Tra Từ: Lữ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 17 kết quả:
侣 lữ • 侶 lữ • 儢 lữ • 吕 lữ • 呂 lữ • 廬 lữ • 旅 lữ • 梠 lữ • 櫚 lữ • 稆 lữ • 穭 lữ • 膂 lữ • 膐 lữ • 郘 lữ • 鋁 lữ • 铝 lữ • 魯 lữ1/17
侣lữ
U+4FA3, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bạn bèTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 侶.Tự hình 2

Dị thể 1
侶Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
佶Không hiện chữ?
Từ ghép 1
tăng lữ 僧侣 侶lữ
U+4FB6, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
bạn bèTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Bạn bè. ◎Như: “tình lữ” 情侶 bạn tình. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tiên lữ đồng chu vãn cánh di” 仙侶同舟晚更移 (Thu hứng 秋興) Bạn tiên cùng thuyền, chiều đi chơi. 2. (Động) Kết làm bạn. ◇Tô Thức 蘇軾: “Huống ngô dữ tử ngư tiều ư giang chử chi thượng, lữ ngư hà nhi hữu mi lộc” 況吾與子漁樵於江渚之上, 侶魚蝦而友麋鹿 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Huống chi tôi với bác đánh cá, kiếm củi ở trên bến sông này, kết làm bạn bè cùng tôm cá hươu nai.Từ điển Thiều Chửu
① Bạn, cùng đi cùng ở làm quen với mình gọi là lữ.Từ điển Trần Văn Chánh
Bè bạn: 終身伴侶 Bạn trăm năm; 舊侶 Bạn cũ; 情侶 Bạn tình.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người cùng bọn — Bạn bè. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: » Giang hồ bạn lữ câu tan hợp, tùng cúc anh em cuộc tỉnh say «.Tự hình 2

Dị thể 1
侣Không hiện chữ?
Từ ghép 2
bạn lữ 伴侶 • tăng lữ 僧侶Một số bài thơ có sử dụng
• Cận thể thi hoạ Triều Tiên quốc sứ Lý Đẩu Phong song tiền chủng trúc chi tác - 近體詩和朝鮮國使李斗峰窗前種竹之作 (Nguyễn Đăng)• Giáp Tuất cửu nguyệt giai thi hữu sơn du hựu phỏng Tra Am, hoạ thượng thư Quất Đình tiên sinh xướng vận - 甲戌九月偕詩友山遊又訪樝庵和尚書橘亭先生唱韻 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký hận cổ ý kỳ 2 - 寄恨古意其二 (Cao Bá Quát)• Mộc lan hoa - 木蘭花 (Án Thù)• Sơ dạ chúc hương - 初夜祝香 (Trần Thái Tông)• Tặng biệt - 贈別 (Bùi Viện)• Thuật hoài kỳ 1 - 述懷其一 (Nguyễn Thượng Hiền)• Tiếu hỉ thước - 誚喜鵲 (Trương phu nhân)• Vãn Quảng Trí thiền sư - 挽廣智禪師 (Đoàn Văn Khâm)• Vương Lãng Châu diên phụng thù thập nhất cữu “Tích biệt” chi tác - 王閬州筵奉酬十一舅惜別之作 (Đỗ Phủ) 儢lữ
U+5122, tổng 17 nét, bộ nhân 人 (+15 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng dạ mềm yếu — Không cố gắng được.Tự hình 1

Dị thể 3
𠐳𡣭𰂦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
𥜜𢣿濾濾攄Không hiện chữ?
吕lữ [lã]
U+5415, tổng 6 nét, bộ khẩu 口 (+3 nét)giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. xương sống 2. họ Lã, họ LữTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 呂.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Lữ 呂.Tự hình 2

Dị thể 2
呂呂Không hiện chữ?
呂lữ [lã]
U+5442, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. xương sống 2. họ Lã, họ LữTừ điển trích dẫn
1. (Danh) “Luật lữ” 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật. 2. (Danh) Họ “Lữ”. § Ta quen đọc là “Lã”. 3. (Danh) Xương sống. § Thông “lữ” 膂.Từ điển Thiều Chửu
① Luật lữ 侓呂 tiếng điệu hát, xem chữ luật 侓. ② Họ Lữ, ta quen đọc là Lã.Từ điển Trần Văn Chánh
①【律呂】luật lữ [lđÂl=] a. (nhạc) Khí cụ để xét định âm thanh thời xưa; b. Âm luật (nói chung); ② [L=] (Họ) Lữ, Lã.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương sống lưng — Luật lệ về âm nhạc. Cũng gọi là Luật lữ — Họ người. Cũng đọc Lã.Tự hình 5

