - 贈蘇味道 (Đỗ Thẩm Ngôn) 雓

U+96D3, tổng 15 nét, bộ chuy 隹 (+7 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con gà con, mới nở.

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

𫛬

Không hiện chữ?

U+9918, tổng 15 nét, bộ thực 食 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thừa 2. ngoài ra, thừa ra 3. nhàn rỗi 4. số lẻ ra 5. họ Dư

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thừa, dôi ra. ◎Như: “nông hữu dư túc” 農有餘粟 nhà làm ruộng có thóc dư. 2. (Tính) Dư dả, thừa thãi, khoan dụ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Thực túc dĩ tiếp khí, y túc dĩ cái hình, thích tình bất cầu dư” 食足以接氣, 衣足以蓋形, 適情不求餘 (Tinh thần huấn 精神訓) Ăn uống chỉ cần để sống, mặc áo quần đủ che thân, thích hợp vừa phải mà không cầu thừa thãi. 3. (Tính) Hơn, quá. ◇Hoàng Tông Hi 黃宗羲: “Canh Tuất đông tận, vũ tuyết dư thập nhật nhi bất chỉ” 庚戌冬盡, 雨雪餘十日而不止 (Canh Tuất tập 庚戌集, Tự tự 自序). 4. (Tính) Còn lại, còn rớt lại, sắp hết, tàn lưu. ◎Như: “dư niên” 餘年 những năm cuối đời, “dư sanh” 餘生 sống thừa, cuối đời, “dư tẫn” 餘燼 lửa chưa tắt hẳn, tro tàn. 5. (Tính) Khác. ◎Như: “dư niệm” 餘念 ý nghĩ khác, “dư sự” 餘事 việc khác. 6. (Tính) Lâu dài, trường cửu. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tu chi thân, kì đức nãi chân; tu chi gia, kì đức nãi dư; tu chi hương, kì đức nãi trường” 脩之身, 其德乃真; 脩之家, 其德乃餘; 脩之鄉, 其德乃長 (Chương 54) Lấy đạo mà tu thân, thì đức ấy thật; lấy đạo mà lo việc nhà, thì đức ấy lâu; lấy đạo mà lo cho làng xóm, thì đức ấy dài. 7. (Tính) Chưa hết, chưa xong. ◎Như: “tử hữu dư cô” 死有餘辜 chết không hết tội, “tâm hữu dư quý” 心有餘悸 vẫn chưa hoàn hồn, lòng còn kinh sợ, “dư âm nhiễu lương” 餘音繞梁 âm vang chưa dứt. 8. (Tính) Vụn, mạt, không phải chủ yếu. 9. (Danh) Phần ngoài, phần sau, phần thừa. ◎Như: “công dư” 公餘 lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn, “khóa dư” 課餘 thì giờ rảnh sau việc học hành, “nghiệp dư” 業餘 bên ngoài nghề nghiệp chính thức. 10. (Danh) Số lẻ. ◎Như: “tam thập hữu dư” 三十有餘 trên ba mươi, “niên tứ thập dư” 年四十餘 tuổi hơn bốn mươi. 11. (Danh) Chỉ hậu duệ. 12. (Danh) Muối. § Người Việt gọi muối là “dư”. 13. (Danh) Họ “Dư”. 14. (Đại) Ta, tôi. § Cũng như “dư” 余. 15. (Phó) Sau khi, về sau. ◎Như: “tha hư tâm phản tỉnh chi dư, quyết tâm cải quá” 他虛心反省之餘, 決心改過 sau khi biết suy nghĩ phản tỉnh, anh ấy quyềt tâm sửa lỗi. 16. (Động) Bỏ rớt lại, để lại. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành” 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín sâu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô. 17. (Động) Cất giữ, súc tích.

