Tra Từ: Hiệp - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 31 kết quả:

侠 hiệp俠 hiệp劦 hiệp勰 hiệp协 hiệp協 hiệp叶 hiệp合 hiệp嗋 hiệp峡 hiệp峽 hiệp恊 hiệp挟 hiệp挾 hiệp旪 hiệp柙 hiệp汁 hiệp洽 hiệp烚 hiệp狎 hiệp狭 hiệp狹 hiệp筴 hiệp蛱 hiệp蛺 hiệp鍱 hiệp陕 hiệp陜 hiệp陝 hiệp陿 hiệp霅 hiệp

1/31

hiệp

U+4FA0, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hào hiệp 2. hiệp sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 俠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiệp khách: 武俠 Võ hiệp; 女俠 Nữ hiệp; ② Hành vi hào hiệp: 行俠作義 Làm những việc nghĩa hiệp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 俠

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

hiệp

U+4FE0, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hào hiệp 2. hiệp sĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người hành động vì nghĩa, chèn kẻ mạnh giúp người yếu. ◎Như: “hào hiệp” 豪俠, “du hiệp” 游俠. ◇Sử Kí 史記: “Tự Tần dĩ tiền, thất phu chi hiệp, nhân diệt bất kiến, dư thậm hận chi” 自秦以前, 匹夫之俠, 湮滅不見, 餘甚恨之 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Từ nhà Tần trở về trước, những người thường mà làm kẻ nghĩa hiệp đều mai một, tôi rất lấy làm hận. 2. (Danh) Việc làm vì dũng nghĩa. ◎Như: “hành hiệp trượng nghĩa” 行俠仗義. 3. (Tính) Có nghĩa dũng. ◎Như: “hiệp nghĩa” 俠義, “hiệp khách” 俠客, “hiệp khí” 俠氣. 4. Một âm là “giáp”. (Động) § Thông “giáp” 夾.

Từ điển Thiều Chửu

① Hào hiệp, lấy quyền lấy sức mà giúp người gọi là hiệp 俠. Phàm những người vì nghĩa mà cứu giúp người gọi là hiệp, như nghĩa hiệp 義俠, hiệp sĩ 俠士, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiệp khách: 武俠 Võ hiệp; 女俠 Nữ hiệp; ② Hành vi hào hiệp: 行俠作義 Làm những việc nghĩa hiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem tài sức mà cứu giúp người — Đẹp đẽ.

Tự hình 4

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

du hiệp 游俠 • hào hiệp 豪俠 • hiệp khách 俠客 • hiệp nữ 俠女 • hiệp sĩ 俠士 • kiếm hiệp 劍俠 • nghĩa hiệp 義俠

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ kiếm thiên - 古劍篇 (Quách Chấn)• Du Lâm ca - 榆林歌 (Vương Duy)• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Hậu xuất tái kỳ 4 - 後出塞其四 (Đỗ Phủ)• Lũng Đầu ngâm - 隴頭吟 (Vương Duy)• Nam phạt - 南伐 (Tạ Trăn)• Tái hạ khúc kỳ 1 - 塞下曲其一 (Vương Xương Linh)• Thiếu niên hành - 少年行 (Vương Thúc Thừa)• Thiếu niên hành kỳ 1 - 少年行其一 (Vương Duy)• Thượng tác kỳ 1 - 上作其一 (Tùng Thiện Vương) 劦

hiệp

U+52A6, tổng 6 nét, bộ lực 力 (+4 nét)hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hợp sức của nhiều người lại để cùng làm việc gì.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Vãn tình - 晚晴 (Lý Thương Ẩn) 勰

hiệp

U+52F0, tổng 15 nét, bộ lực 力 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hoà, đều

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hòa hợp.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hoà hợp (như 協 [xié], bộ 十) (thường dùng để đặt tên người).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chung sức chung lòng mà làm việc.

Tự hình 2

Dị thể 3

𢣢

Không hiện chữ?

hiệp

U+534F, tổng 6 nét, bộ thập 十 (+4 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hoà hợp 2. giúp đỡ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 協.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chung sức, cộng tác, cùng nhau: 同心協力 Chung sức chung lòng; ② Trợ lực, giúp đỡ.【協助】hiệp trợ [xié zhù] Giúp đỡ, trợ giúp, trợ lực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 協

Tự hình 2

Dị thể 4

𠦢

Không hiện chữ?

