Tra Từ: Hoè - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

cây hoè

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây hòe. § Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là “tam hòe cửu cức” 三槐九棘. Vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là “thai hòe” 台槐 hay “hòe tỉnh” 槐省. 2. (Danh) Lại gọi cảnh chiêm bao là “Hòe An quốc” 槐安國 giấc hòe. § Xem chữ “kha” 柯 trong “Nam Kha” 南柯. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Vãng sự không thành hòe quốc mộng” 往事空成槐國夢 (Kí cữu Dị Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Chuyện đã qua luống thành giấc chiêm bao (mộng nước Hòe).

Từ điển Thiều Chửu

① Cây hòe, ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức 三槐九棘 vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là thai hòe 台槐 hay hòe tỉnh 槐省. Lại gọi cảnh chiêm bao là hòe an quốc 槐安國 (giấc hòe). Xem chữ kha 柯 ở trên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thực) Cây hoè, hoè: 槐木 Gỗ hoè; ② [Huái] (Họ) Hoè.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây lớn, có bóng mát, hoa vàng, hạt dùng làm một vị thuốc bắc. Các nhà quyền quý Trung Hoa thời xưa thường trồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Hoè phất phơ rủ bóng bốn bên «.

Tự hình 2

Từ ghép 2

quế hoè 桂槐 • tam hoè cửu cức 三槐九棘

Một số bài thơ có sử dụng

• Đế kinh thiên - 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Hạ Giới Hiên công trừ nhiếp hữu bộc xạ - 賀介軒公除攝右僕射 (Trần Nguyên Đán)• Hoè Nhai - 槐街 (Ninh Tốn)• Ký cữu Dịch Trai Trần Công - 寄舅易齋陳公 (Nguyễn Trãi)• Thu - 秋 (Triều Thuyết Chi)• Thu dạ lưu biệt Hồng Châu kiểm chính - 秋夜留別洪州檢正 (Nguyễn Phi Khanh)• Trấn Quốc quy tăng (Phồn hoa nhân cảnh bán hoàn lăng) - 鎮國歸僧(繁華人境半紈綾) (Khuyết danh Việt Nam)• Tư quy - 思歸 (Nguyễn Trung Ngạn)• Tương ứng thí thư trình hữu nhân kỳ 1 - Hoè hoa hoàng - 將應試書呈友人其一-槐花黃 (Nguyễn Văn Giao)• Vãn thu tham thiền - 晚秋參禪 (Ngô Thì Nhậm)

Từ khóa » Hòe Lục Là Gì