Tra Từ: Hi - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 83 kết quả:

俙 hy僖 hi僖 hy厘 hi呬 hi唏 hi唏 hy喜 hi嘻 hi嘻 hy嚱 hi嚱 hy娭 hi娭 hy嬉 hi嬉 hy屎 hi屎 hy巇 hi巇 hy希 hi希 hy忾 hi忾 hy悕 hy愾 hi愾 hy憘 hy戏 hi戲 hi晞 hi晞 hy暿 hy曦 hi曦 hy欷 hi欷 hy浠 hy烯 hy煕 hi煕 hy熙 hi熙 hy熹 hi熹 hy熺 hy牺 hi牺 hy犠 hy犧 hi犧 hy狶 hi瓻 hi瓻 hy睎 hi睎 hy禧 hi禧 hy稀 hi稀 hy絺 hi絺 hy羲 hi羲 hy莃 hy訢 hi訢 hy誒 hy譆 hi譆 hy诶 hy豨 hi豨 hy郗 hy酅 hy釐 hi釐 hy餼 hi餼 hy饩 hi饩 hy鵗 hy𢹍 hy

1/83

hy

U+4FD9, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ cảm động.

Tự hình 1

Chữ gần giống 7

𫄨𨓇𢬾

Không hiện chữ?

hi

U+50D6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui mừng. 2. (Danh) Tên thụy. ◎Như: “Lỗ Hi Công” 魯僖公. 3. (Danh) Họ “Hi”.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𪮬𨼩𦏔𤩠𤢀

Không hiện chữ?

hy

U+50D6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vui mừng

Từ điển Thiều Chửu

① Vui mừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui vẻ, vui mừng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ, vui mừng — Thận trọng, giữ gìn tránh né từng chút một.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𪮬𨼩𦏔𤩠𤢀

Không hiện chữ?

hi [li, ly, triền]

U+5398, tổng 9 nét, bộ hán 厂 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “li” 釐. ◎Như: “thất chi hào li, sai chi thiên lí” 失之毫厘, 差之千里 sai một li, đi một dặm.

Tự hình 2

Dị thể 3

𭀖

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Giang Hán 5 - 江漢 5 (Khổng Tử)• Tế đường trung nguyên lễ cảm tác - 祭堂中元禮感作 (Phan Huy Ích) 呬

hi [hứ, linh]

U+546C, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phép vận khí thở ra thở vào. 2. (Động) Thở hổn hển, suyễn tức. 3. (Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.

Tự hình 1

Dị thể 4

𠰝𧦁

Không hiện chữ?

hi [hý]

U+550F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Than thở, đau thương mà không khóc. § Thông “hi” 欷. ◎Như: “hi hư” 唏噓 thút thít, sụt sùi. § Cũng viết là “hi hu” 欷吁. 2. (Trạng thanh) Ha hả (tiếng cười). ◇Tây du kí 西遊記: “Tứ cá kiện tướng, lĩnh chúng khấu nghênh na đại thánh, ngạnh ngạnh yết yết đại khốc tam thanh, hựu hi hi ha ha đại tiếu tam thanh” 四個健將, 領眾叩迎那大聖, 哽哽咽咽大哭三聲, 又唏唏哈哈大笑三聲 (Đệ ngũ hồi) Bốn kiện tướng dẫn mọi người ra đón Đại Thánh, nức nở khóc to ba tiếng, rồi lại ha hả cười to ba tiếng. 3. (Trạng thanh) Tiếng vật thể tuột rơi va chạm mặt đất.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𢓬𠳈

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm kỳ Hoàng Tử Miễn - 感示黃子勉 (Nguyễn Hữu Cương)• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du) 唏

hy [hý]

U+550F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Sụt sịt, thương mà không khóc gọi là hí. ② Một âm là hi, cùng nghĩa như chữ 欷.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở than, thở dài. Như 欷 (bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười. Tiếng cười vui vẻ sung sướng. Td: Tiếu hi hi 笑唏唏( cười hì hì ) — Tiếng kêu đau đớn.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𢓬𠳈

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm kỳ Hoàng Tử Miễn - 感示黃子勉 (Nguyễn Hữu Cương)• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du) 喜

hi [hí, hý, hỉ, hỷ]

U+559C, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng. ◎Như: “báo hỉ” 報喜 báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con). 2. (Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là “hỉ” là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng” 姐兒發熱是見喜了, 並非別症 (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả. 3. (Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ” 經期有兩個多月沒來. 叫大夫瞧了, 又說並不是喜 (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang). 4. (Danh) “Hi Mã Lạp Sơn” 喜馬拉山 tên núi. 5. (Danh) Họ “Hỉ”. 6. (Tính) Vui, mừng. ◎Như: “hoan hỉ” 歡喜 vui mừng, “hỉ sự” 喜事 việc vui mừng. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi” 不以物喜, 不以己悲 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn. 7. (Tính) Có liên quan tới việc kết hôn. ◎Như: “hỉ thiếp” 喜帖, “hỉ yến” 喜宴, “hỉ tửu” 喜酒, “hỉ bính” 喜餅. 8. (Tính) Dễ. ◇Bách dụ kinh 百喻經: “Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác” 人命難知, 計算喜錯 (Bà la môn sát tử dụ 婆羅門殺子喻) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm. 9. Một âm là “hí”. (Động) Ưa, thích. ◇Sử Kí 史記: “Khổng Tử vãn nhi hí Dịch” 孔子晚而喜易 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch. 10. (Động) Cảm thấy vui mừng. ◇Thi Kinh 詩經: “Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí” 既見君子, 我心則喜 (Tiểu nhã 小雅, Tinh tinh 菁菁) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