Từ ghép 8

hiệp điều 协调 • hiệp định 协定 • hiệp hội 协会 • hiệp lực 协力 • hiệp nghị 协议 • hiệp thương 协商 • hiệp trợ 协助 • thoả hiệp 妥协 協

hiệp

U+5354, tổng 8 nét, bộ thập 十 (+6 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hoà hợp 2. giúp đỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hòa hợp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ngã tam nhân kết vi huynh đệ, hiệp lực đồng tâm, nhiên hậu khả đồ đại sự” 我三人結為兄弟, 協力同心, 然後可圖大事 (Đệ nhất hồi 第一回) Ba chúng ta kết làm anh em, cùng lòng hợp sức, sau mới có thể tính được việc lớn. 2. (Động) Giúp đỡ, phụ trợ. ◎Như: “hiệp trợ” 協助 trợ giúp. 3. (Động) Phục tòng. 4. (Phó) Cùng nhau, chung. ◎Như: “hiệp nghị” 協議 cùng bàn bạc, “hiệp thương” 協商 thương thảo cùng nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà hợp, như đồng tâm hiệp lực 同心協力, hiệp thương 協商 cùng bàn để định lấy một phép nhất định. ② Có ý nghĩa là giúp đỡ. Như lương thực của tỉnh khác đem đến giúp tỉnh mình gọi là hiệp hướng 協餉, giúp người chủ sự chi mọi việc gọi là hiệp lí 協理, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chung sức, cộng tác, cùng nhau: 同心協力 Chung sức chung lòng; ② Trợ lực, giúp đỡ.【協助】hiệp trợ [xié zhù] Giúp đỡ, trợ giúp, trợ lực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoà hợp với nhau — Giúp đỡ nhau — Danh từ quân sự thời xưa, chỉ vị Phó tướng — Tên một đơn vị quân đội, trong chế độ cuối đời Thanh.

Tự hình 6

Dị thể 7

𠦢

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𢂐𠱿

Không hiện chữ?

Từ ghép 14

đồng tâm hiệp lực 同心協力 • hiệp điều 協調 • hiệp định 協定 • hiệp đồng 協同 • hiệp hoà 協和 • hiệp hội 協會 • hiệp lực 協力 • hiệp nghị 協議 • hiệp tác 協作 • hiệp thương 協商 • hiệp trấn 協鎮 • hiệp trợ 協助 • hiệp ước 協約 • thoả hiệp 妥協

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Bút phú - 筆賦 (Thái Ung)• Chân Định huyện, Cao Mại tổng, Bác Trạch xã Phạm quận công bi văn - 真定縣高邁總博澤社范郡公碑文 (Doãn Khuê)• Cúc thu bách vịnh kỳ 21 - Hồ Dương ngũ lộng kỳ 5 - Lộng huyền - 菊秋百詠其二十一-湖陽五弄其五-弄絃 (Phan Huy Ích)• Đinh Dậu thu xuất đốc Thanh Hoa, tại trấn tức sự - 丁酉秋出督清華,在鎮即事 (Phan Huy Ích)• Đổng Hồ bút phú - 董狐筆賦 (Khuyết danh Việt Nam)• Giang thôn xuân cảnh - 江村春景 (Nguyễn Phi Khanh)• Phụng hoạ ngự chế “Anh tài tử” - 奉和御製英才子 (Vũ Dương)• Phụng triều thiên thọ đại lễ cung kỷ - 奉朝天壽大禮恭紀 (Phan Huy Ích)• Tặng Giác Lâm Viên Quang thiền sư - 贈覺林圓光禪師 (Trịnh Hoài Đức) 叶

hiệp [diệp]

U+53F6, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cổ văn là chữ “hiệp” 協. § Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là “hiệp vận” 叶韻. 2. § Giản thể của chữ 葉.

Từ điển Thiều Chửu

① Cổ văn là chữ 協. Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là hiệp vận 叶韻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hài hoà, hoà hợp, ăn khớp. Xem 叶 [yè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Hiệp 協.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hiệp [cáp, hạp, hợp]

