Tra Từ: Nghiệp - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 6 kết quả:

业 nghiệp嶪 nghiệp嶫 nghiệp業 nghiệp邺 nghiệp鄴 nghiệp

1/6

nghiệp

U+4E1A, tổng 5 nét, bộ nhất 一 (+4 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nghề nghiệp, sự nghiệp

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “nghiệp” 業. 2. Giản thể của chữ 業.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiệp, ngành nghề: 工農業 Công nông nghiệp; 畢業 Tốt nghiệp, mãn khóa; 各行各業 Các ngành nghề; ② Làm nghề: 業農 Làm nghề nông; ③ Đã. 【業經】nghiệp kinh [yèjing] Đã: 業經公布 Đã công bố; 【業已】nghiệp dĩ [yèyê] Đã... rồi: 業已準備就緒 Đã chuẩn bị đâu vào đấy rồi; ④ (văn) Sợ hãi: 兢兢業業 Đau đáu sợ hãi; ⑤ (tôn) 【業障】nghiệp chướng [yè zhàng] (tôn) Nghiệp chướng; ⑥ Công nghiệp, sự nghiệp: 帝業 Công nghiệp của vua chúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 業

Tự hình 2

Dị thể 4

𢄁𤎸

Không hiện chữ?

Từ ghép 15

chuyên nghiệp 专业 • công nghiệp 工业 • đại nghiệp 大业 • nghiệp dư 业余 • nghiệp kinh 业经 • nghiệp tích 业绩 • nghiệp vụ 业务 • sự nghiệp 事业 • tác nghiệp 作业 • tất nghiệp 畢业 • thất nghiệp 失业 • thương nghiệp 商业 • tựu nghiệp 就业 • vĩ nghiệp 伟业 • xí nghiệp 企业 嶪

nghiệp

U+5DAA, tổng 16 nét, bộ sơn 山 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghề nghiệp, sự nghiệp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao ngất.

Tự hình 1

Dị thể 2

𰎑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Chiêu đệ điệt bối yến tập Tiểu Thuý Vân Sơn chi sào kỳ 2 - 招弟姪輩讌集小翠雲山之巢其二 (Nguyễn Phúc Hồng Vịnh)• Cửu Thành cung - 九成宮 (Đỗ Phủ)• Đề Bạch Nha động (Trịnh Sâm)• Hậu Ngô Vương - 後吳王 (Đặng Minh Khiêm)• Phục Ba miếu - 伏波廟 (Ngô Thì Nhậm)• Tiền Ngô Vương - 前吳王 (Đặng Minh Khiêm)• Vọng nhạc (Nam nhạc phối chu điểu) - 望岳(南嶽配朱鳥) (Đỗ Phủ) 嶫

nghiệp

U+5DAB, tổng 16 nét, bộ sơn 山 (+13 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

nghề nghiệp, sự nghiệp

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Đằng Vương các - 題藤王閣 (Phan Huy Ích)• Giang Tây tảo khởi - 江西早起 (Phan Huy Ích) 業