Dị thể 3
吕郘呂Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
呂Không hiện chữ?
Từ ghép 1
lữ cự 呂鉅Một số bài thơ có sử dụng
• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)• Lập xuân chính nguyệt tiết - 立春正月節 (Nguyên Chẩn)• Lưu giản Hà Nội văn thân quý liệt - 留柬河内文紳貴列 (Trần Đình Túc)• Ô diêm giốc hành - 烏鹽角行 (Đới Phục Cổ)• Phiếu mẫu từ - 漂母祠 (Vũ Quỳnh)• Tạp thi - 雜詩 (Khổng Dung)• Thu quý bạo vũ - 秋季暴雨 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thu ưng - 秋鷹 (Nguyễn Khuyến)• Thương Ngô giang thứ - 蒼梧江次 (Phan Huy Ích)• Vãn đăng Nhương thượng đường - 晚登瀼上堂 (Đỗ Phủ) 廬lữ [lư]
U+5EEC, tổng 19 nét, bộ nghiễm 广 (+16 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cán của cây kích, một thứ binh khí thời xưa — Một âm là Lư. Xem Lư.Tự hình 4

Dị thể 6
㿖庐盧廬𠫂𡳬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
廬𪪛Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Độc “Sơn hải kinh” kỳ 01 - 讀山海經其一 (Đào Tiềm)• Lữ trung sinh nhật ngọ chước hữu cảm - 旅中生日午酌有感 (Phan Huy Ích)• Nhĩ Hà - 耳河 (Đào Sư Tích)• Sài Sơn xuân diểu kỳ 1 - 柴山春眺其一 (Phan Huy Ích)• Sơ hạ khiển nhân Bắc hoàn, suất nhĩ thư hoài - 初夏遣人北還,率爾書懷 (Phan Huy Ích)• Sơ nhập Lư sơn kỳ 1 - 初入廬山其一 (Tô Thức)• Thuỷ điệu ca đầu - Tống Chương Đức Mậu Đại khanh sứ Lỗ - 水調歌頭—送章德茂大卿使虜 (Trần Lượng)• Tống Dương lục phán quan sứ tây phiên - 送楊六判官使西蕃 (Đỗ Phủ)• Tống Trương Quân Minh nhập Sở - 送張君明入楚 (Đồ Long)• Xuân nhật tức sự - 春日即事 (Nguyễn Thiên Túng) 旅lữ
U+65C5, tổng 10 nét, bộ phương 方 (+6 nét)phồn & giản thể, hội ý
Từ điển phổ thông
1. quán trọ 2. lang thang, du lịch 3. lữ (gồm 500 lính)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đơn vị tổ chức trong quân, năm trăm quân kết làm một toán gọi là “lữ”. ◇Chu Lễ 周禮: “Nãi hội vạn dân chi tốt ngũ nhi dụng chi. Ngũ nhân vi ngũ, ngũ ngũ vi lượng, tứ lượng vi tốt, ngũ tốt vi lữ” 乃會萬民之卒伍而用之. 五人為伍, 五伍為兩, 四兩為卒, 五卒為旅 (Địa quan 地官, Tiểu tư đồ 小司徒). 2. (Danh) Phiếm chỉ quân đội. ◎Như: “quân lữ chi sự” 軍旅之事 việc quân. 3. (Danh) Tên chức quan. 4. (Danh) Thứ tự. ◇Nghi lễ 儀禮: “Tân dĩ lữ thù ư tây giai thượng” 賓以旅酬於西階上 (Yến lễ 燕禮). § Theo thứ tự mời quan khanh đại phu uống rượu. 5. (Danh) Tế “lữ”, chỉ có vua mới có quyền tế “lữ”. ◇Luận Ngữ 論語: “Quý Thị lữ ư Thái San” 季氏旅於泰山 (Bát dật 八佾) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. § Khổng Tử cho rằng Quý Thị đã tiếm lễ. 6. (Danh) Quán trọ, nhà trọ. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Du du nghịch lữ trung” 悠悠逆旅中 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Đời người như quán trọ. 7. (Danh) Khách ở xa nhà, lữ khách. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Công thủy dĩ tiến sĩ, cô thân lữ Trường An” 公始以進士, 孤身旅長安 (Hồ Lương Công mộ thần đạo bi 胡良公墓神道碑). 