U+5408, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. hợp, vừa ý 2. nhắm mắt 3. hợp lại, gộp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đóng, nhắm, ngậm. ◎Như: “hợp nhãn” 合眼 nhắm mắt, chợp mắt. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Bạng hợp nhi kiềm kì uế” 蚌合而拑其喙 (Yên sách nhị 燕策二) Con trai khép miệng lại kẹp lấy mỏ (con cò). 2. (Động) Tụ hội, góp. ◎Như: “bi hoan li hợp” 悲歡離合 buồn vui chia cách xum vầy, “đồng tâm hợp lực” 同心合力 cùng lòng hợp sức, “hợp tư” 合資 góp vốn lại cùng làm ăn, “hợp mưu” 合謀 góp ý kiến cùng mưu toan. 3. (Động) Đúng cách, đúng phép. ◎Như: “hợp pháp” 合法 phải phép, “hợp thức” 合式 hợp cách. 4. (Động) Kháp xem, tương ứng, đối chiếu. § Đời xưa dùng thẻ tre ghi chữ rồi chẻ đôi, mỗi người giữ một nửa, khi có việc cứ kháp xem, đúng khớp mới phải, nên gọi là “phù hợp” 符合, hoặc dùng giấy má thì gọi là “hợp khoán” 合券. 5. (Động) Giao cấu. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Vị tri tẫn mẫu chi hợp” 未知牝牡之合 (Chương 55) Chưa biết đực cái giao hợp. 6. (Động) Giao chiến, giao phong. ◇Vương Sung 王充: “Kim Tống Sở tương công, lưỡng quân vị hợp” 今宋楚相攻, 兩軍未合 (Luận hành 論衡, Phúc hư 福虛) Nay Tống và Sở đánh nhau, hai quân chưa giao chiến. 7. (Động) Pha chế. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngô gia Cát Cân nương tử, thủ hợp chậm thang, kì tốc ẩm” 吾家葛巾娘子, 手合鴆湯, 其速飲 (Cát Cân 葛巾) Cô Cát Cân nhà tôi tự tay phá chế chén thuốc độc này, hãy uống cạn mau đi. 8. (Động) Tính ra, cộng lại. ◎Như: “giá kiện y phục liên công đái liệu hợp đa thiểu tiền” 這件衣服連工帶料合多少錢 cái áo này cả công lẫn vải cộng lại là bao nhiêu tiền? 9. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: “hợp hương” 合鄉 cả làng, “hợp ấp” 合邑 cả ấp, “hợp gia hoan” 合家歡 cả nhà vui mừng. 10. (Phó) Cùng, cùng nhau. ◎Như: “hợp xướng” 合唱 cùng nhau hát. 11. (Danh) Cõi. § Bốn phương và trên trời dưới đất, gọi là “lục hợp” 六合. 12. (Danh) Lượng từ: dùng để đếm số lần giao tranh. § Cũng như chữ “hồi” 回. ◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話: “Đấu kinh tam hợp, bất kiến thâu doanh” 鬥經三合, 不見輸贏 (Lương sử 梁史, Quyển thượng) Đấu đã ba hồi, chưa thấy thắng bại. 13. (Danh) Họ “Hợp”. 14. Một âm là “cáp”. (Danh) Lẻ, mười lẻ là một thưng. 15. § Ghi chú: Có khi đọc là “hiệp”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đóng, nhắm, ngậm, nối: 合眼 Nhắm mắt, chợp mắt; 合嘴 Ngậm miệng; ② Hợp, chung, cộng, cả: 適合 Thích hợp; 合起來 Cộng lại; 合家團聚 Gia đình sum họp; 合鄉 Cả làng; 合邑 Cả ấp; ③ Phải, nên: 理合聲明 Lẽ ra phải nói (thanh minh); ④ Tính ra, tốn: 這件衣服連工帶料合多少錢? Chiếc áo này cả công lẫn vải tốn bao nhiêu tiền?; ⑤ Kháp lại, đúng khớp: 符合 Phù hợp, khớp nhau; ⑥ Cõi (gồm cả bốn phương và trên trời dưới đất): 六合 Lục hợp, sáu cõi; ⑦ [Hé] (Họ) Hợp. Xem 合 [gâ].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Hợp.

Tự hình 5

Dị thể 6

𠱛𧇎

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

á thái kinh hiệp tổ chức 亚太经合组织 • á thái kinh hiệp tổ chức 亞太經合組織 • hiệp lực 合力

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ từ - 古詞 (Lý Quần Ngọc)• Cung từ kỳ 2 - 宮詞其二 (Đỗ Mục)• Đăng Hỗ sơn hữu cảm - 登岵山有感 (Ngô Thì Nhậm)• Giá cô thiên - Nguyên tịch hữu sở mộng - 鷓鴣天-元夕有所夢 (Khương Quỳ)• Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Nguyễn Du)• Hành Dương nhàn thuật - 衡陽閒述 (Ngô Thì Nhậm)• Mộng Đạm Tiên đề từ thập thủ kỳ 01 - Tích đa tài - 夢淡仙題詞十首其-一惜多才 (Thanh Tâm tài nhân)• Nguyệt hạ độc chước kỳ 2 - 月下獨酌其二 (Lý Bạch)• Phụng tặng Tiên Vu kinh triệu nhị thập vận - 奉贈鮮于京兆二十韻 (Đỗ Phủ)• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 4 - 夔州歌十絕句其四 (Đỗ Phủ) 嗋

hiệp

U+55CB, tổng 13 nét, bộ khẩu 口 (+10 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm miệng lại — Hợp nhau.