Tự hình 5

Dị thể 9

𠶮𠺇𡔯𢐭𢝫

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hoan thiên hỉ địa 歡天喜地

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh Tý xuân, hạ kiêm đốc đồng quyến đài tham nhung hoàn cán - 庚子春賀兼督同眷台參戎完幹 (Phan Huy Ích)• Đệ nhất hồi tiền thi - 第一回前詩 (Tào Tuyết Cần)• Hà Khẩu thu đăng - 河口秋燈 (Đỗ Lệnh Do)• Hỷ trúng thanh tiền tuyển - 喜中青錢選 (Uông Thù)• Phụng hoạ ngự triều bái khánh lưỡng tôn cung ứng chế - 奉和御朝拜慶兩尊宮應制 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Quan điền gia - 觀田家 (Vi Ứng Vật)• Sơn cư bách vịnh kỳ 030 - 山居百詠其三十 (Tông Bản thiền sư)• Tô Tần đình - 蘇秦亭 (Phan Huy Thực)• Tống Linh Nhất thượng nhân - 送靈一上人 (Trần Vũ)• Túc tích - 宿昔 (Đỗ Phủ) 嘻

hi

U+563B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hi hi” 嘻嘻 hi hi (tiếng cười). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai” 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới. 2. (Thán) Ôi, ồ, v.v. ◎Như: “y hi” 噫嘻 than ôi!

Tự hình 2

Dị thể 4

𡃨𣢑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𡼎

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

y hi 噫嘻

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Mão xuân đán, sơn gia kỷ hứng - 乙卯春旦山家紀興 (Phan Huy Ích)• Ất Tị trừ tịch tác - 乙巳除夕作 (Phan Châu Trinh)• Để sự - 底事 (Nguyễn Hữu Cương)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)• Phú ngư tiều canh mục - Vịnh ngư - 賦漁樵耕牧-詠漁 (Châu Uyển Như)• Thập tư kỳ 8 - 十思其八 (Ngô Thì Sĩ)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm) 嘻

hy

U+563B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ôi chao 2. nóng

Từ điển Thiều Chửu

① Hi hi 嘻嘻 cười hi hi. ② Ôi! Lời than, như y hi 噫嘻 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (thán) Chà, ôi, ồ...: 嘻!美哉! Chà! Đẹp biết mấy!; 噫嘻 Than ôi!; ② (thanh) Hì hì, hi hi: 笑嘻嘻 Cười hì hì.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nóng; ② Ôi chao! (biểu thị sự sợ hãi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hi 唏.

Tự hình 2

Dị thể 4

𡃨𣢑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𡼎

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Mão xuân đán, sơn gia kỷ hứng - 乙卯春旦山家紀興 (Phan Huy Ích)• Ất Tị trừ tịch tác - 乙巳除夕作 (Phan Châu Trinh)• Để sự - 底事 (Nguyễn Hữu Cương)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Hậu Xích Bích phú - 後赤壁賦 (Tô Thức)• Phú ngư tiều canh mục - Vịnh ngư - 賦漁樵耕牧-詠漁 (Châu Uyển Như)• Thập tư kỳ 8 - 十思其八 (Ngô Thì Sĩ)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Thu thanh phú - 秋聲賦 (Âu Dương Tu)• Tiêu dao du phú - 逍遙遊賦 (Ngô Thì Nhậm) 嚱

hi

U+56B1, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) “Ô hi” 嗚嚱 than ôi!

Tự hình 1

Dị thể 2

𡃰𰇣

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

hy

U+56B1, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng than)

Từ điển Thiều Chửu

① Ô hi 嗚嚱 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thán từ: 鳴嚱 Than ôi!

Tự hình 1

Dị thể 2

𡃰𰇣

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

hi [ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vui chơi. ◇Chu Quân 朱筠: “Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự” 予不敢晏而娭, 以弛予祖考之武事 (Hậu tiếu lộc phú 後哨鹿賦) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên. 2. (Động) Di động, bay múa. ◇Bì Nhật Hưu 皮日休: “Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi” 苕花紛然, 不吹而飛, 若有物娭 (Bi chí thú 悲摯獸) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa. 3. (Tính) Vui vẻ. 4. Một âm là “ai”. (Danh) Đày tớ gái, tì nữ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢓪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải) 娭

hy [ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi — Một âm là Ai.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢓪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tân Mùi lạp ký chư ấu tử đồng tôn xuân sam thư giới - 辛未臘寄諸幼子童孫春衫書戒 (Vũ Phạm Khải) 嬉

hi

U+5B09, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đùa bỡn, chơi. ◎Như: “túng dật hi hí” 縱逸嬉戲 buông lung chơi giỡn. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Du ư tứ phương, hi hí khoái lạc” 遊於四方, 嬉戲快樂 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Rong chơi bốn phương, vui đùa thích thú.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𡼎

