Tra Từ: Kiểu - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 25 kết quả:

侥 kiểu僥 kiểu勪 kiểu徼 kiểu挢 kiểu撟 kiểu敫 kiểu敽 kiểu敿 kiểu橋 kiểu皎 kiểu皦 kiểu矫 kiểu矯 kiểu簥 kiểu糾 kiểu繳 kiểu纠 kiểu缴 kiểu蟜 kiểu譑 kiểu跻 kiểu蹻 kiểu餃 kiểu鱎 kiểu

1/25

kiểu [nghiêu]

U+4FA5, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥) 2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 僥

Từ điển Trần Văn Chánh

【僥倖】 kiểu hãnh [jiăoxìng] May mắn, hoạ may: 你眞僥倖 Anh thật may mắn. Cv. 傲倖, 微倖.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 5

𢙒

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

kiểu hãnh 侥倖 僥

kiểu [nghiêu]

U+50E5, tổng 14 nét, bộ nhân 人 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥) 2. (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tiêu nghiêu” 僬僥. 2. Một âm là “kiểu”. (Tính) § Xem “kiểu hãnh” 僥倖.

Từ điển Trần Văn Chánh

【僥倖】 kiểu hãnh [jiăoxìng] May mắn, hoạ may: 你眞僥倖 Anh thật may mắn. Cv. 傲倖, 微倖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kiểu hãnh 僥倖May mắn mà được, không phải do tài năng — Một âm là Nghiêu.

Tự hình 1

Dị thể 6

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 55

𨎬𨊅𤩊𪞭𦉗𩀸𧑣𦪛𦒒𥪯𥋈𣩦𣍕𢿲𢿣𢴽𡸳𡭄𠢩𠟋

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

kiểu hãnh 僥倖

Một số bài thơ có sử dụng

• Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Nguyễn Du)• Mộng Đạm Tiên đề từ thập thủ kỳ 02 - Liên bạc mệnh - 夢淡仙題詞十首其二-憐薄命 (Thanh Tâm tài nhân)• Phi điểu các đầu lâm - 飛鳥各投林 (Tào Tuyết Cần)• Trần tình biểu - 陳情表 (Lý Mật)• Vịnh hoài tứ thủ kỳ 2 - 詠懷四首其二 (Phan Huy Thực) 勪

kiểu

U+52EA, tổng 14 nét, bộ lực 力 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

như chữ 蹻

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 47

𣯹𡰘𠙪𨲭𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣦜𣤙𢕪𢐟𢄹𡰑

Không hiện chữ?

kiểu [kiêu, kiếu, yêu]

U+5FBC, tổng 16 nét, bộ xích 彳 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

May mắn: 徼幸 Hoạ may, may mắn. Xem 僥 [jiăo], 徼 [jiào], [yao].

Tự hình 2

Dị thể 4

𧾐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𢕟

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bi cụ - 悲懼 (Đặng Trần Côn)• Mậu Tuất thu, tiễn xá đệ Nhã Hiên phó Động Hải đồn tỉnh thị - 戊戌秋,餞舍弟雅軒赴洞海屯省侍 (Phan Huy Ích)• Ngô Châu giang thứ - 梧州江次 (Phan Huy Thực)• Tặng Tô tứ Hề - 贈蘇四徯 (Đỗ Phủ)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)• Thứ Không Linh ngạn - 次空靈岸 (Đỗ Phủ)• Tống An Nam Bùi đô hộ - 送安南裴都護 (Quyền Đức Dư)• Tuần thị Chân Đăng châu - 巡視真登州 (Phạm Sư Mạnh)• Tự trào - 自嘲 (Trịnh Hoài Đức) 挢

kiểu [kiều, kiệu]

U+6322, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên 2. nắn cho ngay lại 3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撟

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được; ② Làm cho cong, uốn cong; ③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư); ④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢); ⑤ Làm cho tan nát; ⑥ Mạnh mẽ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

Không hiện chữ?

kiểu [kiều, kiệu]

