Tra Từ: Fēi - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 18 kết quả:

䬠 fēi ㄈㄟ匪 fēi ㄈㄟ啡 fēi ㄈㄟ妃 fēi ㄈㄟ扉 fēi ㄈㄟ斐 fēi ㄈㄟ緋 fēi ㄈㄟ绯 fēi ㄈㄟ菲 fēi ㄈㄟ蜚 fēi ㄈㄟ霏 fēi ㄈㄟ非 fēi ㄈㄟ飛 fēi ㄈㄟ飞 fēi ㄈㄟ馡 fēi ㄈㄟ騑 fēi ㄈㄟ鯡 fēi ㄈㄟ鲱 fēi ㄈㄟ

1/18

fēi ㄈㄟ

U+4B20, tổng 17 nét, bộ fēi 飛 (+0 nét)phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 霏[fei1]

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

fēi ㄈㄟ [fěi ㄈㄟˇ]

U+532A, tổng 10 nét, bộ fāng 匚 (+8 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ dùng bằng tre, hình vuông, giống như cái tráp, cái sọt. § Nay viết là “phỉ” 篚 2. (Danh) Quân cướp bóc địa phương. ◎Như: “thổ phỉ” 土匪 giặc cỏ, “đạo phỉ” 盜匪 giặc cướp. 3. (Tính) Văn vẻ. § Thông “phỉ” 斐. 4. (Phó) Chẳng phải, không. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã tâm phỉ thạch, Bất khả chuyển dã” 我心匪石, 不可轉也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lòng em không như đá, (Đá có thể dời, nhưng lòng em) không thể dời chuyển.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc phong 3 - 北風 3 (Khổng Tử)• Bệnh hậu khiển ưu - 病後遣憂 (Trần Danh Án)• Đại Lịch tam niên xuân Bạch Đế thành phóng thuyền xuất Cù Đường giáp, cửu cư Quỳ Phủ tương thích Giang Lăng phiêu bạc, hữu thi phàm tứ thập vận - 大歷三年春白帝城放船出瞿唐峽久居夔府將適江陵漂泊有詩凡四十韻 (Đỗ Phủ)• Giới ẩm tửu - 誡飲酒 (Phạm Văn Nghị)• Hồ trung tống Kính thập sứ quân thích Quảng Lăng - 湖中送敬十使君適廣陵 (Đỗ Phủ)• Khất nhân hoạ Côn Sơn đồ - 乞人畫崑山圖 (Nguyễn Trãi)• Khiển ngộ - 遣遇 (Đỗ Phủ)• Lâm chung thì tác - 臨終時作 (Phan Đình Phùng)• Tả hoài kỳ 2 - 寫懷其二 (Đỗ Phủ)• Tru Lâm 1 - 株林 1 (Khổng Tử) 啡

fēi ㄈㄟ [pēi ㄆㄟ]

U+5561, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. (xem: già phê 咖啡) 2. (xem: mạ phê 嗎啡,吗啡)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Già phê” 咖啡: xem “già” 咖. 2. (Danh) “Mạ phê” 嗎啡: xem “mạ” 嗎.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 咖啡 [kafei], 嗎啡 [măfei].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gia phi 咖啡: Cà phê ( café ) — Một âm là Phôi. Xem Phôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhổ phì trong miệng ra — Một âm là Phi. Xem Phi.

Từ điển Trung-Anh

(phonetic component)

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 44

fēi tīng 啡厅 • fēi tīng 啡廳 • jí róng kā fēi 即溶咖啡 • kā fēi 咖啡 • Kā fēi Bàn lǚ 咖啡伴侣 • Kā fēi Bàn lǚ 咖啡伴侶 • kā fēi diàn 咖啡店 • kā fēi dòu 咖啡豆 • kā fēi guǎn 咖啡館 • kā fēi guǎn 咖啡馆 • kā fēi guǎnr 咖啡館兒 • kā fēi guǎnr 咖啡馆儿 • kā fēi hú 咖啡壶 • kā fēi hú 咖啡壺 • kā fēi jī 咖啡机 • kā fēi jī 咖啡機 • kā fēi sè 咖啡色 • kā fēi shì 咖啡室 • kā fēi tīng 咖啡厅 • kā fēi tīng 咖啡廳 • kā fēi wū 咖啡屋 • kā fēi yīn 咖啡因 • kǎ bù qí nuò kā fēi 卡布其諾咖啡 • kǎ bù qí nuò kā fēi 卡布其诺咖啡 • mǎ fēi 吗啡 • mǎ fēi 嗎啡 • māo shǐ kā fēi 猫屎咖啡 • māo shǐ kā fēi 貓屎咖啡 • mó kǎ kā fēi 摩卡咖啡 • ná tiě kā fēi 拿鐵咖啡 • ná tiě kā fēi 拿铁咖啡 • nǎo nèi fēi 脑内啡 • nǎo nèi fēi 腦內啡 • nèi fēi sù 內啡素 • nèi fēi sù 内啡素 • nèi fēi tài 內啡肽 • nèi fēi tài 内啡肽 • sù róng kā fēi 速溶咖啡 • tuō kā fēi yīn 脫咖啡因 • tuō kā fēi yīn 脱咖啡因 • wú kā fēi yīn 无咖啡因 • wú kā fēi yīn 無咖啡因 • yì shì nóng suō kā fēi 意式浓缩咖啡 • yì shì nóng suō kā fēi 意式濃縮咖啡

Một số bài thơ có sử dụng

• Ký ư Vũ Gia hoa viên - 記於武家花園 (Đinh Tú Anh) 妃

fēi ㄈㄟ [pèi ㄆㄟˋ]

U+5983, tổng 6 nét, bộ nǚ 女 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. phi (vợ vua) 2. sánh đôi cùng nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vợ của thiên tử, địa vị dưới “hậu” 后. ◎Như: “quý phi” 貴妃. 2. (Danh) Vợ thái tử hoặc vua chư hầu. ◎Như: “vương phi” 王妃, “thái tử phi” 太子妃. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Hoàng thái tử nạp phi” 皇太子納妃 (Lễ nhạc chí bát 禮樂志八) Hoàng thái tử lấy vợ. 3. (Danh) Tiếng tôn xưng nữ thần. ◎Như: “Thiên phi” 天妃, “Tương phi” 湘妃. 4. Một âm là “phối”. (Động) Sánh đôi, kết hôn. § Nguyên viết là “phối” 配. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Thúc Cơ phối Tề Chiêu Công, sanh Xá” 子叔姬妃齊昭公, 生舍 (Văn công thập tứ niên 文公十四年) Tử Thúc Cơ kết hôn với Tề Chiêu Công, sinh ra Xá. 5. (Danh) Người sánh đôi, phối ngẫu, vợ. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trinh nữ công xảo, thiên hạ nguyện dĩ vi phối” 貞女 工巧, 天下願以為妃 (Tần sách ngũ) Con gái mà trinh tiết khéo léo thì thiên hạ ai cũng muốn cưới về làm vợ.

Từ điển Thiều Chửu

① Sánh đôi, cũng như chữ phối 配. Như hậu phi 后妃 vợ cả của vua. ② Kém bực hậu là phi, vợ lẽ của vua gọi là phi tần 妃嬪. ③ Vợ cả thái tử và các vua cũng gọi là phi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vợ lẽ của vua, vợ chính của thái tử: 貴妃 Quý phi; 王妃 Vương phi; ② (văn) Sánh đôi (dùng như 配, bộ 酉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp lại thành cặp, thành đôi. Cũng như chữ Phối 配: Người vợ. Người hôn phối — Vợ của vua.

Từ điển Trung-Anh

imperial concubine

Tự hình 5

Dị thể 3

𡚱𡝑𡝞

Không hiện chữ?