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đồng Tước đài phú - 銅雀臺賦 (Tào Thực)• Lãm kính kiến bạch phát sổ hành quang tiên đặc dị - 覽鏡見白髮數莖光鮮特異 (Quyền Đức Dư)• Nam Lăng biệt nhi đồng nhập kinh - 南陵別兒童入京 (Lý Bạch)• Phụng tiêu ngâm - Toả ly sầu - 鳳簫吟-鎖離愁 (Hàn Chẩn)• Tặng đặc tiến Nhữ Dương vương nhị thập vận - 贈特進汝陽王二十韻 (Đỗ Phủ)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thủ 08 - 首08 (Lê Hữu Trác)• Thủ 38 - 首38 (Lê Hữu Trác)• Tố trung tình - Hàn thực - 訴衷情-寒食 (Trọng Thù)• Truy khốc thập huynh Thương Sơn tiên sinh - 追哭十兄蒼山先生 (Tuy Lý Vương) 嬉

hy

U+5B09, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đùa bỡn, chơi đùa

Từ điển Thiều Chửu

① Ðùa bỡn, chơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Nô đùa, đùa bỡn, vui chơi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui chơi. Như chữ Hi 娭.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𡼎

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Du Tây Hồ hành - 遊西湖行 (Tương An quận vương)• Đả hổ nhi hành - 打虎兒行 (Mao Kỳ Linh)• Đoan dương nhật, lữ trung hoài gia quyến - 端陽日旅中懷家眷 (Phan Huy Ích)• Đồng Tước đài phú - 銅雀臺賦 (Tào Thực)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Tặng đặc tiến Nhữ Dương vương nhị thập vận - 贈特進汝陽王二十韻 (Đỗ Phủ)• Thủ 08 - 首08 (Lê Hữu Trác)• Thủ 38 - 首38 (Lê Hữu Trác)• Tố trung tình - Hàn thực - 訴衷情-寒食 (Trọng Thù)• Vọng hải triều - 望海潮 (Liễu Vĩnh) 屎

hi [thỉ]

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ thi 尸 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cứt, phân. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Thỉ niệu xú xứ” 屎尿臭處 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Chỗ cứt đái hôi thối. 2. (Danh) Chất bẩn thải ra ở tai, mắt. ◎Như: “nhãn thỉ” 眼屎 ghèn mắt, “nhĩ thỉ” 耳屎 ráy tai. 3. (Tính) Thấp, kém, dở (giễu cợt). ◎Như: “thỉ đản” 屎蛋 thằng ngu ngốc, “thỉ kì” 屎棋 tay đánh cờ hạng bét. 4. Một âm là “hi”. (Động) § Xem “điện hi” 殿屎.

Tự hình 4

Dị thể 9

𡱁𡲑𡲔𡲖𢈍𥺶𥻐𦳊

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

điện hi 殿屎

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 5 - 板 5 (Khổng Tử)• Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Nguyễn Du) 屎

hy [thỉ]

U+5C4E, tổng 9 nét, bộ thi 尸 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Cứt (phân). ② Một âm là hi. Ðiện hi 殿屎 rền rầm.

Tự hình 4

Dị thể 9

𡱁𡲑𡲔𡲖𢈍𥺶𥻐𦳊

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 5 - 板 5 (Khổng Tử)• Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Nguyễn Du) 巇

hi

U+5DC7, tổng 20 nét, bộ sơn 山 (+17 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nguy hiểm. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tây Việt sơn xuyên đa hiểm hi” 西粵山川多險巇 (Chu hành tức sự 舟行即事) Núi sông Tây Việt nhiều hiểm trở. 2. (Danh) Lỗ hốc, chỗ hở. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nhược ư tài nhi hủ ư lực, bất năng bôn tẩu thừa ki để hi, dĩ yếu quyền lợi” 弱於才而腐於力, 不能奔走乘機抵巇, 以要權利 (Thích ngôn 釋言) Tài sức yếu kém, không biết chạy vạy thừa cơ lợi dụng (chỗ sơ hở) để tranh đoạt quyền lợi.

Tự hình 1

Dị thể 6

𡾞𡾟𡾠𢋼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu hành tức sự - 舟行即事 (Nguyễn Du)• Độ Hoàng Hà - 渡黃河 (Trịnh Hoài Đức)• Khiển hứng (Phù thế mang mang nghĩ tử quần) - 遣興(浮世忙忙蟻子群) (Cao Biền)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Quá Thiên Uy kính - 過天威徑 (Cao Biền)• Tây hồ xuân nhật - 西湖春日 (Vương An Quốc)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Tống nhân nhập Thục - 送人入蜀 (Tề Kỷ)• Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Nguyễn Du) 巇

hy

U+5DC7, tổng 20 nét, bộ sơn 山 (+17 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nguy hiểm

Từ điển Thiều Chửu

① Nguy hiểm. ② Lỗ hốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lỗ hốc; ② Nguy hiểm, dốc đứng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi hiểm trở — Thù ghét.

Tự hình 1

Dị thể 6

𡾞𡾟𡾠𢋼

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu hành tức sự - 舟行即事 (Nguyễn Du)• Độ Hoàng Hà - 渡黃河 (Trịnh Hoài Đức)• Khiển hứng (Phù thế mang mang nghĩ tử quần) - 遣興(浮世忙忙蟻子群) (Cao Biền)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Quá Thiên Uy kính - 過天威徑 (Cao Biền)• Tây hồ xuân nhật - 西湖春日 (Vương An Quốc)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Tống nhân nhập Thục - 送人入蜀 (Tề Kỷ)• Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Nguyễn Du) 希