U+649F, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. uốn cho cong lên 2. nắn cho ngay lại 3. duỗi ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giơ tay. 2. (Động) Đưa lên, cất lên, cong lên. ◎Như: “thiệt kiệu bất năng hạ” 舌撟不能下 lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi). 3. Một âm là “kiểu”. (Động) Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh. 4. (Động) Lấy, thủ. 5. (Động) Giả tạo, giả thác. ◎Như: “kiểu chiếu” 撟詔 giả chiếu thiên tử. 6. (Phó) Mạnh mẽ, cương cường. ◇Tuân Tử 荀子: “Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm” 撟然剛折端志, 而無傾側之心 (Thần đạo 臣道) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

Từ điển Thiều Chửu

① Uốn lên, cong lên, như thiệt kiệu bất năng hạ 舌撟不能下 lưỡi cong lên không xuống được. ② Một âm là kiểu. Nắn cho ngay. ③ Lại một âm là kiều. Duỗi ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Uốn lên, cong lên, ngẩng lên, nâng lên: 舌撟不能下 Lưỡi cong lên không xuống được; ② Làm cho cong, uốn cong; ③ Đặt cho ngay, nắn sửa lại cho ngay (cho đúng): 寡人慾撟邪防非 Quả nhân muốn sửa lại điều bậy và phòng sự sai lầm (Hán thư); ④ Truyền giả (mệnh lệnh) (như 矯, bộ 矢); ⑤ Làm cho tan nát; ⑥ Mạnh mẽ.

Tự hình 2

Dị thể 4

𢱪

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 50

𤩝𣾷𢹣𨲭𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𣯹𣦜𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Phụng hoạ ngự chế “Kỳ khí” - 奉和御製奇氣 (Phạm Trí Khiêm) 敫

kiểu

U+656B, tổng 13 nét, bộ phác 攴 (+9 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. quang cảnh lưu động 2. họ Kiểu

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Quang cảnh lưu động; ② [Jiăo] (Họ) Kiểu.

Tự hình 2

kiểu

U+657D, tổng 16 nét, bộ phác 攴 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cột dính lại

Tự hình 1

Dị thể 2

𣪽

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 47

𣯹𣤙𨲭𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣦜𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

kiểu [kiều]

U+657F, tổng 16 nét, bộ phác 攴 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cột dính lại

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cột dính lại.

Tự hình 2

Dị thể 3

𣪽𰕈

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 47

𣯹𣤙𨲭𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣦜𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Vũ tễ tiểu chước - 雨霽小酌 (Lê Thánh Tông) 橋

kiểu [cao, khiêu, kiếu, kiều]

U+6A4B, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đưa tay lên, giơ tay lên — Giả dạng, làm giả ra — Uốn lại cho thẳng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uốn lại cho thẳng. Uốn nắn sửa đổi — Các âm khác là Kiếu, Kiều.

Tự hình 4

Dị thể 5

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 49

𦠚𣦜𧂼𡳯𨲭𨝰𦪞𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣯹𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đảo Bạch Mã từ hồi hậu cảm tác kỳ 08 - 禱白馬祠回後感作其八 (Đoàn Thị Điểm)• Đông Hoa kiều - 東花橋 (Bùi Cơ Túc)• Giang Nam lữ tình - 江南旅情 (Tổ Vịnh)• Lam Kiều dịch kiến Nguyên Cửu thi - 藍橋驛見元九詩 (Bạch Cư Dị)• Linh Ẩn tự - 靈隱寺 (Tống Chi Vấn)• Ngư gia ngạo - 漁家傲 (Vương An Thạch)• Quá Lý Hoà kỳ 1 - 過里和其一 (Nguyễn Văn Giao)• Thước kiều tiên - Thất tịch - 鵲橋仙-七夕 (Tokugawa Mitsukuni)• Tiễn Lại bộ Hữu thị lang Phạm công phụng sai Quảng Nam nhung vụ - 餞吏部右侍郎范公奉差廣南戎務 (Hoàng Nguyễn Thự)• Vãn tư đồ Văn Huệ Vương - 挽司徒文惠王 (Nguyễn Sưởng) 皎

kiểu [hiệu, hạo]