Tự hình 1

Dị thể 1

𡀺

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

hiệp [giáp, hạp]

U+5CE1, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ mõm núi thè vào trong nước; ② Eo: 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà; 地峽 Eo đất; 海峽 Eo biển.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 峽

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tiêu Tương chu hành tạp hứng tứ thủ kỳ 4 - Vãn thi hứng - 瀟湘舟行雜興四首其四-晚詩興 (Lê Quang Định) 峽

hiệp [giáp, hạp]

U+5CFD, tổng 10 nét, bộ sơn 山 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi. § Thường dùng để đặt tên đất. ◎Như: “Vu Hạp” 巫峽 kẽm Vu. 2. (Danh) Vùng đất giữa hai núi. ◎Như: “Ba-nã-mã địa hạp” 巴拿馬地峽 Panama. 3. (Danh) Eo biển. ◎Như: “Đài Loan hải hạp” 臺灣海峽 eo biển Đài Loan. 4. § Cũng đọc là “hiệp”, “giáp”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chỗ mõm núi thè vào trong nước; ② Eo: 黃河三門峽 Eo Tam Môn trên sông Hoàng Hà; 地峽 Eo đất; 海峽 Eo biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi nhô ra biển. Cũng đọc Hạp.

Tự hình 1

Dị thể 6

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

hiệp thạch 峽石 • hiệp thạch tập 峽石集

Một số bài thơ có sử dụng

• Đào Nguyên hành - 桃源行 (Vương Duy)• Đề Trung Châu Long Hưng tự sở cư viện bích - 題忠州龍興寺所居院壁 (Đỗ Phủ)• Ký Lý thập tứ viên ngoại Bố thập nhị vận - 寄李十四員外布十二韻 (Đỗ Phủ)• Nhiệt kỳ 2 - 熱其二 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和禦製文人 (Phạm Cẩn Trực)• Thu hứng kỳ 6 - 秋興其六 (Đỗ Phủ)• Trúc chi từ kỳ 1 - 竹枝詞其一 (Dương Thận)• Tự Kinh Tương phó Kiềm Nam - 自京將赴黔南 (Đậu Quần)• Văn cầm - 聞琴 (Tương An quận vương)• Văn viên - 聞猿 (Lý Thân) 恊

hiệp

U+604A, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hoà hợp 2. giúp đỡ

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ 協.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 協 (bộ 十).

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𣴚

Không hiện chữ?

hiệp [tiệp]

U+631F, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cắp, xách, xốc, gắp 2. cậy, nhờ, dựa vào 3. cái đũa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 挾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cặp dưới nách, xốc dưới nách: 他胳膊下挾著一本詞典 Anh ấy cặp một cuốn từ điển dưới nách; ② Cưỡng ép, bức ép, bắt chẹt: 要挾 Bắt chẹt; ③ Ôm ấp, ấp ủ: 挾恨 Ôm hận; ④ (văn) Ỷ, cậy: 挾長 Cậy lớn; 挾貴 Cậy sang; ⑤ (văn) Đũa; ⑥ Như 浹 (bộ 氵): 挾日 Mười ngày.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 挾

Tự hình 2

Dị thể 3

𨋸𫏶

Không hiện chữ?

hiệp [cáp, tiệp]

U+633E, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cắp, xách, xốc, gắp 2. cậy, nhờ, dựa vào 3. cái đũa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cặp, kẹp (dưới nách). ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái san dĩ siêu Bắc hải” 挾太山以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp núi Thái vượt biển Bắc. 2. (Động) Mang, cầm giữ. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Đái trường kiếm hề hiệp Tần cung” 帶長劍兮挾秦弓 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Đeo kiếm dài hề mang cung Tần. 3. (Động) Ỷ thế, cậy. ◎Như: “hiệp trưởng” 挾長 cậy lớn, “hiệp quý” 挾貴 ỷ sang. ◇Hồng Thăng 洪昇: “Huống thả đệ huynh tỉ muội hiệp thế lộng quyền, tội ác thao thiên” 況且弟兄姊妹挾勢弄權, 罪惡滔天 (Trường sanh điện 長生殿) Huống chi anh chị em ỷ thế lộng quyền, tội ác ngập trời. 4. (Động) Giấu, cất. ◎Như: “hiệp oán” 挾怨 giấu niềm oán hận. 5. Một âm là “tiếp”. (Động) Thông suốt, thông đạt. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên vị Ân đích, Sử bất tiếp tứ phương” 天位殷適, 使不挾四方 (Đại nhã 大雅, Đại minh 大明) Con cháu dòng chính nhà Ân ở ngôi trời, Lại khiến cho không thông suốt với bốn cõi (mất thiên hạ). 6. (Tính) Khắp một vòng. § Thông “tiếp” 浹. ◎Như: “tiếp nhật” 挾日 mười ngày.