hi

U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ít, hiếm. § Thông “hi” 稀. ◎Như: “ki hi” 幾希 hầu ít, hiếm, “hi hãn” 希罕 hiếm có, “hi kì” 希奇 lạ lùng ít thấy. 2. (Tính) Lặng lẽ không tiếng động. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thị chi bất kiến danh viết di, thính chi bất văn danh viết hi” 視之不見名曰夷, 聽之不聞名曰希 (Chương 14). 3. (Tính) Khô, ráo. § Thông “hi” 晞. 4. (Động) Trông, ngóng, nhìn. ◇Quản Tử 管子: “Thượng huệ kì đạo, hạ đôn kì nghiệp, thượng hạ tương hi, nhược vọng tham biểu, tắc tà giả khả tri dã” 上惠其道, 下敦其業, 上下相希, 若望參表, 則邪者可知也 (Quân thần thượng 君臣上). 5. (Động) Mong, cầu. ◎Như: “hi kí” 希冀 mong cầu, “hi vọng” 希望 mong ngóng. 6. (Động) Nghênh hợp. ◇Tuân Duyệt 荀悅: “(Khổng Quang) thủ pháp độ, tu cố sự. Thượng hữu sở vấn, cứ kinh pháp nhi đối, bất hi thượng chỉ cẩu hợp” (孔光)守法度, 修故事. 上有所問, 據經法而對, 不希上旨苟合 (Hán kỉ 漢紀, Thành Đế kỉ tam 成帝紀三). 7. (Động) Ngưỡng mộ. ◇Tả Tư 左思: “Ngô hi Đoàn Can Mộc, Yển tức phiên Ngụy quân; Ngô mộ Lỗ Trọng Liên, Đàm tiếu khước Tần quân” 吾希段干木, 偃息藩魏君; 吾慕魯仲連, 談笑卻秦軍 (Vịnh sử 詠史, Chi tam 之三). 8. (Động) Ngừng, ngớt, thưa dần. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ sắt hi, khanh nhĩ, xả sắt nhi tác, đối viết: Dị hồ tam tử giả chi soạn” 鼓瑟希, 鏗爾, 舍瑟而作, 對曰: 異乎三子者之撰 (Tiên tiến 先進) Tiếng gảy đàn sắt thưa dần, rồi "keng" một cái, buông đàn mà trả lời rằng: chí của tôi khác với ba anh đó. 9. (Phó) Biểu thị trình độ: rất, quá. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Tương hoa mộc tận đả cá hi lạn, phương xuất giá khí” 將花木盡打個希爛, 方出這氣 (Quán viên tẩu vãn phùng tiên nữ 灌園叟晚逢仙女). 10. (Danh) Chỗ trống, không trung. ◇Tả Tư 左思: “Viên dứu đằng hi nhi cạnh tiệp, hổ báo trường khiếu nhi vĩnh vịnh” 猿狖騰希而競捷, 虎豹長嘯而永詠 (Thục đô phú 蜀都賦). 11. (Danh) Họ “Hi”.

Tự hình 3

Dị thể 6

𠬯𠬹𢁫

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

hi hãn 希罕 • hi hữu 希有 • hi kì 希奇 • hi lạp 希臘 • hi lạp khắc 希拉剋 • hi thế 希世 • hi vọng 希望

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Đình hạ ngẫu cảm - 亭下偶感 (Phan Huy Ích)• Phụng tặng Lý bát trượng Huân phán quan - 奉贈李八丈曛判官 (Đỗ Phủ)• Quý Tị thu phụng thăng Sơn Nam xứ Tả mạc đăng trình ngẫu đắc - 癸巳秋奉陞山南處左瘼登程偶得 (Phan Huy Ích)• Tạ Băng Hồ tướng công tứ mã - 謝冰壼相公賜馬 (Nguyễn Phi Khanh)• Thanh thạch - 青石 (Bạch Cư Dị)• Thị thái uý Tô Hiến Thành, thái bảo Ngô Hoà Nghĩa - 示太尉蘇憲誠,太保吳和義 (Trí Thiền thiền sư)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)• Tuyết nguyệt nghi phú - 雪月疑賦 (Ngô Thì Nhậm)• Vịnh Ngọc Hồ tự - 詠玉壺寺 (Trần Bá Lãm) 希

hy

U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. ít 2. mong muốn

Từ điển Thiều Chửu

① Ít, như ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy, v.v. ② Mong, như hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng, v.v. ③ Vô hình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiếm, ít: 地廣人希 Đất rộng người thưa (Sử kí); 物以希爲貴 Vật hiếm là quý; 幾希 Hầu ít, hiếm; ② Mong, mong cầu: 希准時出席 Mong đến dự đúng giờ; 敬希讀者指正 Kính mong bạn đọc chỉ giáo; ③ (văn) Chờ xem, xem xét; ④ (văn) Ngưỡng mộ; ⑤ (văn) Đón ý hùa theo: 弘希世用事,位至公卿 Hoằng làm việc hùa theo thói đời, địa vị lên tới hàng công khanh (Sử kí); ⑥ Ngưng dần; ⑦ Im lặng; ⑧ Rất; ⑨ [Xi] (Họ) Hi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ít — Thưa — Trông mong.

