Từ điển Tiếng Việt "nghi Trượng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"nghi trượng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm nghi trượng
vật trang hoàng nơi công đường, cung thất, dinh thự, hay rước theo kiệu, võng khi vua, quan ngự giá; gồm có: tàn, lọng, cờ, quạt, binh khí. Thời phong kiến có các các bộ NT sơn son thếp vàng rất lộng lẫy; nhiều cung điện cổ, điện thờ, đình chùa vẫn còn lưu giữ được.
hd. Vật trang hoàng bày nơi cung thất, dinh thự hay dũng khí các quan thời phong kiến đi đường, như tàn, cờ, quẹt v.v...
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Nghi Trượng Là Gì
-
Nghi Trượng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghi Trượng
-
Nghi Trượng Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Nghi Trượng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nghi Trượng - Từ điển Việt
-
Nghi Trượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
'nghi Trượng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nghi Trượng Là Gì
-
Tra Từ: Nghi Trượng - Từ điển Hán Nôm
-
Nghi Giá Và Nghi Trượng - Học Tốt
-
Nghi Trượng Nghĩa Là Gì?
-
Hoàng Quý Phi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Có Những Thứ Mà Phim Là... - Hậu Cung Như Ý Truyện 后宫如懿传
-
Thái Hậu Cả Hai Mùa đều đã... - Hậu Cung Như Ý Truyện 后宫如懿传