Từ điển Thiều Chửu

① Cắp, xốc nách cho đi đứng được là hiệp. ② Gắp. ③ Hiệp, cậy. Cậy có cái chèn được người mà xử tệ với người gọi là hiệp. Như hiệp trưởng 挾長 cậy lớn, hiệp quý 挾貴 cậy sang, vv. ④ Một âm là tiệp. Vật giấu riêng. ⑤ Ðũa. ⑥ Cùng nghĩa với chữ hiệp. Hiệp nhật 挾日 mười ngày.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cặp dưới nách, xốc dưới nách: 他胳膊下挾著一本詞典 Anh ấy cặp một cuốn từ điển dưới nách; ② Cưỡng ép, bức ép, bắt chẹt: 要挾 Bắt chẹt; ③ Ôm ấp, ấp ủ: 挾恨 Ôm hận; ④ (văn) Ỷ, cậy: 挾長 Cậy lớn; 挾貴 Cậy sang; ⑤ (văn) Đũa; ⑥ Như 浹 (bộ 氵): 挾日 Mười ngày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắp, kẹp vào mình — Mang, đeo — Cất giấu đi — Một âm là Tiệp. Xem Tiệp.

Tự hình 2

Dị thể 4

𨋸

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ tặng viễn - 和贈遠 (Độc Cô Cập)• Kê dưỡng áp - 雞養鴨 (Cao Bá Quát)• Mộ xuân - 暮春 (Đỗ Phủ)• Ngự chế đề Chích Trợ sơn - 御製題隻箸山 (Trịnh Sâm)• Tạ Nguyễn Vận Đồng huệ đới kỳ 4 - 謝阮運同惠帶其四 (Phạm Nhữ Dực)• Thái Bình Dương ngộ vũ - 太平洋遇雨 (Lương Khải Siêu)• Thập Anh đường thi tự - 拾英堂詩序 (Bùi Dương Lịch)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Tương phùng hành - 相逢行 (Khuyết danh Trung Quốc)• Vãn tình khẩu hào - 晚晴口號 (Phan Thúc Trực) 旪

hiệp

U+65EA, tổng 6 nét, bộ nhật 日 (+2 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hoà hợp 2. giúp đỡ

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 協.

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

hiệp [giáp]

U+67D9, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái cũi 2. bao đựng gươm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũi (nhốt thú dữ). ◇Luận Ngữ 論語: “Hổ hủy xuất ư hiệp, quy ngọc hủy ư độc trung” 虎兕出於柙, 龜玉毀於櫝中 (Quý thị 季氏) Cọp tê xổng cũi, mai rùa ngọc quý vỡ nát trong rương. 2. (Danh) Hộp, tráp. § Thông “hạp” 匣. 3. (Động) Nhốt phạm nhân trong xe tù đưa đi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cũi (cũi nhốt loài thú dữ). ② Cái hộp đựng gươm. ③ Một âm là giáp. Cây giáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cũi (nhốt thú dữ); ② Hộp đựng gươm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cũi để nhốt thú vật — Cái cũi để nhốt tù. Nhốt tù vào cũi.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣘭𧆥

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Trùng quá Hoan Ái giáp cảnh Lãnh Khê kiều - 重過驩愛夾境冷溪橋 (Hoàng Nguyễn Thự) 汁

hiệp [chấp, trấp]

U+6C41, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hoà hợp 2. giúp đỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhựa, chất lỏng. ◎Như: “quả chấp” 果汁 nước trái cây, “nhũ chấp” 乳汁 sữa. 2. (Danh) Vừa mưa vừa tuyết. 3. Một âm là “hiệp”. (Động) Hòa. § Thông “hiệp” 協.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước, nhựa. Vật gì có nước lỏng chảy ra gọi là trấp. ② Vừa mưa vừa sa tuyết. ③ Một âm là hiệp. Hoà, cùng nghĩa với chữ hiệp 協.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 協 (bộ 十).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Hiệp 協. Một âm là Trấp. Xem Trấp.