Tự hình 3

Dị thể 6

𠬯𠬹𢁫

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

hy lạp 希腊 • hy lạp 希臘 • hy vọng 希望

Một số bài thơ có sử dụng

• A nương bi khấp kỳ 3 - 阿娘悲泣其三 (Khuyết danh Trung Quốc)• Biệt trĩ nữ - 別稚女 (Khuất Đại Quân)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Hạc thành lữ cảm - 鶴城旅感 (Nguyễn Thượng Hiền)• Lũng Đầu ngâm - 隴頭吟 (Tiết Huệ)• Phiếm ái chúng - 泛愛眾 (Lý Dục Tú)• Tăng điểm sắt - 曾點瑟 (Trịnh Hoài Đức)• Thập nguyệt cảm hoài thi kỳ 1 - 十月感懷詩其一 (Quách Mạt Nhược)• Tử Thần điện thoái trào khẩu hào - 紫宸殿退朝口號 (Đỗ Phủ)• Vịnh Ngọc Hồ tự - 詠玉壺寺 (Trần Bá Lãm) 忾

hi [hất, khái, khải]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 愾.

Tự hình 2

Dị thể 4

𥎃

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𨸛𥾨

Không hiện chữ?

hy [hất, khái, khải]

U+5FFE, tổng 7 nét, bộ tâm 心 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 愾

Tự hình 2

Dị thể 4

𥎃

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𨸛𥾨

Không hiện chữ?

hy

U+6095, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bi thương, đau xót 2. tưởng nhớ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bi thương, đau xót; ② Tưởng nhớ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buồn thương — Nhớ tới. Nghĩ tới.

Tự hình 1

Chữ gần giống 9

𢬾𫄨𥭘𢙵

Không hiện chữ?

hi [hất, khái, khải]

U+613E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở dài. ◇Thi Kinh 詩經: “Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh” 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia. 2. Một âm là “khái”. (Động) Căm giận. ◎Như: “đồng cừu địch khái” 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch. 3. Lại một âm là “khải”. (Tính) Đầy dẫy. 4. Lại một âm nữa là “hất”. (Động) Đến. § Cũng như chữ 迄.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 19

𧜃𪒉𩥀𧹵𧪢𧤟𧎵𦞝𥎃𣯘𡦎𠺪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chỉ Kiều thắng trận - 紙橋勝陣 (Trần Ngọc Dư)• Độ Nguyệt Đức giang - 渡月德江 (Ngô Thì Nhậm)• Độc điếu nghĩa dân trận tử văn - 讀吊義民陣死文 (Mai Am công chúa)• Hạ tuyền 1 - 下泉 1 (Khổng Tử)• Hạ tuyền 2 - 下泉 2 (Khổng Tử)• Hạ tuyền 3 - 下泉 3 (Khổng Tử)• Thuật hoài - 述懷 (Nguyễn Xuân Ôn)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Doãn Khuê) 愾

hy [hất, khái, khải]

U+613E, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thở dài

Từ điển Thiều Chửu

① Thở dài. ② Một âm là khái. Giận. ③ Lại một âm là khải. Ðầy dẫy. ④ Lại một âm nữa là hất. Ðến, cùng nghĩa như chữ 迄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thở dài.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 19

𧜃𪒉𩥀𧹵𧪢𧤟𧎵𦞝𥎃𣯘𡦎𠺪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chỉ Kiều thắng trận - 紙橋勝陣 (Trần Ngọc Dư)• Độ Nguyệt Đức giang - 渡月德江 (Ngô Thì Nhậm)• Độc điếu nghĩa dân trận tử văn - 讀吊義民陣死文 (Mai Am công chúa)• Hạ tuyền 1 - 下泉 1 (Khổng Tử)• Hạ tuyền 2 - 下泉 2 (Khổng Tử)• Hạ tuyền 3 - 下泉 3 (Khổng Tử)• Thuật hoài - 述懷 (Nguyễn Xuân Ôn)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh tự - 送尚書柴莊卿序 (Lý Khiêm)• Vịnh Nhạc Vũ Mục - 詠岳武穆 (Doãn Khuê) 憘

hy [hỷ]

U+6198, tổng 15 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng than thở — Một âm là Hỉ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𪮬𨼩𦏔𤩠𤢀

Không hiện chữ?

hi [huy, hí, hô, hý]

U+620F, tổng 6 nét, bộ qua 戈 (+2 nét)hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hi [huy, hí, hô, hý]

U+6232, tổng 17 nét, bộ qua 戈 (+13 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức. 2. (Động) Chơi, vui chơi. 3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan” 叵耐無禮, 戲弄下官 (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan. 4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎Như: “hí kịch” 戲劇 diễn lại sự tích cũ. 5. (Danh) Họ “Hí”. 6. Một âm là “hi”. § Thông “hi” 羲. ◎Như: “Hi Hoàng” 戲皇. 7. Một âm là “hô”. (Thán) § Cũng như chữ “hô” 呼. ◎Như: “ô hô” 於戲 than ôi! 8. § Còn đọc là “huy”. § Cũng như “huy” 麾.

Tự hình 4

Dị thể 5

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

nhi hí 兒戲 • nhi hý 兒戲

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ Trạch tiên gia phú - 夜澤仙家賦 (Chu Mạnh Trinh)• Đáo Động Hải doanh - 到洞海營 (Phan Huy Ích)• Đồng Kim thập nhất Bái Ân du Thê Hà tự vọng Quế Lâm chư sơn - 同金十一沛恩游棲霞寺望桂林諸山 (Viên Mai)• Khoá Thuỷ song kiều - 跨水雙橋 (Nguyễn Văn Siêu)• Ngẫu hứng - 偶興 (Trần Ngọc Dư)• Quan cạnh độ - 觀競渡 (Phan Huy Thực)• Sơ đông phó để khẩu chiếm nhị tuyệt kỳ 1 - 初冬赴邸口占貳絕其一 (Phan Huy Ích)• Thái tang tử kỳ 26 - 采桑子其二十六 (Phùng Duyên Kỷ)• Thu quý bạo vũ - 秋季暴雨 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thục đạo nan - 蜀道難 (Lý Bạch) 晞

