Tra Từ: Lủng - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin ![]()
![]()
Có 3 kết quả:
隴 lủng • 𥨋 lủng • 𨻫 lủng1/3
隴lủng [luống, lõng, lúng, lũng]
U+96B4, tổng 18 nét, bộ phụ 阜 (+16 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển Hồ Lê
lủng củngTự hình 1

Dị thể 4
壟陇𨻫𨼨Không hiện chữ?
𥨋lủng
U+25A0B, tổng 16 nét, bộ huyệt 穴 (+11 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
lủng một chỗ 𨻫lủng [luống, lõng, lúng, nũng]
U+28EEB, tổng 12 nét, bộ phụ 阜 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
lủng củngTự hình 1

Dị thể 1
隴Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𨃸Không hiện chữ?
Từ khóa » Tra Từ Lủng
-
Nghĩa Của Từ Lủng - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Lủng Lẳng - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Lũng - Từ điển Hán Nôm
-
Lủng Là Gì, Nghĩa Của Từ Lủng | Từ điển Việt
-
Tra Từ Lủng Lẳng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Lủng Củng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Lủng Củng Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Lủng Củng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Lủng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Lủng Củng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Tiếng Việt "lủng Củng" - Là Gì?
-
Thủng Màng Nhĩ Do Chấn Thương - Rối Loạn Về Tai Mũi Họng
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'lủng' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Thủng Màng Nhĩ Do đâu? Các Dấu Hiệu Nhận Biết Bệnh?