U+768E, tổng 11 nét, bộ bạch 白 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong sạch. ◇Ban Tiệp Dư 班婕妤: “Kiểu khiết như sương tuyết” 皎潔如霜雪 (Oán ca hành 怨歌行) Trong sạch như sương tuyết. 2. (Tính) Sáng sủa. ◎Như: “kiểu nguyệt” 皎月. 3. (Tính) Rõ ràng, thanh sở, minh bạch. ◎Như: “kiểu triệt” 皎澈. 4. (Động) Chiếu sáng. ◇Cổ thi 古詩: “Minh nguyệt kiểu dạ quang, Xúc chức minh đông bích” 明月皎夜光, 促織鳴東壁 (Thập cửu thủ 十九首). 5. (Danh) Họ “Kiểu” 6. § Ghi chú: Ta quen đọc là “hiệu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Trắng, sạch, sáng sủa. Ta quen đọc là chữ hiệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sáng, sáng sủa: 皎月 Trăng sáng; ② Trong trắng, sạch.

Tự hình 2

Dị thể 7

𡙎𣈁𣎣

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bả tửu vấn nguyệt - 把酒問月 (Lý Bạch)• Bạch đầu ngâm - 白頭吟 (Trác Văn Quân)• Lạc thần phú - 洛神賦 (Tào Thực)• Liệt nữ Lý Tam hành - 烈女李三行 (Hồ Thiên Du)• Ngẫu thành - 偶成 (Cao Bá Quát)• Quế Lâm ca tặng Hồ tú tài - 桂林歌贈胡秀才 (Yết Hề Tư)• Thu dạ - 秋夜 (Nguyên Hiếu Vấn)• Trúc tôn giả - 竹尊者 (Jingak Hyesim)• Viên cư tạp hứng - 園居雜興 (Doãn Uẩn)• Xuất cung từ - 出宮詞 (Triệu Chấp Tín) 皦

kiểu

U+76A6, tổng 18 nét, bộ bạch 白 (+13 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sáng tỏ, sáng rõ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng, trắng (châu ngọc). 2. (Tính) Sáng, tỏ rõ. 3. (Danh) Họ “Kiểu”

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng, tỏ rõ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trắng, sáng; ② Rõ ràng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu trắng tinh của ngọc — Sáng sủa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Vân Tiêu am - 雲霄庵 (Trần Anh Tông)• Vịnh hoài kỳ 2 - 詠懷其二 (Đỗ Phủ) 矫

kiểu

U+77EB, tổng 11 nét, bộ thỉ 矢 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nắn thẳng ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 矯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 矯

Từ điển Trần Văn Chánh

① Uốn nắn, sửa chữa: 矯正 Uốn nắn, sửa chữa; ② Lừa dối, giả trá, giả bộ, (làm) ra vẻ, giả tạo ra...: 矯飾 Giả dối loè loẹt bề ngoài; ③ Mạnh mẽ, khỏe khoắn, khỏe mạnh; ④ (văn) Cất cao, bay lên.

Tự hình 2

Dị thể 2

𥏹

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

𪺭

Không hiện chữ?

kiểu

U+77EF, tổng 17 nét, bộ thỉ 矢 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nắn thẳng ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Uốn nắn cho thẳng. ◇Hán Thư 漢書: “Kim thiên hạ đoán giáp ma kiếm, kiểu tiễn khống huyền” 今天下鍛甲摩劍, 矯箭控弦 (Nghiêm An truyện 嚴安傳) Nay thiên hạ rèn áo giáp mài gươm, uốn thẳng mũi tên giương cung. 2. (Động) Sửa chữa. ◎Như: “kiểu chính” 矯正 sửa cho đúng lại. ◇Hán Thư 漢書: “Dân di nọa đãi, (...) tương hà dĩ kiểu chi?” 民彌惰怠, (...) 將何以矯之 (Thành đế kỉ 成帝紀) Dân càng biếng nhác, (...) làm sao sửa đổi họ? 3. (Động) Làm giả, làm ra vẻ, giả trá. ◇Sử Kí 史記: “Nãi độ Giang kiểu Trần Vương mệnh” 乃渡江矯陳王命 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bèn vượt sông Giang, làm giả chiếu Trần Vương. 4. (Động) Ngẩng lên, giương cao, cất lên. § Thông “kiểu” 撟. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan” 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu nhìn ra xa. 5. (Động) Làm ngược lại, làm nghịch. 6. (Tính) Khỏe mạnh, mạnh mẽ. 7. (Danh) Họ “Kiểu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nắn thẳng, cái gì lầm lỗi sửa lại cho phải gọi là kiểu chính 矯正. ② Làm giả bộ. ③ Khỏe khoắn, mạnh. ④ Cất cao, bay lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Uốn nắn, sửa chữa: 矯正 Uốn nắn, sửa chữa; ② Lừa dối, giả trá, giả bộ, (làm) ra vẻ, giả tạo ra...: 矯飾 Giả dối loè loẹt bề ngoài; ③ Mạnh mẽ, khỏe khoắn, khỏe mạnh; ④ (văn) Cất cao, bay lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uốn lại cho thẳng — Uốn nắn sửa đổi — Giả dối. Làm giả ra cho người ta tin — Mạnh mẽ — Đưa lên, giơ cao lên.