Tự hình 3

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoè diệp lãnh đào - 槐葉冷淘 (Đỗ Phủ)• Mạnh thương tào bộ chỉ lĩnh tân tửu tương nhị vật mãn khí kiến di lão phu - 孟倉曹步趾領新酒醬二物滿器見遺老夫 (Đỗ Phủ)• Thất bộ thi - 七步詩 (Tào Thực) 洽

hiệp [hợp]

U+6D3D, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thấm ướt. ◇Vương Gia 王嘉: “Chung bất phục kiến, thế khấp hiệp tịch” 終不復見, 涕泣洽席 (Thập di kí 拾遺記) Rốt cuộc không gặp lại, khóc lóc thấm ướt chiếu. 2. (Động) Thấm sâu, thâm nhập. ◇Thư Kinh 書經: “Hiếu sanh chi đức, hiệp vu dân tâm” 好生之德, 洽于民心 (Đại Vũ mô 大禹謨) Đức hiếu sinh, thấm sâu vào lòng dân. 3. (Động) Hợp, thích hợp. ◇Thi Kinh 詩經: “Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ, Dĩ hiệp bách lễ” 為酒為醴, 烝畀祖妣, 以洽百禮 (Chu tụng 周頌, Tái sam 載芟) Làm rượu cay làm rượu ngọt, Cúng lên ông bà, Để thích hợp với các lễ nghi. 4. (Động) Hòa thuận, thân thiết, hòa mục. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khoản hiệp nhất như tòng tiền” 款洽一如從前 (Hương Ngọc 香玉) Hòa thuận khắng khít như xưa. 5. (Động) Thương lượng, bàn bạc. ◎Như: “hiệp thương” 洽商 thương lượng. 6. (Tính) Rộng, khắp. ◎Như: “bác thức hiệp văn” 博識洽聞 kiến thức rộng lớn. 7. Một âm là “hợp”. (Danh) Sông “Hợp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà hiệp. ② Thấm. ③ Một âm là hợp. Sông Hợp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hợp nhau, hoà hợp: 感情融洽 Tình cảm hợp nhau; ② Bàn bạc, thương lượng giao thiệp: 親自往洽 Đích thân đi giao thiệp; ③ Truyền ra, phổ biến; ④ (văn) Thấm ướt; ⑤ Rộng, nhiều: 博學洽聞 Học rộng nghe nhiều; ⑥ [Qià] Sông Hợp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm ướt — Hoà hợp.

Tự hình 3

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 13

𤝰𣨄𦊴

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 2 - 板 2 (Khổng Tử)• Cửu Khúc từ kỳ 2 - 九曲詞其二 (Cao Thích)• Đại minh 4 - 大明 4 (Khổng Tử)• Điếu ngã tử - 吊餓死 (Phạm Nguyễn Du)• Giang Hán 6 - 江漢 6 (Khổng Tử)• Kê trung tán - 嵇中散 (Nhan Diên Chi)• Phụng hoạ ngự chế “Lục Vân động” - 奉和御製綠雲洞 (Vũ Dương)• Tiễn thừa chỉ Vũ tiên sinh hồi hương - 餞丞旨武先生回鄉 (Thái Thuận)• Tống An Nam Bùi đô hộ - 送安南裴都護 (Quyền Đức Dư)• Tuyết mai hương - 雪梅香 (Liễu Vĩnh) 烚

hiệp

U+70DA, tổng 10 nét, bộ hoả 火 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

để vàng vào lửa thật nóng cho lộ rõ màu ra

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Để vàng vào lửa thật nóng cho lộ rõ màu ra.

Tự hình 1

Chữ gần giống 10

𥩻𦐬

Không hiện chữ?

hiệp

U+72CE, tổng 8 nét, bộ khuyển 犬 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhờn, cợt nhả, đùa bỡn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thân gần. ◎Như: “hiệp nật” 狎昵 gần gũi. ◇Lễ Kí 禮記: “Hiền giả, hiệp nhi kính chi, úy nhi ái chi” 賢者, 狎而敬之, 畏而愛之 (Khúc lễ thượng 曲禮上) (Đối với) người hiền tài, thân mật mà tôn kính, kính sợ mà yêu mến. 2. (Động) Quen, nhờn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thủy điểu sa cầm hiệp bất phi” 水鳥沙禽狎不飛 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chim nước chim bãi cát dạn dĩ không bay. 3. (Động) Chớt nhã, đùa bỡn. ◎Như: “hiệp kĩ” 狎妓 đùa cợt với gái hát. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhược trú dạ hiệp nật, tắc thiếp sở bất năng hĩ” 若晝夜狎暱, 則妾所不能矣 (Hương Ngọc 香玉) Còn như ngày đêm gần gũi suồng sã, thì em không làm được. 4. (Động) Khinh thường. ◎Như: “hiệp vũ” 狎侮 khinh mạn. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử hữu tam úy: úy thiên mệnh, úy đại nhân, úy thánh nhân chi ngôn. Tiểu nhân bất tri thiên mệnh nhi bất úy dã, hiệp đại nhân, vũ thánh nhân chi ngôn” 君子有三畏: 畏天命, 畏大人, 畏聖人之言. 小人不知天命而不畏也, 狎大人, 侮聖人之言 (Quý thị 季氏) Người quân tử có ba điều sợ: sợ mệnh trời, sợ bậc đại nhân, sợ lời nói của thánh nhân. Tiểu nhân không biết mệnh trời nên không sợ, khinh thường đại nhân, giễu cợt lời nói của thánh nhân.