Từ ghép 18

Dài ān nà wáng fēi 戴安娜王妃 • fēi pín 妃嫔 • fēi pín 妃嬪 • fēi zi 妃子 • fēi zi xiào 妃子笑 • guì fēi 貴妃 • guì fēi 贵妃 • guì fēi chuáng 貴妃床 • guì fēi chuáng 贵妃床 • Guì fēi Zuì jiǔ 貴妃醉酒 • Guì fēi Zuì jiǔ 贵妃醉酒 • hòu fēi 后妃 • pín fēi 嫔妃 • pín fēi 嬪妃 • tài fēi táng 太妃糖 • wáng fēi 王妃 • Yáng Guì fēi 杨贵妃 • Yáng Guì fēi 楊貴妃

Một số bài thơ có sử dụng

• A Phòng cung phú - 阿房宮賦 (Đỗ Mục)• Châu Giang kỷ kiến - 珠江紀見 (Phạm Phú Thứ)• Hán cung từ kỳ 2 - 漢宮詞其二 (Đoàn Thành Thức)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Minh Phi oán - 明妃怨 (Dương Đạt)• Sở trung - 楚中 (Lê Quang Định)• Thạch kính - 石鏡 (Đỗ Phủ)• Tiêu Tương chu hành tạp hứng tứ thủ kỳ 1 - Dạ tửu hứng - 瀟湘舟行雜興四首其一-夜酒興 (Lê Quang Định)• Vọng Phu sơn - 望夫山 (Thái Thuận) 扉

fēi ㄈㄟ

U+6249, tổng 12 nét, bộ hù 戶 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cánh cửa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh cửa. ◎Như: “đan phi” 丹扉 cửa son (cửa nhà vua), “sài phi” 柴扉 cửa phên (nói cảnh nhà nghèo). ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tà nhật yểm song phi” 斜日掩窗扉 (Sơn Đường dạ bạc 山塘夜泊) Mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh cửa, như đan phi 丹扉 cửa son (cửa nhà vua). Sài phi 柴扉 cửa phên (nói cảnh nhà nghèo). Nguyễn Du 阮攸: Tà nhật yểm song phi 斜日掩窗扉 mặt trời tà ngậm chiếu cửa sổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cánh cửa: 丹扉 Cửa son (của vua chúa); 柴扉 Cửa phên (chỉ cảnh nhà nghèo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cánh cửa.

Từ điển Trung-Anh

door with only one leaf

Tự hình 3

Dị thể 2

𨵈

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

fēi huà 扉画 • fēi huà 扉畫 • fēi yè 扉頁 • fēi yè 扉页 • xīn fēi 心扉

Một số bài thơ có sử dụng

• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 07 - 禱白馬祠回後感作其七 (Đoàn Thị Điểm)• Đề Dục Thuý sơn y Trần thiểu bảo Trương công Hán Siêu vận - 題浴翆山依陳少保張公漢超韻 (Vũ Bang Hành)• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 20 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其二十 (Trịnh Hoài Đức)• Hà Mãn Tử kỳ 2 - 何滿子其二 (Mao Hy Chấn)• Manh nhập thành hành - 甿入成行 (Triệu Chấp Tín)• Thu nhật - 秋日 (Trần Nguyên Đán)• Thương thu - 傷秋 (Đỗ Phủ)• Trừ dạ Trường An tác - 除夜長安作 (Lý Cảnh)• Vãn chưởng ấn La Mai Tống Đức Viên - 挽掌印羅梅宋德袁 (Vũ Phạm Khải)• Xuân thành du ngoạn - 春城遊玩 (Nguyễn Trung Ngạn) 斐

fēi ㄈㄟ [fěi ㄈㄟˇ]

U+6590, tổng 12 nét, bộ wén 文 (+8 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Văn vẻ, hoa mĩ. ◎Như: “phỉ nhiên thành chương” 斐然成章 văn vẻ rõ rệt. ◇Luận Ngữ 論語: “Quy dư! Quy dư! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi” 子在陳曰: 歸與! 歸與!吾黨之小子狂簡, 斐然成章, 不知所以裁之 (Công Dã Tràng 公冶長) Khổng Tử ở nước Trần, bảo: Về thôi, về thôi! Môn sinh ở quê hương ta có chí lớn nhưng không thận trọng (nông nổi), có văn thái rõ ràng, nhưng không biết tự chế tài mình. 2. Một âm là “phi”. (Danh) Họ “Phi”.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc thu bách vịnh kỳ 03 - 菊秋百詠其三 (Ngô Thì Nhậm)• Lâm hành hiến Lý thượng thư - 臨行獻李尚書 (Thôi Tử Vân)• Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Nguyễn Du)• Phiếm hồ quy xuất lâu trung ngoạn nguyệt - 泛湖歸出樓中翫月 (Tạ Huệ Liên) 緋

fēi ㄈㄟ

U+7DCB, tổng 14 nét, bộ mì 糸 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lụa đào, lụa đỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lụa đỏ, lụa đào. 2. (Tính) Đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Màu đỏ; ② Lụa đỏ, lụa đào.

Từ điển Trung-Anh

(1) dark red (2) purple silk

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

fēi hóng 緋紅 • fēi wén 緋聞 • fēi xiōng yīng wǔ 緋胸鸚鵡

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm lộng hầu nhân tứ chu phất - 感弄猴人賜朱紱 (La Ẩn)• Hà - 霞 (Vương Chu)• Tứ Lễ bộ Thượng Thư Nguyễn Bảo - 賜禮部尚書阮保 (Lê Hiến Tông)• Tương phùng ca, tặng Nghiêm nhị biệt giá - 相逢歌贈嚴二別駕 (Đỗ Phủ) 绯

fēi ㄈㄟ

U+7EEF, tổng 11 nét, bộ mì 糸 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lụa đào, lụa đỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緋

Từ điển Trần Văn Chánh

① Màu đỏ; ② Lụa đỏ, lụa đào.

Từ điển Trung-Anh

(1) dark red (2) purple silk

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

fēi hóng 绯红 • fēi wén 绯闻 • fēi xiōng yīng wǔ 绯胸鹦鹉 菲

fēi ㄈㄟ [fěi ㄈㄟˇ, fèi ㄈㄟˋ]

U+83F2, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thơm tho 2. tươi tốt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rau phỉ, củ cải. 2. (Danh) Dép cỏ. § Thông “phỉ” 屝. 3. (Phó) Ít, mọn, sơ sài. ◎Như: “phỉ ẩm thực” 菲飲食 ăn uống sơ sài, “phỉ kính” 菲敬 kính dâng lễ mọn. 4. Một âm là “phi”. (Tính) Tốt, tươi đẹp. ◎Như: “phương phi thời tiết” 芳菲時節 thời tiết tốt đẹp, xinh tươi. 5. (Danh) Viết tắt của “Phi Luật Tân” 菲律賓. ◎Như: “Trung Phi quan hệ” 中菲關係 quan hệ giữa Trung Quốc và Phi Luật Tân.

Từ điển Trung-Anh

(1) luxuriant (plant growth) (2) rich with fragrance (3) phenanthrene C14H10

Tự hình 3

Dị thể 2

𦻥

Không hiện chữ?

Từ ghép 53

Ā luò fēi 阿洛菲 • Āī fēi ěr Tiě tǎ 埃菲尔铁塔 • Āī fēi ěr Tiě tǎ 埃菲爾鐵塔 • Àì fēi ěr Tiě tǎ 艾菲尔铁塔 • Àì fēi ěr Tiě tǎ 艾菲爾鐵塔 • Ān ní · Xià fēi wéi 安妮夏菲維 • Ān ní · Xià fēi wéi 安妮夏菲维 • bā fēi 芭菲 • Bù lái tè nī Mò fēi 佈萊特妮墨菲 • Bù lái tè nī Mò fēi 布莱特妮墨菲 • dá fēi 达菲 • dá fēi 達菲 • duō fēi shí 多菲什 • É fēi ěr shì 額菲爾士 • É fēi ěr shì 额菲尔士 • É fēi ěr shì Fēng 額菲爾士峰 • É fēi ěr shì Fēng 额菲尔士峰 • fāng fēi 芳菲 • fēi fēi 菲菲 • fēi lì 菲力 • fēi lì niú pái 菲力牛排 • fēi lín 菲林 • fēi lǜ bīn 菲律宾 • fēi lǜ bīn 菲律賓 • fēi zhuó 菲酌 • Fèi lā dé ěr fēi yà 費拉德爾菲亞 • Fèi lā dé ěr fēi yà 费拉德尔菲亚 • Jiā fēi māo 加菲猫 • Jiā fēi māo 加菲貓 • Kǎ zhā fēi 卡扎菲 • lā fēi cǎo 拉菲草 • Lā mǔ sī fēi ěr dé 拉姆斯菲尔德 • Lā mǔ sī fēi ěr dé 拉姆斯菲爾德 • Luò kè fēi lè 洛克菲勒 • Mèng fēi sī 孟菲斯 • Píng kǎ fēi ěr tè 萍卡菲尔特 • Píng kǎ fēi ěr tè 萍卡菲爾特 • Pǔ luó kē fēi fū 普罗科菲夫 • Pǔ luó kē fēi fū 普羅科菲夫 • Qí gé fēi Fáng xiàn 齊格菲防線 • Qí gé fēi Fáng xiàn 齐格菲防线 • Sà fēi 萨菲 • Sà fēi 薩菲 • Sī pǔ lín fēi ěr dé 斯普林菲尔德 • Sī pǔ lín fēi ěr dé 斯普林菲爾德 • Sū fēi 苏菲 • Sū fēi 蘇菲 • Suǒ fēi yà 索菲亚 • Suǒ fēi yà 索菲亞 • Wò lún · Bā fēi tè 沃伦巴菲特 • Wò lún · Bā fēi tè 沃倫巴菲特 • Xuě fēi ěr dé 雪菲尔德 • Xuě fēi ěr dé 雪菲爾德

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Đề dã thự - 題野墅 (Trần Quang Khải)• Hồng cận hoa - 紅槿花 (Nguyễn Khuyến)• Kỳ 24 - 其二十四 (Vũ Phạm Hàm)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Tế Chiêu Quân - 祭昭君 (Tản Đà)• Tích tích diêm - Thuỳ liễu phúc kim đê - 昔昔鹽-垂柳覆金堤 (Triệu Hỗ)• Tống Lư thập tứ đệ thị ngự hộ Vi thượng thư linh thấn quy thượng đô nhị thập vận - 送盧十四弟侍禦護韋尚書靈櫬歸上都二十韻 (Đỗ Phủ)• Xuân nhật độc chước kỳ 1 - 春日獨酌其一 (Lý Bạch)• Xuân sơn dạ nguyệt - 春山夜月 (Vu Lương Sử) 蜚

fēi ㄈㄟ [bèi ㄅㄟˋ, fěi ㄈㄟˇ, pèi ㄆㄟˋ]

U+871A, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ sâu mùi hôi, ăn hại lúa. 2. (Danh) “Phỉ liêm” 蜚蠊 con gián. § Một thứ sâu mình giẹt, bay được, chạm đến thì tỏa hơi thối ra, sinh sôi rất nhanh, hay gậm nhấm quần áo, ăn hại thực phẩm. § Tục gọi là “chương lang” 蟑螂 hay “giáp do” 甲由. 3. Một âm là “phi”. (Động) Bay. § Thông “phi” 飛. 4. (Tính) Không căn cứ, không thật. § Thông “phi” 飛. ◎Như: “lưu ngôn phi ngữ” 流言蜚語 lời đồn đại không căn cứ.

Tự hình 2

Dị thể 5

𧍃𧓊𧕒𧕿

Không hiện chữ?

Từ ghép 12

fēi duǎn liú cháng 蜚短流長 • fēi duǎn liú cháng 蜚短流长 • fēi shēng 蜚声 • fēi shēng 蜚聲 • fēi shēng hǎi wài 蜚声海外 • fēi shēng hǎi wài 蜚聲海外 • fēi shēng shì jiè 蜚声世界 • fēi shēng shì jiè 蜚聲世界 • fēi yǔ 蜚語 • fēi yǔ 蜚语 • liú yán fēi yǔ 流言蜚語 • liú yán fēi yǔ 流言蜚语

Một số bài thơ có sử dụng

• Ái Ái ca - 愛愛歌 (Từ Tích)• Giám môn khoá sĩ - 監門課士 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Xuân tàm - 春蠶 (Lưu Cơ) 霏

fēi ㄈㄟ

U+970F, tổng 16 nét, bộ yǔ 雨 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lả tả, lã chã, lất phất (mưa, tuyết)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lả tả, mù mịt (mưa, tuyết). ◇Thi Kinh 詩經: “Bắc phong kì dê, Vũ tuyết kì phi” 北風其喈, 雨雪其霏 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Gió bấc nhanh gấp, Mưa tuyết lả tả. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngô thành bạc mộ thượng phi phi” 梧城簿暮尙霏霏 (Thương Ngô mộ vũ 蒼梧暮雨) (Đến) thành Ngô, trời sắp tối, mưa vẫn lất phất. 2. (Tính) Lờ lững (dáng mây bay). ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: “Vân hà thu tịch phi” 雲霞收夕霏 (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác 石壁精舍還湖中作) Ráng mây về chiều trôi lững lờ. 3. (Động) Bay phiếu diễu. 4. (Danh) Khí mây, hơi nước. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Nhược phù nhật xuất nhi lâm phi khai, vân quy nhi nham huyệt minh” 若夫日出而林霏開, 雲歸而巖穴暝 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Mặt trời mọc mà màn sương rừng hé mở, mây bay về mà hang hóa sâu tối.

Từ điển Thiều Chửu

① Lả tả. Như Kinh Thi 詩經 nói vũ tuyết kì phi 雨雪其霏 mưa tuyết lả tả. Nguyễn Du 阮攸: Ngô thành bạc mộ thượng phi phi 梧城簿暮尙霏霏 (đến) thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lả tả: 雨雪其霏 Tuyết rơi lả tả (Thi Kinh). 【霏霏】phi phi [feifei] (văn) Tới tấp, tầm tã: 雨雪霏霏 Mưa tuyết tới tấp; 若 夫霪雨霏霏,連月不開 Đến như những lúc mưa dầm tầm tã, suốt tháng không tạnh (Phạm Trọng Yêm: Nhạc Dương lâu kí).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng mây bay. Mây trôi — Dáng mưa tuyết bay lả tả.

Từ điển Trung-Anh

fall of snow

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

gá fēi 噶霏

Một số bài thơ có sử dụng

• Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 3 - Đông thập nguyệt - 步出夏門行其三-冬十月 (Tào Tháo)• Đại Ngô Hưng kỹ xuân sơ ký Tiết quân sự - 代吳興妓春初寄薛軍事 (Đỗ Mục)• Đào khê - 桃溪 (Lục Hy Thanh)• Tán Ưng Chuỷ trà - 讚鷹嘴茶 (Lưu Vũ Tích)• Thái tang tử kỳ 1 - 采桑子其一 (Lý Dục)• Thục quốc huyền - 蜀國絃 (Lưu Cơ)• Thư hoài kỳ 2 - 書懷其二 (Lê Quát)• Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Nguyễn Du)• Tống xuân - 送春 (Lê Trinh)• Trường tương tư kỳ 3 - 長相思其三 (Đặng Túc) 非

fēi ㄈㄟ [fěi ㄈㄟˇ]

U+975E, tổng 8 nét, bộ fēi 非 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. không phải 2. châu Phi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sai, trái, không đúng. 2. (Tính) Không giống, bất đồng. ◇Tào Phi 曹丕: “Vật thị nhân phi” 物是人非 (Dữ triêu ca 與朝歌) Vật vẫn như cũ (mà) người không giống xưa. 3. (Động) Chê, trách. ◎Như: “phi thánh vu pháp” 非聖誣法 chê thánh, vu miệt chánh pháp. ◇Sử Kí 史記: “Kim chư sanh bất sư kim nhi học cổ, dĩ phi đương thế, hoặc loạn kiềm thủ” 今諸生不師今而學古, 以非當世, 惑亂黔首 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nay các Nho sinh không theo thời nay mà học thời xưa, để chê bai thời nay, làm cho dân đen rối loạn. 4. (Động) Không, không có. § Cùng nghĩa với “vô” 無. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tử hữu tục cốt, chung phi tiên phẩm” 子有俗骨, 終非仙品 (Phiên Phiên 翩翩) Chàng có cốt tục, chung quy không thành tiên được (không có phẩm chất của bậc tiên). 5. (Phó) Chẳng phải. ◎Như: “thành phi bất cao dã” 城非不高也 thành chẳng phải là chẳng cao. 6. (Danh) Sự sai trái, sự xấu ác. ◎Như: “vi phi tác đãi” 為非作歹 tác oai tác quái, làm xằng làm bậy, “minh biện thị phi” 明辨是非 phân biệt phải trái. 7. (Danh) Lầm lỗi. ◎Như: “văn quá sức phi” 文過飾非 bôi vẽ bề ngoài để che lấp lỗi lầm. 8. (Danh) Phi Châu nói tắt. Nói đủ là “A-phi-lợi-gia châu” 阿非利加洲. 9. Một âm là “phỉ”. (Động) Hủy báng, phỉ báng. § Thông “phỉ” 誹.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái, không phải, sự vật gì có nghĩa nhất định, nếu không đúng hết đều gọi là phi. ② Lầm lỗi. Như văn quá sức phi 文過飾非. Có lỗi rành rành lại còn kiếm lí bôi xoá che lấp. ③ Chê, huỷ báng. Như phi thánh vu pháp 非聖誣法 chê thánh, vu miệt chánh pháp. ④ Chẳng phải, dùng làm tiếng lặp lại. Như thành phi bất cao dã 城非不高也 thành chẳng phải là chẳng cao. ⑤ Châu Phi 非洲, một tiếng gọi tắt châu A-phi-lợi-gia 阿非利加 Africa. ⑥ Không, cùng nghĩa với vô 無.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai lầm, trái, sai trái, trái ngược, không đúng, không hợp lí: 明辨是非 Phân rõ phải trái; 爲非作歹 Làm càn làm bậy; 痛改前非 Quyết tâm sửa đổi những lầm lỗi trước kia; 文過飾非 Tìm cách bào chữa để che lấp lỗi lầm; 是非不亂,則國家治 Phải, trái không lộn xộn thì nước nhà yên ổn (Tuân tử); ② Không hợp, phi pháp: 非法 Không hợp pháp; 非禮 Không hợp lễ độ; ③ Phản đối, chê trách, huỷ báng: 非難 Trách móc; 非笑 Chê cười; 不可厚非 Không thể chê trách quá đáng; 莫不非令尹 Không ai là không chê trách quan lệnh doãn (quan huyện) (Lã thị Xuân thu); ④ Không, không phải, phi: 非會員 Không phải hội viên; 非無產階級的文學 Văn học phi vô sản; 非筆墨所能形容 Không bút mực nào tả hết được.【非常】phi thường [feicháng] a. Bất thường: 非常會議 Hội nghị bất thường; b. Hết sức, rất: 非常努力 Hết sức cố gắng;【非但】phi đãn [feidàn] Không những, không chỉ, chẳng những: 非但我不知道,連他也不知道 Chẳng những tôi không biết, ngay đến anh ấy cũng không biết nữa. Như 非徒;【非得】phi đắc [feidâi] Phải..., thế nào cũng phải...: 幹這活兒非得膽子大(不行) Làm nghề này phải to gan mới được; 【非獨】phi độc [feidú] (văn) Không những, không chỉ (thường dùng với 而且): 非獨無害,而且有益 Không những không có hại, mà còn có ích;【非...而何】phi... nhi hà [fei...érhé] (văn) Chẳng phải... là gì, chỉ có thể là: 國勝君亡,非禍而何? Nước bị nước khác đánh thắng, vua phải chạy sang nước khác, chẳng phải hoạ là gì? (Tả truyện: Ai công nguyên niên);【非...非...】phi... phi... [fei...fei...] Không phải... cũng không phải, chẳng ra... cũng chẳng ra...: 非驢非馬 Không phải lừa, cũng không phải ngựa; 非親非故 Không phải bà con, cũng chẳng phải bè bạn; 【非...即...】 phi... tức... [fei... jí...] Không phải... thì..., nếu không... thì...: 非打即罵 Không đánh đập thì chửi mắng;【非特】phi đặc [feitè] (văn) Như 非徒;【非徒】phi đồ [feitú] (văn) Không những, không chỉ: 非徒無益,而又害之 Chẳng những vô ích, mà còn có hại nữa (Mạnh tử); 湯,武非徒能用其民也,又能用非己之民 Vua Thang vua Võ không chỉ biết dùng dân của mình, mà còn biết dùng dân không phải của mình nữa (Lã thị Xuân thu); ⑤ Không, không có, nếu không (dùng như 無, bộ 火 và 不, bộ 一): 非下苦功夫不可 Cần phải chịu khó mới được; 雖寳非用 Tuy có quý nhưng không dùng được (Tả Tư: Tam Đô phú tự); 文非山水無奇氣 Văn chương mà không (nếu không) có cảnh núi sông thì không có khí kì lạ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn); 不行,我非去不可 Không, tôi không thể không đi; ⑥ [Fei] Châu Phi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói xấu. Như chữ Phỉ 誹 — Một âm là Phi. Xem Phi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không phải. Chẳng — Trái quấy — Điều lầm lỗi — Tên một đại lục, tức Phi châu — Một âm là Phỉ. Xem Phỉ — Tên một bộ chữ Trung Hoa, bộ Phi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to not be (2) not (3) wrong (4) incorrect (5) non- (6) un- (7) in- (8) to reproach or blame (9) (colloquial) to insist on (10) simply must

