Tra Từ: Nhân Duyên - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
因緣 nhân duyên1/1
因緣nhân duyên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng nhà Phật, chỉ mối ràng buộc giữa người này với người khác. Nghĩa hẹp là mối ràng buộc vợ chồng đã có sẵn từ trước. Đoạn trường tân thanh có câu: » Âu đành quả kiếp nhân duyên, cũng người một hội một thuyền đâu xa « — Kinh nhà Phật: Dục tri tiền thế nhân, kim sinh thụ giả thị, dục tri lai thế quả, kim sinh tác giả thị 欱知前世因, 今生受者是, 欱知來世果今生作者是: Muốn biết cái nhân duyên trước thế nào, thì hãy xem đời nay được hưởng thế nào, muốn biết quả kiếp đời sau thế nào, hãy xem kiếp nầy ăn ở thế nào. » Âu đành quả kiếp nhân duyên «( Kiều ).Một số bài thơ có sử dụng
• Bồi Băng Hồ tướng công du xuân giang (Tiên vân tình nhật tuyết hoa thiên) - 陪冰壺相公遊春江(鮮雲晴日雪花天) (Nguyễn Phi Khanh)• Dạ Trạch tiên gia phú - 夜澤仙家賦 (Chu Mạnh Trinh)• Đăng Hương Tích tự - 登香積寺 (Nguyễn Nghiễm)• Hoài An Dưỡng kỳ 3 - 懷安養其三 (Nhật Quán thiền sư)• Hoán khê sa - Tống Lư Toái - 浣溪沙-送盧倅 (Diệp Mộng Đắc)• Khốc Hoa Khương nhất bách thủ kỳ 087 - 哭華姜一百首其八十七 (Khuất Đại Quân)• Nghĩ cổ kỳ 3 - Thái liên khúc - 擬古其三-採蓮曲 (Ngô Quân)• Sơ thập nhật thích Dục Thuý sơn - 初十日適浴翠山 (Phạm Nguyễn Du)• Tuý ca hành - 醉歌行 (Hồ Thiên Du)• Vô đề (Tằng ư tịnh thổ kết nhân duyên) - 無題(曾於淨土結因緣) (Phạm Kỳ)Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt Nhân Duyên Là Gì
-
Từ Điển - Từ Nhân Duyên Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Nhân Duyên - Từ điển Việt
-
Nhân Duyên Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhân Duyên" - Là Gì?
-
Nhân Duyên - Wiktionary Tiếng Việt
-
'nhân Duyên' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Tra Từ Nhân Duyên - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Vô Minh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Có Phải Duyên Là Gì Phận Là Gì, Nghĩa Của Từ ... - LIVESHAREWIKI
-
Đôi Nét Về đạo Phật Và Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
-
Thập Nhị Nhân Duyên (Paticca-samuppāda) Là Gì ? Giải Thích Thập ...
-
Phẩm Nhân Duyên - Làng Mai
-
Nhân Duyên«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe