Tra Từ: Hy - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 18 kết quả:
僖 hi • 唏 hi • 嘻 hi • 嚱 hi • 嬉 hi • 希 hi • 希 hy • 戲 hi • 晞 hi • 欷 hi • 熙 hi • 熙 hy • 熹 hi • 牺 hi • 犧 hi • 稀 hi • 𣌀 hi • 𦏁 hi1/18
僖hi
U+50D6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Trần Văn Kiệm
(Chưa có giải nghĩa)Tự hình 2

Dị thể 1
釐Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𪮬䵱㵙鿋𨼩𦏔𤩠𤢀禧憘Không hiện chữ?
唏hi [he, hè, hì, hí, hơi]
U+550F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
hi hiTự hình 2

Dị thể 1
齂Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
㟓㛓㖁𢓬𠳈Không hiện chữ?
嘻hi [hì, hí, hảy, hề]
U+563B, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Viện Hán Nôm
hi hiTự hình 2

Dị thể 4
咥譆𡃨𣢑Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㝆𡼎嬉Không hiện chữ?
嚱hi
U+56B1, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 (+17 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi hiTự hình 1

Dị thể 2
𡃰𰇣Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
㚀巇Không hiện chữ?
嬉hi
U+5B09, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi tiếu (cười đùa)Tự hình 3

Dị thể 2
喜繥Không hiện chữ?
Chữ gần giống 7
㝆𡼎繥糦礂暿嘻Không hiện chữ?
希hi [he, hây, hê, hơi]
U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi vọngTự hình 3

Dị thể 6
㠻睎稀𠬯𠬹𢁫Không hiện chữ?
希hy [he, hây, hê, hơi]
U+5E0C, tổng 7 nét, bộ cân 巾 (+4 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển Hồ Lê
hy vọngTự hình 3

Dị thể 6
㠻睎稀𠬯𠬹𢁫Không hiện chữ?
戲hi [hé, hí, hô]
U+6232, tổng 17 nét, bộ qua 戈 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
mắt mở hi híTự hình 4

Dị thể 5
戏戯戱犧麾Không hiện chữ?
晞hi
U+665E, tổng 11 nét, bộ nhật 日 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
thần lộ vị hi (sương sáng sớm chưa tan)Tự hình 1

Dị thể 3
㬛烯𥅹Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
㛓脪桸Không hiện chữ?
欷hi
U+6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi hư (khóc sụt sùi)Tự hình 2

Dị thể 1
𣣐Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
㹷𩒽Không hiện chữ?
熙hi [hây]
U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi long (thịnh vượng); hi nhưỡng (vui vẻ)Tự hình 2

Dị thể 12
㷗㷩凞焈煕熈𠘕𤇴𤋮𤎹𤏁𤐤Không hiện chữ?
熙hy [hây]
U+7199, tổng 14 nét, bộ hoả 火 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
hy (sáng sủa, quang minh)Tự hình 2

Dị thể 12
㷗㷩凞焈煕熈𠘕𤇴𤋮𤎹𤏁𤐤Không hiện chữ?
熹hi [hây]
U+71B9, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi vi (ánh sáng lúc rạng đông)Tự hình 3

Dị thể 4
暿熺𤎿𤏴Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𤏴Không hiện chữ?
牺hi
U+727A, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi sinhTự hình 2

Dị thể 1
犧Không hiện chữ?
犧hi
U+72A7, tổng 20 nét, bộ ngưu 牛 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
hi sinhTự hình 3

Dị thể 4
戲牺犠獻Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𪾅𪽦𪼯䂀㰕㙿𥋟𤓚𣎮爔Không hiện chữ?
稀hi [hì, hề, si, sè, sé, sì, sầy]
U+7A00, tổng 12 nét, bộ hoà 禾 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Viện Hán Nôm
vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)Tự hình 3

Dị thể 1
希Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𫄨䮎絺睎烯Không hiện chữ?
𣌀hi
U+23300, tổng 20 nét, bộ nhật 日 (+16 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
(Chưa có giải nghĩa)Tự hình 1

Chữ gần giống 3
曦㰕𣎮Không hiện chữ?
𦏁hi
U+263C1, tổng 17 nét, bộ dương 羊 (+11 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
Khang HiTự hình 1

Dị thể 1
羲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𫇣Không hiện chữ?
Từ khóa » Hi Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: Hi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hi - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hí - Từ điển Hán Nôm
-
Hi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hí Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Hí - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HỈ,HI 喜 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Ý Nghĩa Của Tên Hy (Hi)
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ Hỷ Tiếng Trung | Cách Viết & Treo Song Hỷ Đám Cưới