Tự hình 5

Từ ghép 286

ā fēi lì jiā 阿非利加 • Ā fēi lì jiā Zhōu 阿非利加洲 • ān fēi tā míng 安非他明 • ān fēi tā mìng 安非他命 • bān nòng shì fēi 搬弄是非 • bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán 冰冻三尺,非一日之寒 • bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán 冰凍三尺,非一日之寒 • bìng fēi 並非 • bìng fēi 并非 • bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn 不到長城非好漢 • bù dào Cháng chéng fēi hǎo hàn 不到长城非好汉 • bù shì fēi jì 布氏非鯽 • bù shì fēi jì 布氏非鲫 • chú fēi 除非 • dá fēi suǒ wèn 答非所問 • dá fēi suǒ wèn 答非所问 • dān fēi 单非 • dān fēi 單非 • diān dǎo shì fēi 顛倒是非 • diān dǎo shì fēi 颠倒是非 • Dōng fēi 东非 • Dōng fēi 東非 • fēi ā bèi ěr 非阿貝爾 • fēi ā bèi ěr 非阿贝尔 • fēi bào lì 非暴力 • fēi bì xū 非必需 • fēi bì yào 非必要 • fēi biāo zhǔn 非标准 • fēi biāo zhǔn 非標準 • fēi céng yán 非层岩 • fēi céng yán 非層巖 • fēi céng zhuàng 非层状 • fēi céng zhuàng 非層狀 • fēi cháng 非常 • fēi cháng duō 非常多 • fēi cháng gǎn xiè 非常感謝 • fēi cháng gǎn xiè 非常感谢 • fēi cháng shǒu duàn 非常手段 • fēi chéng wù rǎo 非誠勿擾 • fēi chéng wù rǎo 非诚勿扰 • fēi chǔ fāng yào 非处方药 • fēi chǔ fāng yào 非處方藥 • fēi cí chóng fù cè yàn 非詞重復測驗 • fēi cí chóng fù cè yàn 非词重复测验 • fēi cǐ jí bǐ 非此即彼 • fēi dàn 非但 • fēi dǎng 非党 • fēi dǎng 非黨 • fēi dǎng rén shì 非党人士 • fēi dǎng rén shì 非黨人士 • fēi dǎo tǐ 非导体 • fēi dǎo tǐ 非導體 • fēi děi 非得 • fēi dì tuī 非递推 • fēi dì tuī 非遞推 • fēi diǎn 非典 • fēi diǎn xíng fèi yán 非典型肺炎 • fēi dòng wù xìng 非动物性 • fēi dòng wù xìng 非動物性 • fēi dòng wù xìng míng cí 非动物性名词 • fēi dòng wù xìng míng cí 非動物性名詞 • fēi dū huì jùn 非都会郡 • fēi dū huì jùn 非都會郡 • fēi dú 非独 • fēi dú 非獨 • fēi dú lì 非独立 • fēi dú lì 非獨立 • fēi duì chèn 非对称 • fēi duì chèn 非對稱 • fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非对称式数据用户线 • fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn 非對稱式數據用戶線 • fēi fǎ 非法 • fēi fǎ dìng 非法定 • fēi fán 非凡 • fēi fèn 非份 • fēi fèn 非分 • fēi fèn zhī niàn 非分之念 • fēi fēng zhí 非峰值 • fēi fù jí guì 非富即貴 • fēi fù jí guì 非富即贵 • fēi fù shù 非負數 • fēi fù shù 非负数 • fēi fù zé guì 非富则贵 • fēi fù zé guì 非富則貴 • fēi gàng gǎn huà 非杠杆化 • fēi gàng gǎn huà 非槓桿化 • fēi gāo fēng 非高峰 • fēi gōng shì 非公式 • fēi guān fāng 非官方 • fēi guī zhěng 非規整 • fēi guī zhěng 非规整 • fēi hé 非核 • fēi hé dì dài 非核地带 • fēi hé dì dài 非核地帶 • fēi hé guó jiā 非核国家 • fēi hé guó jiā 非核國家 • fēi hé huà 非核化 • fēi hé wǔ qì guó jiā 非核武器国家 • fēi hé wǔ qì guó jiā 非核武器國家 • fēi hūn shēng 非婚生 • fēi hūn shēng zǐ nǚ 非婚生子女 • fēi jī yā xìng 非羁押性 • fēi jī yā xìng 非羈押性 • fēi jīn shǔ 非金属 • fēi jīn shǔ 非金屬 • fēi jūn shì qū 非军事区 • fēi jūn shì qū 非軍事區 • fēi jūn zhì 非均質 • fēi jūn zhì 非均质 • fēi kōng 非空 • fēi lā dīng zì fú 非拉丁字符 • fēi lǐ 非礼 • fēi lǐ 非禮 • fēi líng 非零 • fēi lǘ fēi mǎ 非驢非馬 • fēi lǘ fēi mǎ 非驴非马 • fēi mìng 非命 • fēi mó tài 非模态 • fēi mó tài 非模態 • fēi nàn 非难 • fēi nàn 非難 • fēi nǐ mò shǔ 非你莫属 • fēi nǐ mò shǔ 非你莫屬 • fēi ōu jǐ hé 非欧几何 • fēi ōu jǐ hé 非歐幾何 • fēi ōu jǐ hé xué 非欧几何学 • fēi ōu jǐ hé xué 非歐幾何學 • fēi píng héng 非平衡 • fēi píng héng tài 非平衡态 • fēi píng héng tài 非平衡態 • fēi qīn fēi gù 非亲非故 • fēi qīn fēi gù 非親非故 • fēi rén 非人 • fēi rén huà 非人化 • fēi shù zì 非数字 • fēi shù zì 非數字 • fēi tè 非特 • fēi tiáo jiàn fǎn shè 非条件反射 • fēi tiáo jiàn fǎn shè 非條件反射 • fēi tóng bù 非同步 • fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步传输模式 • fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步傳輸模式 • fēi tóng xiǎo kě 非同小可 • fēi wēi rǎo 非微扰 • fēi wēi rǎo 非微擾 • fēi xī yān 非吸烟 • fēi xī yān 非吸煙 • fēi xiàn xìng 非線性 • fēi xiàn xìng 非线性 • fēi xiàn xìng guāng xué 非線性光學 • fēi xiàn xìng guāng xué 非线性光学 • fēi xiāng duì lùn xìng 非相对论性 • fēi xiāng duì lùn xìng 非相對論性 • fēi xiǎo shuō 非小說 • fēi xiǎo shuō 非小说 • fēi xiě shí 非写实 • fēi xiě shí 非寫實 • fēi yào 非要 • fēi yí chuán duō xíng xìng 非遗传多型性 • fēi yí chuán duō xíng xìng 非遺傳多型性 • fēi yì 非議 • fēi yì 非议 • fēi yì rén rèn 非异人任 • fēi yì rén rèn 非異人任 • fēi yīn 非音 • fēi yíng lì 非營利 • fēi yíng lì 非盈利 • fēi yíng lì 非营利 • fēi yíng lì de zǔ zhī 非盈利的組織 • fēi yíng lì de zǔ zhī 非盈利的组织 • fēi yíng lì zǔ zhī 非營利組織 • fēi yíng lì zǔ zhī 非盈利組織 • fēi yíng lì zǔ zhī 非盈利组织 • fēi yíng lì zǔ zhī 非营利组织 • fēi yíng lì zǔ zhī 非贏利組織 • fēi yíng lì zǔ zhī 非赢利组织 • fēi yù móu 非預謀 • fēi yù móu 非预谋 • fēi zhèng cháng 非正常 • fēi zhèng fǔ 非政府 • fēi zhèng fǔ zǔ zhī 非政府組織 • fēi zhèng fǔ zǔ zhī 非政府组织 • fēi zhèng shì 非正式 • fēi zhèng shù 非正数 • fēi zhèng shù 非正數 • fēi zhí jiē 非直接 • fēi zhì mìng 非致命 • fēi zhōu 非洲 • fēi zì rán 非自然 • fēi zōng jiào 非宗教 • guān fēi 官非 • hú zuò fēi wéi 胡作非为 • hú zuò fēi wéi 胡作非為 • hùn xiáo shì fēi 混淆是非 • jī fēi chéng shì 积非成是 • jī fēi chéng shì 積非成是 • jiǎ jī ān fēi tā mìng 甲基安非他命 • jīn fēi xī bǐ 今非昔比 • jīn qián fēi wàn néng 金錢非萬能 • jīn qián fēi wàn néng 金钱非万能 • jué fēi 絕非 • jué fēi 绝非 • kǒu shì xīn fēi 口是心非 • lái ér bù wǎng fēi lǐ yě 來而不往非禮也 • lái ér bù wǎng fēi lǐ yě 来而不往非礼也 • Lǐ Gé fēi 李格非 • liáo shì shēng fēi 撩是生非 • miàn mù quán fēi 面目全非 • míng biàn shì fēi 明辨是非 • mò fēi 莫非 • nán fēi 南非 • Nán fēi chá 南非茶 • Nán fēi yǔ 南非語 • Nán fēi yǔ 南非语 • qí dà fēi ǒu 齊大非偶 • qí dà fēi ǒu 齊大非耦 • qí dà fēi ǒu 齐大非偶 • qí dà fēi ǒu 齐大非耦 • qǐ fēi 岂非 • qǐ fēi 豈非 • rě shì fēi 惹是非 • rě shì shēng fēi 惹事生非 • rě shì shēng fēi 惹是生非 • rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò 人非生而知之者,孰能无惑 • rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò 人非生而知之者,孰能無惑 • ruò fēi 若非 • ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi 若要人不知,除非己莫为 • ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi 若要人不知,除非己莫為 • Sà fēi Wáng cháo 萨非王朝 • Sà fēi Wáng cháo 薩非王朝 • sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú 塞翁失馬安知非福 • sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú 塞翁失马安知非福 • sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú 塞翁失馬焉知非福 • sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú 塞翁失马焉知非福 • sǎo huáng dǎ fēi 扫黄打非 • sǎo huáng dǎ fēi 掃黃打非 • Shèng Dà fēi 圣大非 • Shèng Dà fēi 聖大非 • Shèng Suǒ fēi yà 圣索非亚 • Shèng Suǒ fēi yà 聖索非亞 • Shèng Suǒ fēi yà dà jiào táng 圣索非亚大教堂 • Shèng Suǒ fēi yà dà jiào táng 聖索非亞大教堂 • shì fēi 是非 • shì fēi bù fēn 是非不分 • shì fēi fēn míng 是非分明 • shì fēi mò biàn 是非莫辨 • shì fēi qū zhí 是非曲直 • shì fēi zì yǒu gōng lùn 是非自有公論 • shì fēi zì yǒu gōng lùn 是非自有公论 • shuāng fēi 双非 • shuāng fēi 雙非 • sǐ yú fēi mìng 死于非命 • sǐ yú fēi mìng 死於非命 • sì dǒng fēi dǒng 似懂非懂 • sì shì ér fēi 似是而非 • sì xiào fēi xiào 似笑非笑 • Sū fēi zhǔ yì 苏非主义 • Sū fēi zhǔ yì 蘇非主義 • Suǒ fēi yà 索非亚 • Suǒ fēi yà 索非亞 • tí xiào jiē fēi 啼笑皆非 • tiǎo bō shì fēi 挑拨是非 • tiǎo bō shì fēi 挑撥是非 • tòng gǎi qián fēi 痛改前非 • wéi fēi zuò dǎi 为非作歹 • wéi fēi zuò dǎi 為非作歹 • wèi kě hòu fēi 未可厚非 • wén guò shì fēi 文过饰非 • wén guò shì fēi 文過飾非 • wú fēi 无非 • wú fēi 無非 • wú kě fēi yì 无可非议 • wú kě fēi yì 無可非議 • wú kě hòu fēi 无可厚非 • wú kě hòu fēi 無可厚非 • wú shì shēng fēi 无事生非 • wú shì shēng fēi 無事生非 • wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào 无事献殷勤,非奸即盗 • wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào 無事獻殷勤,非姦即盜 • wù shì rén fēi 物是人非 • xī dì nà fēi 西地那非 • xiǎng rù fēi fēi 想入非非 • xún shì shēng fēi 寻事生非 • xún shì shēng fēi 尋事生非 • yuǎn fēi rú cǐ 远非如此 • yuǎn fēi rú cǐ 遠非如此

