Tra Từ: Nghi Trượng - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
儀仗 nghi trượng1/1
儀仗nghi trượng
Từ điển trích dẫn
1. Khí cụ dùng cho nghi vệ. § Ngày xưa, vua quan ra ngoài, có lính hộ vệ mang cờ xí, lọng quạt, vũ khí. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tự thử dũ gia kiêu hoạnh, tự hiệu vi Thượng phụ, xuất nhập tiếm thiên tử nghi trượng” 自此愈加驕橫, 自號為尚父, 出入僭天子儀仗 (Đệ bát hồi) (Đổng Trác) từ bấy giờ lại càng kiêu căng, tự xưng là Thượng phụ, ra vào lấn dùng nghi vệ thiên tử. 2. Binh lính làm nghi vệ cho vua quan. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Nghi trượng giảm bán” 儀仗減半 (Nghi vệ chí thượng 儀衛志上) Quân làm nghi vệ giảm xuống một nửa.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Các đồ vật bày lên để thờ. Việt Nam phong tục của Phan Kế Bính có câu: » Cả hàng tổng, hoặc nơi trọng văn học thì cả hàng tỉnh phải đem đồ nghi trượng sự thần đi rước «.Từ khóa » Nghi Trượng Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "nghi Trượng" - Là Gì?
-
Nghi Trượng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghi Trượng
-
Nghi Trượng Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Nghi Trượng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nghi Trượng - Từ điển Việt
-
Nghi Trượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
'nghi Trượng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nghi Trượng Là Gì
-
Nghi Giá Và Nghi Trượng - Học Tốt
-
Nghi Trượng Nghĩa Là Gì?
-
Hoàng Quý Phi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Có Những Thứ Mà Phim Là... - Hậu Cung Như Ý Truyện 后宫如懿传
-
Thái Hậu Cả Hai Mùa đều đã... - Hậu Cung Như Ý Truyện 后宫如懿传