Tra Từ: Nhân Nghĩa - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
仁義 nhân nghĩa1/1
仁義nhân nghĩa
Từ điển trích dẫn
1. Lòng thương người và sự ăn ở theo đạo phải.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng thương người và sự ăn ở theo đạo phải.Một số bài thơ có sử dụng
• Cô chu - 孤舟 (Ngô Thì Nhậm)• Cung hoạ ngự chế “Sơ chính” nguyên vận - 恭和御制初政原韻 (Tương An quận vương)• Điếu cổ chiến trường văn - 弔古戰場文 (Lý Hoa)• Hạ quy Lam Sơn kỳ 1 - 賀歸藍山其一 (Nguyễn Trãi)• Ngu mỹ nhân thảo hành - 虞美人草行 (Nguỵ Ngoạn)• Thanh Hư động ký - 清虛洞記 (Nguyễn Phi Khanh)• Trú Long Nhãn - 駐龍眼 (Lê Thánh Tông)• Tự Thiên Kiện hồi quá Lý Thường Kiệt miếu - 自天健回過李常傑廟 (Phạm Viết Tuấn)• Vãn bái Lạc Viên từ - 晚拜樂園祠 (Nguyễn Địch)• Xuân nhật tức sự - 春日即事 (Nguyễn Thiên Túng)Từ khóa » Dịch Từ Hán Việt Nhân
-
Tra Từ: Nhân - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Nhân - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự NHÂN 人 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Nhân - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nhân Nghĩa Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nhân Dân Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Từ điển Hàn-Việt
-
Chuyển Dịch đại Từ Nhân Xưng Ngôi Thứ Hai Hán - Việt
-
“HÁN -VIỆT” VÀ “THUẦN VIỆT” - .vn
-
Khái Niệm 'Hán Nhân' Và 'Hán Tộc' Mới định Hình đầu Thế Kỷ 20 - BBC
-
Cứu Cánh, Vị Tha Và Yếu điểm - Điều Hành Tác Nghiệp