Tự hình 4

Dị thể 4

𢱪𥏹

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 51

𦪞𦒓𥼱𥋊𣦜𡰑𪢤𨙍𢹣𩯘𨲭𨝰𦠚𤩝𣾷𣯹𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𠙪

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

khuông kiểu 匡矯 • kiểu chiếu 矯詔 • kiểu chính 矯正 • kiểu sức 矯飾

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Cúc thu bách vịnh kỳ 45 - Ngũ bất tất kỳ 2 - 菊秋百詠其四十五-五不必其二 (Phan Huy Ích)• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)• Hoán khê sa - Mai Tinh sơn ngộ tuyết - 浣溪沙-梅菁山遇雪 (Lý Hồng)• Hựu thướng hậu viên sơn cước - 又上後園山腳 (Đỗ Phủ)• Lưỡng Đương huyện Ngô thập thị ngự giang thượng trạch - 兩當縣吳十侍禦江上宅 (Đỗ Phủ)• Quá quan lưu tặng Phan ngự sử, Vũ Công bộ, Ngô hiệp trấn kỳ 2 - 過關留贈潘御史武工部吳協鎮其二 (Ngô Thì Nhậm)• Quan vũ ca - 觀舞歌 (Từ Trinh Khanh)• Quy khứ lai từ - 歸去來辭 (Đào Tiềm)• Viễn du (Giang khoát phù cao đống) - 遠遊(江闊浮高凍) (Đỗ Phủ) 簥

kiểu

U+7C25, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ống sáo thật lớn, một thứ nhạc khí thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 1

𰩸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 18

𤩝𣾷𩯘𥼱𥋊𡰑

Không hiện chữ?

kiểu [củ]

U+7CFE, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 (+2 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ràng rịt, vướng mắc. ◎Như: “củ triền” 糾纏 ràng rịt. 2. (Động) Đốc trách, xem xét. ◎Như: “củ sát” 糾察 coi xét, kiểm soát. ◇Chu Lễ 周禮: “Dĩ củ vạn dân” 以糾萬民 (Thiên quan 天官, Đại tể 大宰) Để đốc trách xem xét muôn dân. 3. (Động) Sửa chữa lỗi lầm. ◎Như: “thằng khiên củ mậu” 繩愆糾謬 sửa chữa chỗ lầm lạc. ◇Tả truyện 左傳: “Chánh khoan tắc dân mạn, mạn tắc củ chi dĩ mãnh” 政寬則民慢, 慢則糾之以猛 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Chính sách khoan hòa thì dân nhờn, nhờn thì sửa lại lấy sức mạnh (mà nghiêm trị). 4. (Động) Tụ tập, họp lại. ◇Tam Quốc diễn nghĩa 三國演義: “Củ hợp nghĩa binh” 糾合義兵 (Đệ ngũ hồi) Tập họp nghĩa binh. 5. (Tính) Vội, gấp. 6. Một âm là “kiểu”. (Tính) § Xem “yểu kiểu” 窈糾.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây chặp ba lần, vì thế cái gì do mọi cái kết hợp lại mà thành đều gọi là củ, như củ chúng 糾眾 nhóm họp mọi người. ② Ðốc trách, như củ sát 糾察 coi xét. Phàm kiểu chính lại sự lầm lỗi cũng đều gọi là củ, như thằng khiên củ mậu 繩愆糾謬 kiểu chính chỗ lầm lạc, vì thế hặc bẻ lỗi người cũng gọi là củ cử 糾舉. ③ Thu lại, họp lại. ④ Vội, gấp. ⑤ Một âm là kiểu. Yểu kiểu 窈糾 tả cái vẻ thư thái.