nghiệp

U+696D, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nghề nghiệp, sự nghiệp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bản gỗ có răng cưa, thời xưa dùng làm giá treo nhạc cụ như chuông, khánh, trống. 2. (Danh) Việc làm, chức vụ, nghề. ◎Như: “nông nghiệp” 農業 nghề nông, “thương nghiệp” 商業 ngành buôn bán, “các hành các nghiệp” 各行各業 các ngành nghề. 3. (Danh) Nội dung hoặc quá trình học tập. ◎Như: “tu nghiệp” 修業, “khóa nghiệp” 課業, “tất nghiệp” 畢業. § Ghi chú: Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hằng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là “tu nghiệp” 修業. Nay đi học ở trường gọi là “tu nghiệp” 修業, học hết khóa gọi là “tất nghiệp” 畢業 đều là noi nghĩa ấy cả. 4. (Danh) Tài sản. ◎Như: “sản nghiệp” 產業 tài sản, “tổ nghiệp” 祖業 tài sản của tổ tiên, “gia nghiệp” 家業 của cải trong nhà. 5. (Danh) Thành quả, công tích. ◎Như: “vĩ nghiệp” 偉業 sự nghiệp to lớn, “công nghiệp” 功業 sự nghiệp. 6. (Danh) Hành động (thuật ngữ Phật giáo, dịch nghĩa tiếng Phạn "karma"). ◎Như: “khẩu nghiệp” 口業 nghiệp bởi miệng làm ra, “thân nghiệp” 身業 nghiệp bởi thân làm ra, “ý nghiệp” 意業 nghiệp bởi ý làm ra, “tam nghiệp” 三業 nghiệp do ba thứ miệng, thân và ý, “túc nghiệp” 宿業 nghiệp từ kiếp trước. 7. (Động) Làm việc, làm nghề. ◎Như: “nghiệp nho” 業儒 làm nghề học, “nghiệp nông” 業農 làm ruộng. 8. (Động) Kế thừa. ◇Tả truyện 左傳: “Năng nghiệp kì quan” 能業其官 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Có thể kế thừa chức quan đó. 9. (Phó) Đã. ◎Như: “nghiệp dĩ” 業已 đã, rồi, “nghiệp kinh công bố” 業經公布 đã công bố. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Quả kiến Tương Vân ngọa ư san thạch tích xứ nhất cá thạch đắng tử thượng, nghiệp kinh hương mộng trầm hàm” 果見湘雲臥於山石僻處一個石凳子上, 業經香夢沉酣 (Đệ lục thập nhị hồi) Quả nhiên thấy Tương Vân nằm ở chỗ vắng nơi hòn non bộ, trên một cái ghế đá, đã say mộng đẹp li bì.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghiệp. Ngày xưa cắt miếng gỗ ra từng khớp để ghi các việc hàng ngày, xong một việc bỏ một khớp, xong cả thì bỏ cả đi, gọi là tu nghiệp 修業, nay đi học ở tràng gọi là tu nghiệp, học hết lớp gọi là tất nghiệp 畢業 đều là nói nghĩa ấy cả, nói rộng ra thì phàm việc gì cũng đều gọi là nghiệp cả, như học nghiệp 學業, chức nghiệp 職業, v.v.. Của cải ruộng nương cũng gọi là nghiệp, như gia nghiệp 家業 nghiệp nhà, biệt nghiệp 別業 cơ nghiệp riêng, v.v. ② Làm việc, nghề nghiệp, như nghiệp nho 業儒 làm nghề học, nghiệp nông 業農 làm ruộng, v.v. ③ Sự đã già rồi, như nghiệp dĩ như thử 業已如此 nghiệp đã như thế rồi. ④ Sợ hãi, như căng căng nghiệp nghiệp 兢兢業業 đau đáu sợ hãi. ⑤ Cái nhân, như nghiệp chướng 業障 nhân ác làm chướng ngại. Có ba nghiệp khẩu nghiệp 口業 nhân ác bởi miệng làm ra, thân nghiệp 身業 nhân ác bởi thân làm ra, ý nghiệp 意業 nhân ác bởi ý làm ra, ba món miệng, thân, ý gọi là tam nghiệp 三業, túc nghiệp 宿業 ác nghiệp kiếp trước đã làm kiếp này phải chịu khổ gọi là túc nghiệp, v.v. Làm thiện cũng gọi là thiện nghiệp 善業. ⑥ Công nghiệp, như đế nghiệp 帝業 công nghiệp vua.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nghiệp, ngành nghề: 工農業 Công nông nghiệp; 畢業 Tốt nghiệp, mãn khóa; 各行各業 Các ngành nghề; ② Làm nghề: 業農 Làm nghề nông; ③ Đã. 【業經】nghiệp kinh [yèjing] Đã: 業經公布 Đã công bố; 【業已】nghiệp dĩ [yèyê] Đã... rồi: 業已準備就緒 Đã chuẩn bị đâu vào đấy rồi; ④ (văn) Sợ hãi: 兢兢業業 Đau đáu sợ hãi; ⑤ (tôn) 【業障】nghiệp chướng [yè zhàng] (tôn) Nghiệp chướng; ⑥ Công nghiệp, sự nghiệp: 帝業 Công nghiệp của vua chúa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Công việc làm. Td: Chức nghiệp — Việc làm để dinh nhai. Td: Nghệ nghiệp — Của cải làm ra. Td: Sản nghiệp — Tiếng nhà Phật, chỉ mọi sự ràng buộc do con người tạo ra. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đã mang lấy nghiệp vào thân, cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa « — Chữ nghiệp đây là bởi chữ » Karma « trong kinh nhà Phật mà dịch ra, nghĩa là đã sinh ra làm người, thì ai cũng có cái nghiệp của mình. Nghiệp tức là công việc của mình làm kiếp này, và lại là cái kết quả ở kiếp sau của mình, dù hay dù dở, cứ luân hồi mãi mãi không bao giờ hết được. Mà cái nghiệp ấy là tự ở mình gây ra, chứ không phải là ai gây cho mình. Hễ có thân là có nghiệp, thân với nghiệp cứ đeo đẳng nhau mãi, trừ lúc nào đã tu được như Phật, bỏ hẳn được cái thân đi thì mới giải thoát được cái nghiệp. » Đã mang lấy nghiệp vào thân, cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa « ( Kiều )

Tự hình 5

Dị thể 5

𤎸𤑽

Không hiện chữ?