Một số bài thơ có sử dụng

• Bát nguyệt thập ngũ dạ tặng Trương công tào - 八月十五夜贈張功曹 (Hàn Dũ)• Cổ phong kỳ 08 (Thiên tân tam nguyệt thì) - 古風其八(天津三月時) (Lý Bạch)• Cổ phong kỳ 34 (Vũ hịch như lưu tinh) - 古風其三十四(羽檄如流星) (Lý Bạch)• Nham quế - 岩桂 (Tăng Kỷ)• Nhân tặng nhục - 人贈肉 (Nguyễn Khuyến)• Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Đào Tiềm)• Tặng Đông Lâm tổng trưởng lão - 贈東林總長老 (Tô Thức)• Thanh bình nhạc - Lục Bàn sơn - 清平樂-六盤山 (Mao Trạch Đông)• Thảo Ma Sa động hịch - 討麻沙洞檄 (Lý Nhân Tông)• Vô sầu - 無愁 (Trần Danh Án) 飛

fēi ㄈㄟ

U+98DB, tổng 9 nét, bộ fēi 飛 (+6 nét)phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bay (bằng cánh như chim). ◇Vương Bột 王勃: “Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc” 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc. 2. (Động) Bay bổng, phất phơ, lung lay. ◇Hàn Dực 韓翊: “Xuân thành vô xứ bất phi hoa” 春城無處不飛花 (Hàn thực 寒食) Thành xuân không nơi nào là không có hoa bay. 3. (Động) Tán phát. ◇Văn tuyển 文選: “Nguyệt thướng hiên nhi phi quang” 月上軒而飛光 (Giang yêm 江淹) Trăng lên hiên cửa, trải rộng ánh sáng. 4. (Tính) Nhanh (như bay). ◎Như: “phi bộc” 飛瀑 thác nước chảy xiết từ trên cao. ◇Lí Bạch 李白: “Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên” 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời. 5. (Tính) Không có căn cứ, không đâu. ◎Như: “phi ngữ” 飛語 lời đồn đãi không căn cứ, “phi thư” 飛書 thơ giấu không kí tên, “phi ngữ” 飛語 lời phỉ báng. 6. (Tính) Bất ngờ. ◎Như: “phi họa” 飛禍 họa bất ngờ. 7. (Tính) Cao vút từng không. ◇Trương Chánh Kiến 張正見: “Phi đống lâm hoàng hạc, Cao song độ bạch vân” 飛棟臨黃鶴, 高窗度白雲 (Lâm cao đài 臨高臺) Cột vút không trung hạc vàng đến, Cửa sổ cao mây trắng đậu. 8. (Phó) Gấp, kíp, mau lẹ. ◎Như: “phi báo” 飛報 báo cấp tốc, “phi bôn” 飛奔 chạy nhanh. 9. (Danh) Tiếng bổng, tiếng cao. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Phàm thanh hữu phi trầm” 凡聲有飛沉 (Thanh luật 聲律) Âm thanh có tiếng cao tiếng thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bay: 鳥飛 Chim bay; 飛沙走石 Cát bay đá chạy; ② Như bay, rất nhanh: 飛奔 Chạy như bay; 物價飛漲 Vật giá lên vùn vụt; ③ (kht) Bay hơi: 蓋上 瓶子吧,免得香味兒飛了 Đậy nắp lọ lại, kẻo bay mất mùi thơm; ④ Không đâu, ở đâu đâu, không ngờ, bất ngờ: 飛災 Tai nạn bất ngờ; 飛書 Bức thư không đề tên tác giả; 飛語 Lời nói phỉ báng; ⑤ (văn) Cao; ⑥ Phi (một công đoạn trong việc bào chế thuốc bắc, dùng lửa đốt cho khô hoặc dùng nước gạn cho sạch).

Từ điển Trung-Anh

to fly

Tự hình 4

Dị thể 5

𠃧𦐭𦒮𩙱

Không hiện chữ?