hi

U+665E, tổng 11 nét, bộ nhật 日 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khô, ráo. ◇Hạ Chú 賀鑄: “Nguyên thượng thảo, lộ sơ hi” 原上草, 露初晞 (Trùng quá xương môn vạn sự phi từ 重過閶門萬事非詞) Sương móc trên cỏ đồng vừa mới khô. 2. (Động) Phơi cho khô. ◇Kê Hàm 嵇含: “Tường phụng hi khinh cách” 翔鳳晞輕翮 (Duyệt tình 悅晴) Chim phượng bay phơi cánh nhẹ. 3. (Động) Tiêu tán. 4. (Động) Rạng sáng, rạng đông. ◇Thi Kinh 詩經: “Đông phương vị hi” 東方未晞 (Tề phong 齊風, Đông phương vị minh 東方未明) Phương đông chưa rạng sáng.

Tự hình 1

Dị thể 3

𥅹

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hi phát 晞髪

Một số bài thơ có sử dụng

• Cam lâm - 甘林 (Đỗ Phủ)• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Hạ Chú)• Hoa Tử cương - 華子崗 (Bùi Địch)• Hựu bộ Trịnh Cấn Trai nguyên vận - 又步鄭艮齋元韻 (Lê Quang Định)• Sơn thôn cảm hứng - 山村感興 (Nguyễn Phi Khanh)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thành kỳ quải húc - 城旗掛旭 (Đoàn Nguyễn Tuấn)• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy)• Tình thi - 情詩 (Tào Thực) 晞

hy

U+665E, tổng 11 nét, bộ nhật 日 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Thiều Chửu

① Khô ráo. ② Mờ mờ sáng, rạng đông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ①Khô, khô khan: 花草上晨露未晞 Sương mai còn đọng trên hoa lá; ② Lúc tảng sáng, rạng đông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô — Phơi khô. sấy khô — Ánh mặt trời mới mọc.

Tự hình 1

Dị thể 3

𥅹

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Diệp mã nhi phú - 葉馬兒賦 (Nguyễn Phi Khanh)• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Hạ Chú)• Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 05 - 和參贊大臣行營賞菊十詠又賦十詠其五 (Cao Bá Quát)• Hoa Tử cương - 華子崗 (Bùi Địch)• Quyết biệt thư - 訣別書 (Trác Văn Quân)• Sơn thôn cảm hứng - 山村感興 (Nguyễn Phi Khanh)• Tặng Bạch Mã vương Bưu - 贈白馬王彪 (Tào Thực)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Thu giang từ - 秋江詞 (Hà Cảnh Minh)• Tình thi - 情詩 (Tào Thực) 暿

hy

U+66BF, tổng 16 nét, bộ nhật 日 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 熹 (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hi 曦.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

hi

U+66E6, tổng 20 nét, bộ nhật 日 (+16 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh sáng mặt trời. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Thần hi tại thụ” 晨曦在樹 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ánh rạng đông chiếu vào cây cối.

Tự hình 2

Dị thể 4

𣌀𣎮

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𣌀𣎮

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ kỳ 1 - 飲湖上初晴後雨其一 (Tô Thức)• Bệnh trung tác - 病中作 (Vũ Phạm Khải)• Đăng Hoàng sơn Lăng Hiêu đài tống tộc đệ Lật Dương uý Tế sung phiếm chu phó Hoa Âm - 登黃山凌歊臺送族弟溧陽尉濟充泛舟赴華陰 (Lý Bạch)• Đông cảnh - 冬景 (Lưu Khắc Trang)• Hoài cố hương - 懷故鄉 (Đinh Tú Anh)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Kịch thử - 劇暑 (Lục Du)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thử thời vô thường kệ - 此時無常偈 (Trần Thái Tông) 曦

hy

U+66E6, tổng 20 nét, bộ nhật 日 (+16 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ánh sáng mặt trời

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc mặt trời, ánh sáng mặt trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ánh mặt trời (ban mai): 晨曦 Ánh bình minh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng mặt trời — Vẻ đẹp của mặt trời.

Tự hình 2

Dị thể 4

𣌀𣎮

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𣌀𣎮

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bệnh trung tác - 病中作 (Vũ Phạm Khải)• Đăng Hoàng sơn Lăng Hiêu đài tống tộc đệ Lật Dương uý Tế sung phiếm chu phó Hoa Âm - 登黃山凌歊臺送族弟溧陽尉濟充泛舟赴華陰 (Lý Bạch)• Đề thu phiến tặng cầu - 題秋扇贈求 (Vũ Huy Tấn)• Đông cảnh - 冬景 (Lưu Khắc Trang)• Đông phương vị minh 2 - 東方未明 2 (Khổng Tử)• Hạ nhật khốc thử - 夏日酷暑 (Thái Thuận)• Kịch thử - 劇暑 (Lục Du)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thử thời vô thường kệ - 此時無常偈 (Trần Thái Tông)• Viên trung hoàng quỳ tứ tuyệt kỳ 3 - 園中黃葵四絕其三 (Cao Bá Quát) 欷

hi

U+6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thở than. ◎Như: “hư hi” 歔欷 sùi sụt, “hi hu” 欷吁 thở than. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phu nhân diệc hi hư, tự ngôn bất năng phục hội” 夫人亦欷歔, 自言不能復會 (Chân Hậu 甄后) Phu nhân cũng than thở, bảo không thể gặp nhau được nữa.