Từ ghép 79

ác nghiệp 惡業 • an cư lạc nghiệp 安居樂業 • bá nghiệp 霸業 • bạc nghiệp 薄業 • bạch nghiệp 白業 • biệt nghiệp 別業 • bổn nghiệp 本業 • căng căng nghiệp nghiệp 矜矜業業 • chấp nghiệp 執業 • chuyên nghiệp 專業 • chức nghiệp 職業 • công nghiệp 工業 • cơ nghiệp 基業 • cử nghiệp 舉業 • cựu nghiệp 舊業 • dâm nghiệp 淫業 • dị nghiệp 肄業 • di nghiệp 遺業 • doanh nghiệp 營業 • đại nghiệp 大業 • đế nghiệp 帝業 • đồng nghiệp 同業 • huân nghiệp 勲業 • huân nghiệp 勳業 • hưng nghiệp 興業 • kế nghiệp 繼業 • khai nghiệp 開業 • khẩu nghiệp 口業 • khoá nghiệp 課業 • khổ nghiệp 苦業 • lạc nghiệp 樂業 • lập nghiệp 立業 • lê triều đế vương trung hưng công nghiệp thực lục 黎朝帝王中興功業實錄 • nghệ nghiệp 藝業 • nghiệp báo 業報 • nghiệp chủ 業主 • nghiệp chướng 業障 • nghiệp dĩ 業已 • nghiệp duyên 業緣 • nghiệp dư 業余 • nghiệp dư 業餘 • nghiệp hải 業海 • nghiệp hoả 業火 • nghiệp kinh 業經 • nghiệp lực 業力 • nghiệp nghiệp 業業 • nghiệp tích 業績 • nghiệp vụ 業務 • nông nghiệp 農業 • oan nghiệp 冤業 • phế nghiệp 廢業 • phó nghiệp 副業 • quốc tử tư nghiệp 國子司業 • sản nghiệp 產業 • sáng nghiệp 創業 • sáng nghiệp thuỳ thống 創業垂統 • sinh nghiệp 生業 • sự nghiệp 事業 • tác nghiệp 作業 • tàm nghiệp 蠶業 • tất nghiệp 畢業 • thất nghiệp 失業 • thật nghiệp 實業 • thụ nghiệp 受業 • thương nghiệp 商業 • tiện nghiệp 賤業 • tổ nghiệp 祖業 • tội nghiệp 罪業 • tốt nghiệp 卒業 • trà nghiệp 茶業 • trạch nghiệp 擇業 • tu nghiệp 修業 • tựu nghiệp 就業 • vĩ nghiệp 偉業 • viễn nghiệp 遠業 • vương nghiệp 王業 • xí nghiệp 企業 • xí nghiệp gia 企業家 • ý nghiệp 意業

Một số bài thơ có sử dụng

• Dạ bạc Dục Thuý - 夜泊浴翠 (Nguyễn Hữu Cương)• Độc nhiệt ký giản Thôi bình sự thập lục đệ - 毒熱寄簡崔評事十六弟 (Đỗ Phủ)• Hoạ Hưng Trí thượng vị hầu - 和興智上位侯 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Mạt Lăng hoài cổ - 秣陵懷古 (Lý Quần Ngọc)• Quá Phù Đổng độ - 過扶董渡 (Tạ Thiên Huân)• Thập bất tất tư kỳ 3 - 十不必思其三 (Ngô Thì Sĩ)• Thu dạ hữu hoài kỳ 2 - 秋夜有懷其二 (Phùng Khắc Khoan)• Thu nhật Quỳ phủ vịnh hoài phụng ký Trịnh giám, Lý tân khách nhất bách vận - 秋日夔府詠懷奉寄鄭監李賓客一百韻 (Đỗ Phủ)• Triệu Võ Đế - 趙武帝 (Tự Đức hoàng đế)• Tương An công vãn chương tam thủ kỳ 2 - 襄安公挽章三首其二 (Tùng Thiện Vương) 邺

nghiệp

U+90BA, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 (+5 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鄴.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất Nghiệp thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc); ② (Họ) Nghiệp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鄴

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

nghiệp

U+9134, tổng 15 nét, bộ ấp 邑 (+13 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một huyện ngày xưa, ấp của Tề 齊 thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy” 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi. 2. (Danh) Họ “Nghiệp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một huyện ngày xưa. Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đất Nghiệp thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc); ② (Họ) Nghiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ấp thuộc nước Tề thời Xuân Thu, đất cũ nay thuộc tỉnh Hà Nam — Họ người.

Tự hình 2

Dị thể 2

𨞊

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Dương liễu chi kỳ 5 - 楊柳枝其五 (Ôn Đình Quân)• Đăng cổ Nghiệp thành - 登古鄴城 (Sầm Tham)• Đoản ca hành - 短歌行 (Hạo Nhiên thiền sư)• Đồng Tước kỹ kỳ 1 - 銅雀妓其一 (Vương Bột)• Lão tướng hành - 老將行 (Vương Duy)• Phụng hoạ “Xuân nhật xuất uyển chúc mục” ứng lệnh - 奉和春日出苑矚目應令 (Giả Tăng)• Quan binh - 觀兵 (Đỗ Phủ)• Tần Châu tạp thi kỳ 06 - 秦州雜詩其六 (Đỗ Phủ)• Tẩy binh mã - 洗兵馬 (Đỗ Phủ)• Thuỳ lão biệt - 垂老別 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Sự Nghiệp Là Gì