Từ điển Thiều Chửu

① Thừa, phần cung nhiều hơn phần cầu, thì cái phần thừa ấy gọi là dư. Như nông hữu dư túc 農有餘栗 nhà làm ruộng có thóc thừa. ② Ngoài ra, thừa ra, là một lời nói vơ qua, chỉ nói phần quan trọng, chỉ nói qua thôi. ③ Rỗi nhàn. Như công dư 公餘 lúc việc quan xong còn thừa thì giờ rỗi nhàn. ④ Số lẻ ra. ⑤ Họ Dư.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thừa, dư, dôi ra, còn lại: 餘錢 Số tiền thừa (dôi ra); 餘粟 Số thóc thừa; ② Trên, hơn (chỉ số lẻ sau số nguyên: Mười, trăm, nghìn...): 五十餘年 Trên 50 năm; 三百餘斤 Hơn 300 cân; ③ Ngoài..., sau khi..., lúc rỗi rảnh (ngoài lúc làm việc): 工作之 餘 Sau giờ làm việc; 公餘 Lúc rảnh việc công; ④ Số dư; ⑤ (văn) 【餘皇】dư hoàng [yúhuáng] Xem 艅 (bộ 舟); ⑥ [Yú] (Họ) Dư.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thừa ra — Nhàn hạ thong thả.

Tự hình 4

Dị thể 3

𠎳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𧃋

Không hiện chữ?

Từ ghép 22

công dư tiệp kí 公餘捷記 • doanh dư 盈餘 • dư âm 餘音 • dư ba 餘波 • dư dật 餘溢 • dư hạ 餘暇 • dư huệ 餘惠 • dư hưởng 餘響 • dư lợi 餘利 • dư nguyệt 餘月 • dư niên 餘年 • dư sinh 餘生 • dư suyễn 餘喘 • dư thặng 餘剩 • dư tử 餘子 • dư xú 餘臭 • đa dư 多餘 • nghiệp dư 業餘 • tàn dư 殘餘 • thặng dư 剩餘 • thiên nam dư hạ tập 天南餘暇集 • trà dư 茶餘

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Chế đài tịnh Phiên Niết nhị viện đăng thành trung tây ngung Khán sơn Tân Đình án tác - 陪制臺並藩臬二院登城中西隅春山新亭宴作 (Nguyễn Văn Siêu)• Di Hoa Dương Liễu thiếu phủ - 貽華陽柳少府 (Đỗ Phủ)• Ngâm nguyệt kỳ 2 - 吟月其二 (Tào Tuyết Cần)• Phú đắc hồng mai hoa kỳ 3 - 賦得紅梅花其三 (Tào Tuyết Cần)• Phụng tống Nguỵ lục trượng hữu thiếu phủ chi Giao Quảng - 奉送魏六丈佑少府之交廣 (Đỗ Phủ)• Quỷ hoạch từ - Giả Bảo Ngọc - 姽嫿詞-賈寶玉 (Tào Tuyết Cần)• Tây bắc hữu cao lâu - 西北有高樓 (Khuyết danh Trung Quốc)• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan)• Tế trận vong - 祭陣亡 (Doãn Khuê)• Vũ hậu văn oanh - 雨後聞鶯 (Viên Giác) 馀

U+9980, tổng 10 nét, bộ thực 食 (+7 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thừa 2. ngoài ra, thừa ra 3. nhàn rỗi 4. số lẻ ra 5. họ Dư

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 余. 2. Giản thể của chữ 餘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餘

Tự hình 2

Dị thể 3

𠎳𩟳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 11

𫒟𪑏𪊸𣇞𡝐

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

đa dư 多馀 • thặng dư 剩馀

Một số bài thơ có sử dụng

• Cửu vũ - 久雨 (Tăng Kỷ)• Nhàn cư - 閑居 (Bạch Cư Dị)• Tảo xuân ký nữ - 早春寄女 (Trương Phiền)• Vọng gia thư - 望家書 (Lý Chi) 鵌

U+9D4C, tổng 18 nét, bộ điểu 鳥 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chim màu vàng đen, hay bắt chuột.

Tự hình 1

Dị thể 4

𪄫𱉸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 14

𫒟𪑏𪊸𥺌𣇞𡝐

Không hiện chữ?

[tư]

U+9E12, tổng 24 nét, bộ điểu 鳥 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống chim như quạ, thường sống thành đàn. ◇Thi Kinh 詩經: “Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì” 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.

Tự hình 2

Dị thể 5

𩁕𪇬𱉰𱊭

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪇬

Không hiện chữ?

Từ khóa » Từ Dư Trong Hán Việt Nghĩa Là Gì