Tự hình 2

Dị thể 1

𣣐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𩒽

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Hạ trung tiếp đáo khuê vi hung tấn ai cảm kỷ thực (thất ngôn cổ phong thập nhị vận) - 夏中接到閨幃凶訊哀感紀實(七言古風拾貳韻) (Phan Huy Ích)• Khương thôn kỳ 1 - 羌村其一 (Đỗ Phủ)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy)• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như) 欷

hy

U+6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khóc sụt sùi

Từ điển Thiều Chửu

① Hư hi 歔欷 sùi sụt. ② hi hu 欷吁 thở than.

Từ điển Trần Văn Chánh

【欷歔】hi hư [xixu] (văn) Nức nở, sùi sụt. Cv. 唏噓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng thở dài — Tiếng thút thít, chưa nín khóc hẳn.

Tự hình 2

Dị thể 1

𣣐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𩒽

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi phẫn thi - 悲憤詩 (Thái Diễm)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Hạ trung tiếp đáo khuê vi hung tấn ai cảm kỷ thực (thất ngôn cổ phong thập nhị vận) - 夏中接到閨幃凶訊哀感紀實(七言古風拾貳韻) (Phan Huy Ích)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Phù dung nữ nhi luỵ - 芙蓉女兒誄 (Tào Tuyết Cần)• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy)• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như) 浠

hy

U+6D60, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hy thuỷ 浠水)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên huyện: 浠水縣 Huyện Hi Thuỷ; ② Tên sông: 浠水 Sông Hi Thuỷ (ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hi thuỷ 浠水, phát nguyên từ tỉnh Hồ Bắc.

Tự hình 2

Chữ gần giống 7

𢬾𫄨𥭘

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hy thuỷ 浠水 烯

hy

U+70EF, tổng 11 nét, bộ hoả 火 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

các chất anken (công thức hoá học: CnH2n)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Ankin (một loại hoá chất hữu cơ): 乙烯 Etylen, eten; 聚乙烯 Polietylen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh lửa. Màu lửa.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𫄨

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

ất hy 乙烯 • phái hy 蒎烯 • tụ ất hy 聚乙烯 煕

hi

U+7155, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của 熙.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

khang hi 康煕

Một số bài thơ có sử dụng

• Gia thân song thọ bái khánh - 家親雙壽拜慶 (Vũ Phạm Khải)• Giản Tồn Am - 簡存庵 (Ngô Trọng Khuê) 煕

hy

U+7155, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh 2. vui vẻ nhộn nhịp 3. rộng

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa. ② Hi hi 煕煕 hớn hở vui hoà. ③ Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Gia thân song thọ bái khánh - 家親雙壽拜慶 (Vũ Phạm Khải)• Giản Tồn Am - 簡存庵 (Ngô Trọng Khuê) 熙

hi

U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phơi nắng, phơi khô. ◇Văn tuyển 文選: “Ngưỡng hi đan nhai, Phủ táo lục thủy” 仰熙丹崖, 俯澡綠水 (Lô Kham 盧諶, Tặng Lưu Côn 贈劉琨) Ngẩng phơi núi đỏ, Cúi tắm dòng xanh. 2. (Động) Chấn hưng, hưng khởi. ◎Như: “hi triều” 熙朝 làm cho triều đình hưng thịnh, “hi quốc” 熙國 chấn hưng quốc gia. 3. (Động) Vui đùa. § Thông “hi” 嬉. ◇Trang Tử 莊子: “Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du” 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ăn no thích chí, vỗ bụng rong chơi. 4. (Tính) Sáng sủa. 5. (Tính) “Hi hi” 熙熙: (1) An hòa, vui vẻ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kê khuyển giai hi hi” 雞犬皆熙熙 (Hoàng Mai sơn thượng thôn 黃梅山上村) Gà chó vui phởn phơ. (2) Náo nhiệt, ồn ào. ◇Sử Kí 史記: “Thiên hạ hi hi, giai vi lợi lai; thiên hạ nhưỡng nhưỡng, giai vi lợi vãng” 天下熙熙, 皆為利來; 天下壤壤, 皆為利往 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thiên hạ ồn ào, đều vì lợi mà lại; thiên hạ rối rít, đều vì lợi mà đi.

Tự hình 2

Dị thể 12

𠘕𤇴𤋮𤎹𤏁𤐤

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

hi di 熙怡 • hi tiếu 熙笑

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảnh tinh phú - 景星賦 (Đào Sư Tích)• Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Nguyễn Du)• Hỗ giá Thiên Trường thư sự kỳ 2 - 扈駕天長書事其二 (Phạm Sư Mạnh)• Ký tài nữ - 寄才女 (Ninh Tốn)• Sứ trình tạp vịnh bạt - 使程雜詠跋 (Phan Huy Chú)• Tây Hồ hoán ty - 西湖浣絲 (Phạm Đình Hổ)• Thư sào ký - 書巢記 (Lục Du)• Tuế sơ diệu vũ - Hạ thánh triều - 歲初耀武-賀聖朝 (Nguyễn Huy Oánh)• Tương phi trúc - 湘妃竹 (Trịnh Hoài Đức)• Vịnh Chế Thắng phu nhân - 詠制勝夫人 (Lê Thánh Tông) 熙

hy

U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng sủa, quang minh 2. vui vẻ nhộn nhịp 3. rộng

Từ điển Trần Văn Chánh

② Sáng sủa, quang minh; ② Vui vẻ nhộn nhịp, hớn hở vui hoà: 熙熙 Hớn hở vui hoà; ③ (văn) Rộng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khô. Phơi khô — Sáng sủa — Vui vẻ.