8. (Danh) Khách buôn. ◎Như: “thương lữ” 商旅 khách buôn. 9. (Danh) Đường đi, đạo lộ. 10. (Danh) Áo giáp. 11. (Danh) Họ “Lữ”. 12. (Động) Thuật, kể, bày tỏ, trình bày. 13. (Động) Bày ra, xếp thành hàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Biên đậu hữu sở, Hào hạch duy lữ” 籩豆有楚, 殽核維旅 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Những thố những đĩa đều dọn ra, Món dưa món trái cây cũng bày thành hàng. 14. (Động) Phụng dưỡng. ◇Hán Thư 漢書: “Cố lữ kì lão, phục hiếu kính” 故旅耆老, 復孝敬 (Vũ đế kỉ 武帝紀). 15. (Động) Ở trọ, ở tạm. ◎Như: “lữ cư” 旅居 ở trọ. ◇Thẩm Ước 沈約: “Tuế thứ tinh kỉ, nguyệt lữ hoàng chung” 歲次星紀, 月旅黃鍾 (Quang trạch tự sát hạ minh 光宅寺剎下銘). 16. (Phó) Đồng, đều. ◎Như: “lữ tiến lữ thoái” 旅進旅退 cùng tiến cùng lui. ◇Lễ Kí 禮記: “Kim phù cổ nhạc, tiến lữ thối lữ, hòa chánh dĩ quảng” 今夫古樂, 進旅退旅, 和正以廣 (Nhạc kí 樂記). 17. (Tính) Không trồng mà mọc lên. ◇Nam sử 南史: “Đích mẫu Lưu Thị (...) mộ tại Tân Lâm, hốt sanh lữ tùng bách hứa chu, chi diệp uất mậu, hữu dị thường tùng” 嫡母劉氏(...)墓在新林, 忽生旅松百許株, 枝葉鬱茂, 有異常松 (Hiếu nghĩa truyện thượng 孝義傳上, Dữu sa di 庾沙彌). 18. (Tính) Đông, nhiều. 19. (Tính) Thuộc về tình cảnh của người xa nhà. ◎Như: “lữ tình” 旅情 tình cảm khách xa nhà, “lữ dạ” 旅夜 đêm ở chốn xa nhà. 20. (Tính) Để cho khách ở trọ. ◎Như: “lữ điếm” 旅店 quán trọ, “lữ xá” 旅舍 khách sạn. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Lữ mộng kinh tiêu vũ” 旅夢驚蕉雨 (Châu Long tự ức biệt 珠龍寺憶別) Mưa trên tàu lá chuối làm kinh động giấc mộng của khách trọ.Từ điển Thiều Chửu
① Lữ, năm trăm quân kết làm một toán gọi là lữ. ② Khách trọ, thương lữ 商旅 khách buôn trú ngụ, v.v. ③ Ở trọ, đi ra ngoài phải ở trọ gọi là lữ thứ 旅次. ④ Ðồng, đều, như lữ tiến lữ thoái 旅進旅退 đều tiến đều lui. ⑤ Thứ tự. ⑥ Tế lữ.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đi nơi xa, du lịch; ② (văn) Ở trọ: 旅次 Đi xa ra ngoài ở trọ; ③ (văn) Khách trọ: 商旅 Khách buôn trú ngụ; ④ (văn) Quán trọ: 夫天地者,萬物之逆旅 Trời đất là quán trọ của muôn vật (Lí Bạch: Xuân dạ yến đào lí viên tự); ⑤ (văn) Thứ tự; ⑥ (văn) Tế Lữ; ⑦ (quân) Lữ, lữ đoàn: 旅長 Lữ đoàn trưởng; ⑧ Quân đội nói chung: 強兵勁旅 Bộ đội hùng mạnh; 軍旅之事 Công việc nhà binh; ⑨ Cùng theo, cùng nhau, đều: 旅進旅退 Cùng tiến cùng thoái; 諸侯旅見天子 Các nước chư hầu cùng nhau đến triều kiến thiên tử (Lễ kí).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên quẻ bói trong kinh Dịch, dưới quẻ Cấn trên quẻ Li, chỉ về sự sống nơi xa — Chỉ sự đi xa. Đường xa — Quán trọ. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Nhân sinh thiên địa gian nhất nghịch lữ, có bao lăm ba vạn sáu nghìn ngày « — Đông đảo — Tên một đơn vị quân đội trong binh chế thời xưa.Tự hình 6

