Từ điển Tiếng Việt "ngợp" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"ngợp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm ngợp
- t. Thấy choáng váng khi từ một chỗ cheo leo nhìn xuống: Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông mà ngợp.
nđg. 1. Choáng váng, rợn rợn trước cái cao quá, rộng quá trong không gian. Từ đỉnh tháp nhìn xuống thấy ngợp. Công việc nhiều phát ngợp. 2. Chiếm đầy khắp. Cờ xí ngợp đường. Thung lũng ngợp nắng.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh ngợp
ngợp- Feel dizzy (at altitudes)
- Đứng trên núi cao, nhìn xuống thấy ngợp: To feel dizzy when looking down from a high mountain
Từ khóa » Tra Từ Ngợp
-
Nghĩa Của Từ Ngợp - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Ngộp - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Ngợp - Từ điển Hán Nôm
-
Ngợp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ Ngợp - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
'rợn Ngợp': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Ngợp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ngợp Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Choáng Ngợp Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'ngợp' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Ngợp Trời Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Các Nguyên Nhân Gây Khó Thở | Vinmec
-
Choáng Ngợp Trước Số Tiền để Sở Hữu Một Chiếc IPhone Sau 10 Năm ...