Từ điển Thiều Chửu

① Quen, nhờn. ② Chớt nhã, đùa bỡn. ③ Khinh thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Suồng sã, cợt nhả: 少相狎 Hồi trẻ bỡn cợt với nhau; ② (văn) Quen, lờn, nhờn: 狎侮 Khinh nhờn; 水懦弱,民狎而翫之,則多死焉 Nước mềm yếu, dân quen lờn mà đùa giỡn, nên thường chết vì nước (Tả truyện); ③ (văn) Khinh thường; ④ (văn) Chen chúc, chen nhau; ⑤ (văn) Thay nhau, thay phiên; ⑥ (văn) Nuôi dạy chó, nuôi cho thuần, thuần dưỡng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khinh rẻ. Coi thường — Chơi giỡn cho sướng.

Tự hình 2

Dị thể 4

𠇺𧆥

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

hiệp kĩ 狎妓 • hiệp lộng 狎弄

Một số bài thơ có sử dụng

• Chu hành tức sự - 舟行即事 (Nguyễn Du)• Dạ sơn miếu - 夜山廟 (Nguyễn Khuyến)• Giai đăng Kiếm hồ Ngọc Sơn tự - 偕登劍湖玉山寺 (Nguyễn Văn Siêu)• Giang cư tức sự kỳ 2 - 江居即事其二 (Phan Huy Ích)• Hiểu quá Trầm Hào hải khẩu - 曉過沈濠海口 (Thái Thuận)• Hoạ Trương Nẫm Khê “Điếu lan” nguyên vận - 和張稔溪弔蘭原韻 (Ngô Nhân Tịnh)• Quỳ Châu ca thập tuyệt cú kỳ 6 - 夔州歌十絕句其六 (Đỗ Phủ)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)• Tống Sái Hy Lỗ đô uý hoàn Lũng Hữu, nhân ký Cao tam thập ngũ thư ký - 送蔡希魯都尉還隴右因寄高三十五書記 (Đỗ Phủ)• Tương biệt Vu Giáp, tặng Nam khanh huynh Nhương Tây quả viên tứ thập mẫu - 將別巫峽,贈南卿兄瀼西果園四十畝 (Đỗ Phủ) 狭

hiệp

U+72ED, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hẹp, bé

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 狹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hẹp, chật, hẹp hòi, chật hẹp: 地狹人稠 Đất hẹp người đông; 他的心眼兒很狹 Bụng dạ nó rất hẹp hòi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 狹

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

hiệp

U+72F9, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

hẹp, bé

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hẹp (trái lại với rộng). ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Sơ cực hiệp, tài thông nhân” 初極狹, 才通人 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người. 2. (Tính) Ít, nhỏ. ◇Sử Kí 史記: “Thần kiến kì sở trì giả hiệp, nhi sở dục giả xa, cố tiếu chi” 臣見其所持者狹, 而所欲者奢, 故笑之 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Thần thấy cái ông ta cầm (đề làm lễ) thì ít mà lòng mong cầu thì quá nhiều, cho nên cười.

Từ điển Thiều Chửu

① Hẹp (trái lại với tiếng rộng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Hẹp, chật, hẹp hòi, chật hẹp: 地狹人稠 Đất hẹp người đông; 他的心眼兒很狹 Bụng dạ nó rất hẹp hòi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chật hẹp.

Tự hình 3

Dị thể 6

𠩘

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

biển hiệp 褊狹 • hiệp nghĩa 狹義 • hiệp trách 狹窄 • quảng hiệp 廣狹

Một số bài thơ có sử dụng

• Bạch tỵ qua - 白鼻騧 (Ôn Tử Thăng)• Cung yết Hiếu Lăng chính vận - 恭謁孝陵正韻 (Từ Vị)• Giang hành vô đề kỳ 019 - Khiên lộ duyên giang hiệp - 江行無題其十九-牽路沿江狹 (Tiền Hử)• Khải ca - 凱歌 (Thẩm Minh Thần)• Lục niên xuân khiển hoài kỳ 2 - 六年春遣懁其二 (Nguyên Chẩn)• Lưu đề Mai Pha ngụ thứ - 留題梅坡寓次 (Nguyễn Đề)• Oán ca - 怨歌 (Tưởng Duy Hàn)• Quy viên điền cư kỳ 3 - 歸園田居其三 (Đào Tiềm)• Thanh Hoá phủ đạo trung - 清化府道中 (Trần Nguyên Đán)• Thứ Hồng Tào vận - 次洪漕韻 (Hồng Tư Quỳ) 筴

hiệp [giáp, kiệp, sách]

U+7B74, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây đũa 2. gắp bằng đũa

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cỏ thi trong lúc đã gắp ra. ② Mưu kế, cùng nghĩa với chữ sách 策. ③ Một âm là giáp. Ðũa. ④ Lại một âm là hiệp. Gắp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại đũa lớn bằng tre để làm bếp — Một âm là Sách. Xem Sách.

