Tra Từ: Ngợp - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
![]()
Có 2 kết quả:
岌 ngợp • 𫻅 ngợp1/2
岌ngợp [gập, ngấp, ngất, ngập, ngờm, nhấp]
U+5C8C, tổng 6 nét, bộ sơn 山 (+3 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Hồ Lê
ngợp trờiTự hình 3

Dị thể 2
圾岋Không hiện chữ?
𫻅ngợp
U+2BEC5, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+12 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
choáng ngợpTừ khóa » Tra Từ Ngợp
-
Nghĩa Của Từ Ngợp - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngộp - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "ngợp" - Là Gì?
-
Ngợp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ Ngợp - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
'rợn Ngợp': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Ngợp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngợp Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Choáng Ngợp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'ngợp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Ngợp Trời Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Các Nguyên Nhân Gây Khó Thở | Vinmec
-
Choáng Ngợp Trước Số Tiền để Sở Hữu Một Chiếc IPhone Sau 10 Năm ...