Tự hình 3

Dị thể 8

𠃏𠃚𢒥𥾆𧺯

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

yểu kiểu 窈糾

Một số bài thơ có sử dụng

• Cát cú 1 - 葛屨 1 (Khổng Tử)• Cổ ý - 古意 (Lý Bạch)• Đề song thi - 題窗詩 (Trần Quang Đức)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Ký Thường trưng quân - 寄常徵君 (Đỗ Phủ)• Nguyệt xuất 1 - 月出 1 (Khổng Tử)• Phục điểu phú - 鵩鳥賦 (Giả Nghị) 繳

kiểu [chước]

U+7E73, tổng 19 nét, bộ mịch 糸 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc sau mũi tên, để tiện tìm ra vật săn bắn được hoặc rút mũi tên về. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tư viên cung chước nhi xạ chi” 思援弓繳而射之 (Cáo tử thượng 告子上) Hãy nghĩ tới việc giương cung lắp tên (có dây buộc) mà bắn. 2. Một âm là “kiểu”. (Động) Nộp. ◎Như: “kiểu thuế” 繳稅 nộp thuế, “bạn quân kiểu giới đầu hàng liễu” 叛軍繳械投降了 quân phản loạn nộp khí giới đầu hàng. 3. (Động) Quẫy, quật. § Thông “giảo” 攪. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vương Tiến khước bất đả hạ lai, tương bổng nhất xế, khước vọng hậu sanh hoài lí trực sóc tương lai. Chỉ nhất kiểu, na hậu sanh đích bổng đâu tại nhất biên, phác địa vọng hậu đảo liễu” 王進卻不打下來, 將棒一掣, 卻望後生懷裡直搠將來. 只一繳, 那後生的棒丟在一邊, 撲地望後倒了 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến không đánh, mà rút roi, nhắm ngay bụng chàng tuổi trẻ đâm tới. Quật một cái, chàng tuổi trẻ đã roi văng qua một bên, ngã ngửa ra phía sau xuống đất. 4. (Động) Quấn quanh, ràng rịt. ◇Từ Quang Phổ 徐光溥: “Bệ lệ luy thùy kiểu cổ tùng” 薜荔纍垂繳古松 (Đề Hoàng Cư Thái thu san đồ 題黃居寀秋山圖) Bệ lệ rủ xuống quấn quanh cây thông.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên buộc sợi, buộc tên vào dây kéo ra mà bắn gọi là chước. ② Một âm là kiểu. Nộp, như kiểu thuế 繳稅 nộp thuế. ② Mang trả. Ðem đồ trả lại chủ cũ gọi là kiểu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nộp, đóng: 繳款 Nộp tiền; 繳槍 Nộp súng; ② Tước: 繳了敵人的槍 Tước súng của quân địch; ③ (văn) Mang trả; ④ (văn) Buộc tên vào dây cung để bắn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy dây buộc chéo qua lại — Một âm là Chước.

Tự hình 2

Dị thể 4

𥐊𦅾𧝳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 2

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bốc toán tử (Lữ nhạn hướng nam phi) - 卜算子(旅雁向南飛) (Chu Đôn Nho)• Cảm hạc - 感鶴 (Bạch Cư Dị)• Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Hồ Chí Minh)• Cô nhạn - 孤雁 (Thôi Đồ)• Hạ nhật tiểu viên tán bệnh, tương chủng thu thái, đốc lặc canh ngưu, kiêm thư xúc mục - 暇日小園散病將種秋菜督勒耕牛兼書觸目 (Đỗ Phủ)• Hồng hộc ca - 鴻鵠歌 (Lưu Bang)• Nhân nhạn ngâm - Mẫn cơ dã kỳ 2 - 人雁吟-憫飢也其二 (Trương Chứ)• Quan Trì xuân nhạn kỳ 2 - 官池春雁其二 (Đỗ Phủ)• Xuân ngâm - 春吟 (Ngô Thì Nhậm) 纠

kiểu [củ]

U+7EA0, tổng 5 nét, bộ mịch 糸 (+2 nét)hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糾.