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Tây Hồ đề vịnh - 西湖題詠 (Phùng Khắc Khoan) 蛱

hiệp [giáp, kiệp]

U+86F1, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蛺.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蛺 蝶】hiệp điệp [jiádié] Một giống bướm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蛺

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

hiệp [giáp, kiệp]

U+86FA, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “kiệp điệp” 蛺蝶.

Từ điển Thiều Chửu

① Kiệp điệp 蛺蝶. Xem chữ điệp 蝶. Cũng đọc là chữ hiệp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蛺 蝶】hiệp điệp [jiádié] Một giống bướm.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề “Quần ngư triều lý” đồ - 題群魚朝鯉圖 (Chu Đường Anh)• Giáp điệp từ - 蛺蝶詞 (Tiền Khiêm Ích)• Hàn thực - 寒食 (Vương Vũ Xứng)• Hỉ nhàn ca - 喜閒歌 (Phan Huy Ích)• Quá Hoàng Long động - 過黃龍洞 (Phạm Sư Mạnh)• Tích hoa tứ luật bộ Tương Châu Tàng Xuân viên chủ nhân vận kỳ 4 - 惜花四律步湘州藏春園主人韻其四 (Lỗ Tấn)• Tiến đĩnh - 進艇 (Đỗ Phủ)• Tứ thì điền viên tạp hứng - Hạ nhật kỳ 01 - 四時田園雜興-夏日其一 (Phạm Thành Đại)• Xú nô nhi lệnh - Vũ song độc Hối Am điếu tì bà nhạc phủ - 醜奴兒令-雨窗讀悔庵弔琵琶樂府 (Bành Tôn Duật)• Xuân tình - 春晴 (Vương Giá) 鍱

hiệp [diệp, tiết]

U+9371, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Miếng kim loại đánh mỏng thành lá. 2. (Động) Dùng miếng mỏng bằng kim loại bọc lại. 3. Một âm là “hiệp”. (Danh) Quặng đồng, quặng sắt.

Tự hình 2

Dị thể 5

𨧲𨬘𰾕

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𪑧

Không hiện chữ?

hiệp [thiểm, xiểm]

U+9655, tổng 8 nét, bộ phụ 阜 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 狹 (bộ 犭); ② Như 峽 (bộ 山).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 陝

Tự hình 2

Dị thể 2

𨹊

Không hiện chữ?

hiệp [thiểm, xiểm]

U+965C, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 (+7 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ đất chật hẹp — Hẹp. Như chữ Hiệp 狹 — Đừng lầm với chữ Thiểm 陝.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hành dịch đăng gia sơn - 行役簦家山 (Phạm Sư Mạnh)• Phụng sứ tuần kiểm lưỡng kinh lộ chủng quả thụ sự tất nhập Tần nhân vịnh - 奉使巡檢兩京路種果樹事畢入秦因詠 (Trịnh Thẩm) 陝

hiệp [thiểm, xiểm]

U+965D, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 狹 (bộ 犭); ② Như 峽 (bộ 山).

Tự hình 2

Dị thể 5

𨹈𨹊𩂘

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ba Tây văn thu cung khuyết, tống Ban tư mã nhập kinh - 巴西聞收宮闕送班司馬入京 (Đỗ Phủ)• Quan Tiết Tắc thiếu bảo thư hoạ bích - 觀薛稷少保書畫壁 (Đỗ Phủ)• Tảo thu dữ chư tử đăng Quắc Châu tây đình quan thiếu - 早秋與諸子登虢州西亭觀眺 (Sầm Tham) 陿

hiệp

U+967F, tổng 11 nét, bộ phụ 阜 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hẹp, bé

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hiệp” 狹.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hiệp 狹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 狹 (bộ 犭).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hiệp 陜.

Tự hình 1

Dị thể 4

𨺞𬯅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

hiệp [sáp, tráp]

U+9705, tổng 15 nét, bộ vũ 雨 (+7 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng đông người ồn ào.

Tự hình 1

Dị thể 2

𤁳

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương Quan khúc - Lý Công Trạch - 陽關曲-李公擇 (Tô Thức)• Ngư ca tử kỳ 3 - 漁歌子其三 (Trương Chí Hoà)

Từ khóa » Từ Hiệp Y Nghĩa Là Gì