Từ ghép 152

ā fēi 阿飛 • bèn niǎo xiān fēi 笨鳥先飛 • bǐ yì qí fēi 比翼齊飛 • bǐ yì shuāng fēi 比翼雙飛 • bù míng fēi xíng wù 不明飛行物 • bù yì ér fēi 不翼而飛 • bù zhuó lù fēi xíng 不著陸飛行 • chā chì nán fēi 插翅難飛 • chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī 垂直和短距起落飛機 • chuí zhí qǐ luò fēi jī 垂直起落飛機 • dǎ fēi jī 打飛機 • dān yì fēi jī 單翼飛機 • dī kōng fēi guò 低空飛過 • duǎn jù qǐ luò fēi jī 短距起落飛機 • fàng fēi 放飛 • fàng fēi jī 放飛機 • fēi bēn 飛奔 • fēi biāo 飛鏢 • fēi chí 飛馳 • fēi chóng 飛蟲 • fēi chū 飛出 • fēi chuán 飛船 • fēi dàn 飛彈 • fēi dāo 飛刀 • fēi dì 飛地 • fēi dié 飛碟 • fēi duǎn liú cháng 飛短流長 • fēi é 飛蛾 • fēi é pū huǒ 飛蛾撲火 • fēi é tóu huǒ 飛蛾投火 • fēi gōng zǒu jiǎ 飛觥走斝 • fēi guò 飛過 • fēi hóng 飛紅 • fēi hóng tà xuě 飛鴻踏雪 • fēi hóng xuě zhuǎ 飛鴻雪爪 • fēi hǔ duì 飛虎隊 • fēi huáng 飛蝗 • fēi jī 飛機 • fēi jī cān 飛機餐 • fēi jī cāng mén 飛機艙門 • fēi jī chǎng 飛機場 • fēi jī piào 飛機票 • fēi jī shī 飛機師 • fēi jī shī shì 飛機失事 • fēi jiàn 飛濺 • fēi kuài 飛快 • fēi lái fēi qù 飛來飛去 • fēi lái hèng huò 飛來橫禍 • fēi lóng 飛龍 • fēi lún 飛輪 • fēi mǎ 飛馬 • fēi miǎo 飛秒 • fēi mò 飛沫 • fēi mò chuán rǎn 飛沫傳染 • fēi mò sì jiàn 飛沫四濺 • fēi niǎo 飛鳥 • fēi pán 飛盤 • fēi pǎo 飛跑 • fēi qín 飛禽 • fēi qín zǒu shòu 飛禽走獸 • fēi shēn 飛身 • fēi shēn fān téng 飛身翻騰 • fēi shēng 飛升 • fēi shēng 飛昇 • fēi shì 飛逝 • fēi shǔ 飛鼠 • fēi sù 飛速 • fēi tiān 飛天 • fēi tǐng 飛艇 • fēi tuǐ 飛腿 • fēi wén zhèng 飛蚊症 • fēi wěn 飛吻 • fēi wǔ 飛舞 • fēi xiáng 飛翔 • fēi xíng 飛行 • fēi xíng jì lù 飛行記錄 • fēi xíng jì lù qì 飛行記錄器 • fēi xíng jì lù yí 飛行記錄儀 • fēi xíng jiǎ bǎn 飛行甲板 • fēi xíng yuán 飛行員 • fēi yán zǒu bì 飛檐走壁 • fēi yáng 飛揚 • fēi yáng bá hù 飛揚跋扈 • fēi yīng 飛鷹 • fēi yīng zǒu mǎ 飛鷹走馬 • fēi yú 飛魚 • fēi yú zú 飛魚族 • fēi yuè 飛越 • fēi yuè 飛躍 • fēi yuè dào 飛躍道 • fēi zéi 飛賊 • fēi zhǎng 飛漲 • fēi zhēn zǒu xiàn 飛針走線 • fēi zhēng 飛征 • fēi zhōu 飛舟 • fēi zhuàn 飛轉 • fēn fēi 紛飛 • fèn fēi 奮飛 • fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi 烽煙四起,戰火紛飛 • Gāo fēi 高飛 • gāo fēi yuǎn zǒu 高飛遠走 • háng tiān fēi jī 航天飛機 • héng fēi 橫飛 • hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn 紅外線導引飛彈 • huī fēi yān miè 灰飛煙滅 • hún fēi pò sàn 魂飛魄散 • jī fēi dàn dǎ 雞飛蛋打 • jiàn bù rú fēi 健步如飛 • Jié ruì · Sòng fēi 傑瑞宋飛 • jīng fēi 驚飛 • kōng zhōng fēi rén 空中飛人 • láo yàn fēn fēi 勞燕分飛 • lóng fēi 龍飛 • lóng fēi fèng wǔ 龍飛鳳舞 • mǎn tiān fēi 滿天飛 • màn tiān fēi wǔ 漫天飛舞 • méi fēi sè wǔ 眉飛色舞 • nán fēi guò dōng 南飛過冬 • pēn qì shì fēi jī 噴氣式飛機 • péng fēi 鵬飛 • Qí bó lín fēi tǐng 齊柏林飛艇 • qǐ fēi 起飛 • qǐ fēi tán shè 起飛彈射 • qiān fēi 遷飛 • qún fēi 群飛 • shén cǎi fēi yáng 神采飛揚 • Shén zhōu hào fēi chuán 神舟號飛船 • shì fēi yuán 試飛員 • shuāng fēi 雙飛 • shuāng sù shuāng fēi 雙宿雙飛 • shuāng yì fēi jī 雙翼飛機 • shuǐ shàng fēi jī 水上飛機 • tài kōng fēi chuán 太空飛船 • téng fēi 騰飛 • tū fēi měng jìn 突飛猛進 • wú rén fēi xíng qì 無人飛行器 • xǐ qún fēi 喜群飛 • xiá dào fēi chē 俠盜飛車 • Xiá fēi 霞飛 • xià fēi jī 下飛機 • xuè ròu héng fēi 血肉橫飛 • yǔ zhòu fēi chuán 宇宙飛船 • yuǎn zǒu gāo fēi 遠走高飛 • Yuè fēi 越飛 • yún xiāo fēi chē 雲霄飛車 • zhǎn chì gāo fēi 展翅高飛 • zhàn huǒ fēn fēi 戰火紛飛 • Zhāng fēi dǎ Yuè fēi 張飛打岳飛 • zhí fēi 直飛 • zhí shēng fēi jī 直升飛機 • zhí shēng fēi jī 直昇飛機 • zhì de fēi yuè 質的飛躍

Một số bài thơ có sử dụng

• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Đoản ca hành - 短歌行 (Tào Phi)• Ký Hoa Ngọc - 寄華玉 (Từ Trinh Khanh)• Ngũ Môn cận nhật - 五門覲日 (Phạm Đình Hổ)• Phụng hoạ thánh chế tòng Bồng Lai hướng Hưng Khánh các, đạo trung lưu xuân vũ trung xuân vọng chi tác ứng chế - 奉和聖制從蓬萊向興慶閣道中留春雨中春望之作應制 (Lý Đăng)• Tam nguyệt chấp thất nhật tống xuân - 三月廿七日送春 (Dương Vạn Lý)• Thoái quy điền lý - 退歸田里 (Khuyết danh Việt Nam)• Thư tặng Thanh quốc Phùng suý vãng tiễu Ngô Côn phỉ đảng kỳ 3 - 書贈清國馮帥往剿吳鯤匪党其三 (Phạm Thận Duật)• Tòng quân hành - 從軍行 (Trương Ngọc Nương)• Xuân vũ - 春雨 (Lý Thương Ẩn) 飞

fēi ㄈㄟ

U+98DE, tổng 3 nét, bộ yī 乙 (+2 nét), fēi 飛 (+0 nét)giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bay

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bay: 鳥飛 Chim bay; 飛沙走石 Cát bay đá chạy; ② Như bay, rất nhanh: 飛奔 Chạy như bay; 物價飛漲 Vật giá lên vùn vụt; ③ (kht) Bay hơi: 蓋上 瓶子吧,免得香味兒飛了 Đậy nắp lọ lại, kẻo bay mất mùi thơm; ④ Không đâu, ở đâu đâu, không ngờ, bất ngờ: 飛災 Tai nạn bất ngờ; 飛書 Bức thư không đề tên tác giả; 飛語 Lời nói phỉ báng; ⑤ (văn) Cao; ⑥ Phi (một công đoạn trong việc bào chế thuốc bắc, dùng lửa đốt cho khô hoặc dùng nước gạn cho sạch).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飛

Từ điển Trung-Anh

to fly

Tự hình 2

Dị thể 6

𠃧𦐭𦒮

Không hiện chữ?