Dị thể 14
挔捛祣穭魯旅𢬜𢰈𣃨𣄆𣥏𣥐𤣧𧙿Không hiện chữ?
Chữ gần giống 5
旅𣄊𩙴旄𣃯Không hiện chữ?
Từ ghép 21
á lữ 亞旅 • hành lữ 行旅 • lữ du 旅游 • lữ du 旅遊 • lữ điếm 旅店 • lữ đoàn 旅團 • lữ hành 旅行 • lữ hoài 旅懷 • lữ khách 旅客 • lữ phí 旅費 • lữ phí 旅费 • lữ quán 旅舘 • lữ quán 旅館 • lữ quán 旅馆 • lữ thấn 旅殯 • lữ thứ 旅次 • lữ trạm 旅站 • lữ trình 旅程 • lữ trung tạp thuyết 旅中雜說 • nghịch lữ 逆旅 • suất lữ 率旅Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt vong đệ lữ phần - 別亡弟旅墳 (Nguyễn Thông)• Đáp tặng Vương Thiết Nhai, thứ vận - 答贈王鐵崖次韻 (Lê Quang Định)• Đông Pha bát thủ kỳ 1 - 東坡八首其一 (Tô Thức)• Ký hiệu lý xá đệ - 寄校理舍弟 (Phan Huy Ích)• Nhạc Dương vãn cảnh - 岳陽晚景 (Trương Quân)• Nhập trạch kỳ 3 - 入宅其三 (Đỗ Phủ)• Phóng viên - 放猿 (Cát sư lão)• Tại Hương Cảng thời phục ký Đặng Hoàng Trung nguyên vận - 在香港時復寄鄧黃中原韻 (Trần Đình Túc)• Thuỵ khởi - 睡起 (Nguyễn Văn Lý)• Trừ dạ tác - 除夜作 (Cao Thích) 梠lữ
U+68A0, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái ngưỡng cửa, xà ngang trên cửaTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Xà ngang trên mái nhà. § Thông “mi” 楣.Từ điển Thiều Chửu
① Cái ngưỡng cửa, cái xà ngang trên cửa.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngưỡng cửa, xà ngang trên cửa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mái nhỏ, che bên trên cửa nhà.Tự hình 3

Dị thể 1
莒Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
桔Không hiện chữ?
櫚lữ [lư]
U+6ADA, tổng 18 nét, bộ mộc 木 (+14 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây gỗ cứng, dùng làm chén uống rượu.Tự hình 1

Dị thể 1
榈Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
櫊榈Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Khô tông - 枯棕 (Đỗ Phủ)• Tây hồ vãn quy hồi vọng cô sơn tự tặng chư khách - 西湖晚歸回望孤山寺贈諸客 (Bạch Cư Dị) 稆lữ
U+7A06, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
lúa chét, lúa maTừ điển Trần Văn Chánh
Lúa chét, lúa ma. Cv. 旅.Tự hình 2

Dị thể 2
穞穭Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
秸Không hiện chữ?
穭lữ
U+7A6D, tổng 20 nét, bộ hoà 禾 (+15 nét)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài lúa dại, lúa mọc hoang. Cũng đọc Lỗ.Tự hình 1

Dị thể 3
旅稆穞Không hiện chữ?
膂lữ
U+8182, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
xương sốngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Xương sống. § Xương sống là cái trụ cốt của người, nên gọi sức vóc là “lữ lực” 膂力. 2. (Danh) Ví dụ địa vị trọng yếu. ◇Thư Kinh 書經: “Kim mệnh nhĩ dư dực, tác cổ quăng tâm lữ” 今命爾予翼, 作股肱心膂 (Quân nha 君牙) Nay truyền cho ngươi là vây cánh của ta, làm vế đùi, cánh tay, trái tim và xương sống. 3. (Danh) Ví dụ chỗ ở giữa, địa điểm trung tâm.Từ điển Thiều Chửu
① Xương sống. Xương sống là cái trụ cốt cả mình người, nên gọi sức vóc là lữ lực 膂力.Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Xương sống.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương sống lưng.Tự hình 2