Tự hình 2

Dị thể 8

𠃖𠃚𠝙𢀙𢒥𥾆

Không hiện chữ?

kiểu [chước]

U+7F34, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+13 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nộp, đóng: 繳款 Nộp tiền; 繳槍 Nộp súng; ② Tước: 繳了敵人的槍 Tước súng của quân địch; ③ (văn) Mang trả; ④ (văn) Buộc tên vào dây cung để bắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繳

Tự hình 2

Dị thể 3

𥐊𦅾

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Trở binh hành - 阻兵行 (Nguyễn Du) 蟜

kiểu

U+87DC, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. một loại côn trùng có nọc độc 2. họ Kiểu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo sách xưa là một loài sâu bọ độc. 2. (Tính) “Yêu kiểu” 夭蟜 (1) Bay cao. (2) Uốn khúc. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Long yêu kiểu” 龍夭矯 (Tu vụ 脩務) Rồng uốn khúc. § Cũng viết là 夭矯 hay là 夭撟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại côn trùng có nọc độc; ②【天蟜】yểu kiểu [yaojiăo] a. Co duỗi tự nhiên; b. Cuộn cong lại một cách có khí thế; ③ [Jiăo] (Họ) Kiểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loại sâu bọ.

Tự hình 1

Dị thể 1

𫊸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 50

𦪞𩯘𨲭𨝰𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣯹𣦜𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

kiểu

U+8B51, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói nhiều, lắm miệng — Lấy về cho mình.

Tự hình 1

Dị thể 1

𫍤

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 50

𦪞𨲭𨝰𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣯹𣦜𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

kiểu [nghiêu, tê, tễ]

U+8DFB, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹻

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mạnh mẽ, gan dạ, dũng cảm; ② Kiêu căng, kiêu ngạo, hống hách.

Tự hình 2

Dị thể 7

𢁃𤼥𧾙𨹷𨼻

Không hiện chữ?

kiểu [cược, kiều, nghiêu]

U+8E7B, tổng 19 nét, bộ túc 足 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cất cao chân 2. đi vùn vụt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất cao chân. § Thông “khiêu” 蹺. 2. (Tính) § Xem “kiểu kiểu” 蹻蹻. 3. (Tính) § Xem “kiểu dũng” 蹻勇. 4. Một âm là “cược”. (Danh) Dép cỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cất cao chân, nay thông dụng chữ 蹺. ② Một âm là cược. Cái guốc gỗ. ③ Đi vùn vụt. ④ Dưới mắt cá chân, phía ngoài gọi là dương cược 陽蹻, phía trong gọi là âm cược 陰蹻.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mạnh mẽ, gan dạ, dũng cảm; ② Kiêu căng, kiêu ngạo, hống hách.

Tự hình 2

Dị thể 8

𨃧𨅳𨇊𫏋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 51

𤩝𣾷𨇊𥍑𡅫𨲭𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𣯹𣦜𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

kiểu dũng 蹻勇 • kiểu kiểu 蹻蹻

Một số bài thơ có sử dụng

• Bản 4 - 板 4 (Khổng Tử)• Cố vũ vệ tướng quân vãn từ kỳ 2 - 故武衛將軍挽詞其二 (Đỗ Phủ)• Hạ tân lang - Độc sử - 賀新郎—讀史 (Mao Trạch Đông)• Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Nguyễn Du)• Học xá hiểu khởi tức sự - 學舍曉起即事 (Vũ Tông Phan)• Ký Bảo Triện Trần hoàng giáp - 寄寶篆陳黃甲 (Ngô Thì Nhậm)• Tung cao 4 - 崧高 4 (Khổng Tử) 餃

kiểu [giáo, giảo]

U+9903, tổng 14 nét, bộ thực 食 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bánh làm bằng bột gạo và đường, mật. Cũng gọi Kiểu nhị 餃餌— Một âm là Giáo.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

kiểu

U+9C4E, tổng 23 nét, bộ ngư 魚 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cá, còn gọi là Bạch ngư 白魚.

Tự hình 1

Dị thể 3

𩺙𱇩

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 48

𨲭𣦜𩯘𨝰𦪞𦠚𦒓𥼱𥋊𤩝𣾷𣯹𣤙𢕪𢐟𢄹𡰘𡰑𠙪

Không hiện chữ?

Từ khóa » Chữ Kiểu Tiếng Hán