Tự hình 2

Dị thể 12

𠘕𤇴𤋮𤎹𤏁𤐤

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hạ trung thư thị lang - 賀中書侍郎 (Nguyễn Phi Khanh)• Phó lị hỉ tình - 赴蒞喜晴 (Phạm Phú Thứ)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Vũ Dương)• Phụng hoạ ngự chế “Thiên Vực giang hiểu phát” - 奉和禦製天域江曉發 (Dương Trực Nguyên)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和禦製文人 (Phạm Cẩn Trực)• Sơn pha quy mã - 山坡歸馬 (Ngô Thì Nhậm)• Thang bàn phú - 湯盤賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Thính giáo phường lão kỹ Thanh thị ca - 聽教坊老技清氏歌 (Nguyễn Hữu Cương)• Thọ Nguyễn bồi tụng - 壽阮陪訟 (Hoàng Ngũ Phúc)• Tiêu dao ngâm - 逍遙吟 (Ngô Thì Ức) 熹

hi

U+71B9, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tảng sáng, mới hé sáng. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Vấn chinh phu dĩ tiền lộ, hận thần quang chi hi vi” 問征夫以前路, 恨晨光之熹微 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hỏi khách đi đường về con đường phía trước, giận ánh sáng ban mai còn mờ nhạt.

Tự hình 3

Dị thể 4

𤎿𤏴

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𤏴

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 05 - 湖廣歸舟途中作三十韻其五 (Ngô Nhân Tịnh)• Hựu bộ Trịnh Cấn Trai nguyên vận - 又步鄭艮齋元韻 (Lê Quang Định)• Quy khứ lai từ - 歸去來辭 (Đào Tiềm)• Tống xuân thập tuyệt kỳ 01 - 送春十絕其一 (Phan Huy Ích)• Tuý hậu - 醉後 (Nguyễn Khuyến)• Vãn vọng - 晚望 (Vũ Mộng Nguyên)• Vũ quán xao nguyệt - 武觀敲月 (Phạm Đình Hổ)• Xuân nhật kỳ 1 - 春日其一 (Nguyễn Khuyến) 熹

hy

U+71B9, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Thiều Chửu

① Tang tảng, mặt trời mới hé sáng. ② Sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rạng, rạng sáng, tảng sáng, hé sáng; ② Sáng, sáng sủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nướng trên lửa — Rộng lớn. Nhiều, thịnh.

Tự hình 3

Dị thể 4

𤎿𤏴

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𤏴

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 05 - 湖廣歸舟途中作三十韻其五 (Ngô Nhân Tịnh)• Hựu bộ Trịnh Cấn Trai nguyên vận - 又步鄭艮齋元韻 (Lê Quang Định)• Quy khứ lai từ - 歸去來辭 (Đào Tiềm)• Tống xuân thập tuyệt kỳ 01 - 送春十絕其一 (Phan Huy Ích)• Tuý hậu - 醉後 (Nguyễn Khuyến)• Vãn vọng - 晚望 (Vũ Mộng Nguyên)• Vũ quán xao nguyệt - 武觀敲月 (Phạm Đình Hổ)• Xuân nhật kỳ 1 - 春日其一 (Nguyễn Khuyến) 熺

hy

U+71BA, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tảng sáng, rạng đông

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 熹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng của các ngôi sao.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𥢗

Không hiện chữ?

hi

U+727A, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 犧.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

hy

U+727A, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Súc vật để tế (thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 犧

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

hy sinh 牺牲 犠

hy

U+72A0, tổng 17 nét, bộ ngưu 牛 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vật tế thần

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𨣞𥫃

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hành hương - 行香 (Hà Như) 犧

hi

U+72A7, tổng 20 nét, bộ ngưu 牛 (+16 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa, con muông (“sinh súc” 牲畜) thuần sắc dùng để cúng tế gọi là “hi” 犧. § Vua Thang cầu mưa, tự phục trước miếu thay làm con muông để lễ, vì thế người ta gọi những người bỏ cả đời mình để đạt được một sự gì là “hi sinh” 犧牲.

Tự hình 3

Dị thể 4

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

𪾅𪽦𪼯𥋟𤓚𣎮

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

hi sinh 犧牲 • hi sinh 犧生 • tam hi 三犧

Một số bài thơ có sử dụng

• Cảm hoài kỳ 1 - 感懷其一 (Thu Cẩn)• Chí nhật đồng Chí Đình tiểu ẩm, tẩu bút thứ vận - 至日同志亭小飲走筆次韻 (Cao Bá Quát)• Đáo gia quán tức hứng - 到家貫即興 (Phan Huy Ích)• Đáo Thiều Sơn - 到韶山 (Mao Trạch Đông)• Điếu Hà Ninh tổng đốc Hoàng đại nhân - 吊河寧總督黃大人 (Phan Đình Phùng)• Giá cô thiên - 鷓鴣天 (Thu Cẩn)• Hạ cảnh - 夏景 (Thái Thuận)• Kinh thu - 驚秋 (Tiết Phùng)• Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Hồ Chí Minh)• Ỷ la hương - 綺羅香 (Đào Tấn) Tải thêm (còn 33 kết quả)...

Từ khóa » Hi Tiếng Hán Việt