Dị thể 1
膐Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cẩm thụ hành - 錦樹行 (Đỗ Phủ)• Cúc thu bách vịnh kỳ 10 - 菊秋百詠其十 (Phan Huy Ích)• Hí tặng hữu kỳ 1 - 戲贈友其一 (Đỗ Phủ)• Thiên Bình sơn - 天平山 (Tô Thuấn Khâm) 膐lữ
U+8190, tổng 16 nét, bộ nhục 肉 (+10 nét)phồn thể
Từ điển phổ thông
xương sốngTừ điển Thiều Chửu
Như 膂Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ 膂.Tự hình 1

Dị thể 1
膂Không hiện chữ?
郘lữ
U+90D8, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 (+6 nét)phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
tên một cái đình (nhà mát) thời cổTừ điển Trần Văn Chánh
Tên một cái đình (nhà mát) thời cổ.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 郘.Tự hình 2

Dị thể 1
呂Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𨚨郆Không hiện chữ?
鋁lữ [lự]
U+92C1, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nhôm, AlTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Nhôm. § Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ, nguyên tố hóa học (aluminium, Al). 2. § Cùng nghĩa với chữ “lự” 鑢.Từ điển Thiều Chửu
① Cùng nghĩa với chữ lự 鑢. ② Một loài kim chất trắng như bạc, có thể dát ra phiến mỏng hay kéo thành sợi để lâu không rỉ (Aluminium, Al).Từ điển Trần Văn Chánh
① (hoá) Nhôm (Aluminium, kí hiệu Al); ② (văn) Như 鑢.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên gọi chất nhôm ( Aluminium ).Tự hình 3

Dị thể 2
鑢铝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
銡Không hiện chữ?
铝lữ
U+94DD, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
nhôm, AlTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 鋁.Từ điển Trần Văn Chánh
① (hoá) Nhôm (Aluminium, kí hiệu Al); ② (văn) Như 鑢.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鋁Tự hình 2

Dị thể 1
鋁Không hiện chữ?
魯lữ [lỗ]
U+9B6F, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)phồn thể, hội ý
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Lữ 旅 — Một âm khác là Lỗ.Tự hình 4

Dị thể 6
旅鲁魯𢻛𣥐𩶑Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𩶑魯Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Cảm ngộ kỳ 17 - 感遇其十七 (Trần Tử Ngang)• Di Luân hải môn lữ thứ - 彌淪海門旅次 (Lê Thánh Tông)• Đề Hạng Vương từ - 題項王祠 (Hồ Tông Thốc)• Lỗ Trọng Liên nghĩa bất đế Tần - 魯仲連義不帝秦 (Cao Bá Quát)• Nam sơn 2 - 南山 2 (Khổng Tử)• Ngọc Đài quán kỳ 2 - 玉臺觀其二 (Đỗ Phủ)• Tái khu 2 - 載驅 2 (Khổng Tử)• Tái khu 4 - 載驅 4 (Khổng Tử)• Thanh Khâu tử ca - 青丘子歌 (Cao Khải)• Tuý trung ngẫu thành - 醉中偶成 (Lê Thánh Tông)Từ khóa » đạo Lữ Có Nghĩa Là Gì
-
Đạo Lữ Là Gì Cơ - HoàiNgọc - TruyenYY
-
đạo Lữ Là Gì - WEB GIẢI ĐÁP
-
Bị Song Tu Đạo Lữ Là Gì Cơ, Nghĩa Của Từ Bạn Lữ Trong Tiếng Việt
-
Kết đạo Lữ Là Gì - Cùng Hỏi Đáp
-
Đạo Lữ Là Gì - Tã¬Nh Ä'Áº¡O Lá
-
Đạo Lữ Là Gì
-
Top 15 đạo Lữ Là Gì
-
Đạo Lữ Là Gì - Thấy Ai Cũng Giống Đạo Lữ Của Ta
-
Top 8 Đạo Lữ Là Gì - Mobitool
-
Bạn Lữ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Bạn Lữ - Từ điển Hán Nôm
-
Song Tu đạo Lữ Của Tôi - JK Fire And Emergency Services
-
Xem Bóng đá K+ Chất Lượng Cao-bong đa Truc Tuyen - Unifan