Từ ghép 150

ā fēi 阿飞 • bèn niǎo xiān fēi 笨鸟先飞 • bǐ yì qí fēi 比翼齐飞 • bǐ yì shuāng fēi 比翼双飞 • bù míng fēi xíng wù 不明飞行物 • bù yì ér fēi 不翼而飞 • bù zhuó lù fēi xíng 不着陆飞行 • chā chì nán fēi 插翅难飞 • chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī 垂直和短距起落飞机 • chuí zhí qǐ luò fēi jī 垂直起落飞机 • dǎ fēi jī 打飞机 • dān yì fēi jī 单翼飞机 • dī kōng fēi guò 低空飞过 • duǎn jù qǐ luò fēi jī 短距起落飞机 • fàng fēi 放飞 • fàng fēi jī 放飞机 • fēi bēn 飞奔 • fēi biāo 飞镖 • fēi chí 飞驰 • fēi chóng 飞虫 • fēi chū 飞出 • fēi chuán 飞船 • fēi dàn 飞弹 • fēi dāo 飞刀 • fēi dì 飞地 • fēi dié 飞碟 • fēi duǎn liú cháng 飞短流长 • fēi é 飞蛾 • fēi é pū huǒ 飞蛾扑火 • fēi é tóu huǒ 飞蛾投火 • fēi gōng zǒu jiǎ 飞觥走斝 • fēi guò 飞过 • fēi hóng 飞红 • fēi hóng tà xuě 飞鸿踏雪 • fēi hóng xuě zhuǎ 飞鸿雪爪 • fēi hǔ duì 飞虎队 • fēi huáng 飞蝗 • fēi jī 飞机 • fēi jī cān 飞机餐 • fēi jī cāng mén 飞机舱门 • fēi jī chǎng 飞机场 • fēi jī piào 飞机票 • fēi jī shī 飞机师 • fēi jī shī shì 飞机失事 • fēi jiàn 飞溅 • fēi kuài 飞快 • fēi lái fēi qù 飞来飞去 • fēi lái hèng huò 飞来横祸 • fēi lóng 飞龙 • fēi lún 飞轮 • fēi mǎ 飞马 • fēi miǎo 飞秒 • fēi mò 飞沫 • fēi mò chuán rǎn 飞沫传染 • fēi mò sì jiàn 飞沫四溅 • fēi niǎo 飞鸟 • fēi pán 飞盘 • fēi pǎo 飞跑 • fēi qín 飞禽 • fēi qín zǒu shòu 飞禽走兽 • fēi shēn 飞身 • fēi shēn fān téng 飞身翻腾 • fēi shēng 飞升 • fēi shì 飞逝 • fēi shǔ 飞鼠 • fēi sù 飞速 • fēi tiān 飞天 • fēi tǐng 飞艇 • fēi tuǐ 飞腿 • fēi wén zhèng 飞蚊症 • fēi wěn 飞吻 • fēi wǔ 飞舞 • fēi xiáng 飞翔 • fēi xíng 飞行 • fēi xíng jì lù 飞行记录 • fēi xíng jì lù qì 飞行记录器 • fēi xíng jì lù yí 飞行记录仪 • fēi xíng jiǎ bǎn 飞行甲板 • fēi xíng yuán 飞行员 • fēi yán zǒu bì 飞檐走壁 • fēi yáng 飞扬 • fēi yáng bá hù 飞扬跋扈 • fēi yīng 飞鹰 • fēi yīng zǒu mǎ 飞鹰走马 • fēi yú 飞鱼 • fēi yú zú 飞鱼族 • fēi yuè 飞越 • fēi yuè 飞跃 • fēi yuè dào 飞跃道 • fēi zéi 飞贼 • fēi zhǎng 飞涨 • fēi zhēn zǒu xiàn 飞针走线 • fēi zhēng 飞征 • fēi zhōu 飞舟 • fēi zhuàn 飞转 • fēn fēi 纷飞 • fèn fēi 奋飞 • fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi 烽烟四起,战火纷飞 • Gāo fēi 高飞 • gāo fēi yuǎn zǒu 高飞远走 • háng tiān fēi jī 航天飞机 • héng fēi 横飞 • hóng wài xiàn dǎo yǐn fēi dàn 红外线导引飞弹 • huī fēi yān miè 灰飞烟灭 • hún fēi pò sàn 魂飞魄散 • jī fēi dàn dǎ 鸡飞蛋打 • jiàn bù rú fēi 健步如飞 • Jié ruì · Sòng fēi 杰瑞宋飞 • jīng fēi 惊飞 • kōng zhōng fēi rén 空中飞人 • láo yàn fēn fēi 劳燕分飞 • lóng fēi 龙飞 • lóng fēi fèng wǔ 龙飞凤舞 • mǎn tiān fēi 满天飞 • màn tiān fēi wǔ 漫天飞舞 • méi fēi sè wǔ 眉飞色舞 • nán fēi guò dōng 南飞过冬 • pēn qì shì fēi jī 喷气式飞机 • péng fēi 鹏飞 • Qí bó lín fēi tǐng 齐柏林飞艇 • qǐ fēi 起飞 • qǐ fēi tán shè 起飞弹射 • qiān fēi 迁飞 • qún fēi 群飞 • shén cǎi fēi yáng 神采飞扬 • Shén zhōu hào fēi chuán 神舟号飞船 • shì fēi yuán 试飞员 • shuāng fēi 双飞 • shuāng sù shuāng fēi 双宿双飞 • shuāng yì fēi jī 双翼飞机 • shuǐ shàng fēi jī 水上飞机 • tài kōng fēi chuán 太空飞船 • téng fēi 腾飞 • tū fēi měng jìn 突飞猛进 • wú rén fēi xíng qì 无人飞行器 • xǐ qún fēi 喜群飞 • xiá dào fēi chē 侠盗飞车 • Xiá fēi 霞飞 • xià fēi jī 下飞机 • xuè ròu héng fēi 血肉横飞 • yǔ zhòu fēi chuán 宇宙飞船 • yuǎn zǒu gāo fēi 远走高飞 • Yuè fēi 越飞 • yún xiāo fēi chē 云霄飞车 • zhǎn chì gāo fēi 展翅高飞 • zhàn huǒ fēn fēi 战火纷飞 • Zhāng fēi dǎ Yuè fēi 张飞打岳飞 • zhí fēi 直飞 • zhí shēng fēi jī 直升飞机 • zhì de fēi yuè 质的飞跃 馡

fēi ㄈㄟ

U+99A1, tổng 17 nét, bộ xiāng 香 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thơm phức

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thơm. ◎Như: “phỉ phỉ” 馡馡 hương thơm phức tỏa khắp. § Cũng viết là “phỉ phỉ” 菲菲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thơm: 馡馡 Thơm phức.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm ngát. Td: Phi phi ( ngào ngạt ).

Từ điển Trung-Anh

fragrant

Tự hình 1

fēi ㄈㄟ

U+9A11, tổng 18 nét, bộ mǎ 馬 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ngựa đóng phía ngoài trong xe tứ mã

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa đóng kèm hai bên. § Cũng gọi là “tham” 服. Xe tứ mã hai con trong gọi là “phục” 服, hai con ngoài gọi là “phi” 騑. 2. (Danh) Phiếm chỉ ngựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngựa đóng kèm hai bên. Xe tứ mã hai con trong gọi là phục, hai con ngoài gọi là phi 騑.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngựa đóng kèm ở hai bên (càng xe).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngựa kéo xe, nhưng ở phía ngoài — Ngựa chạy không ngừng nghỉ.

Từ điển Trung-Anh

(1) side horse (in a team of harnessed horses) (2) horse

Tự hình 2

Dị thể 3

𩥰𩦎𬴂

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Vương Bột)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Nam Tiều Nguyễn hiếu liêm huynh ứng thí xuân vi Lạc Đình Vũ Ôn Như huynh ông hữu thi tặng hành kiến kỳ nhân đáp chi - 南樵阮孝廉兄應試春圍洛亭武溫如兄翁有詩贈行見示因答之 (Nguyễn Hữu Cương)• Tứ mẫu 1 - 四牡 1 (Khổng Tử)• Tứ mẫu 2 - 四牡 2 (Khổng Tử)• Vị thành lữ trung ức Na Sơn cựu ẩn - 渭城旅中憶那山舊隱 (Nguyễn Thượng Hiền) 鯡

fēi ㄈㄟ

U+9BE1, tổng 19 nét, bộ yú 魚 (+8 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá lầm

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá lầm.

Từ điển Trung-Anh

Pacific herring

Tự hình 2

Dị thể 2

𩹉

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

fēi yú 鯡魚 • xī fēi 西鯡 • yuán fù fēi 圓腹鯡 鲱

fēi ㄈㄟ

U+9CB1, tổng 16 nét, bộ yú 魚 (+8 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá lầm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯡

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá lầm.

Từ điển Trung-Anh

Pacific herring

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

fēi yú 鲱鱼 • xī fēi 西鲱 • yuán fù fēi 圆腹鲱

Từ khóa » Dà Xuě Fēn Fēi