Tra Từ: Nữ Sĩ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 1 kết quả:
女士 nữ sĩ1/1
女士nữ sĩ
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cô, bà, chịTừ điển trích dẫn
1. Người phụ nữ có đức hạnh của kẻ sĩ. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì bộc duy hà? Li nhĩ nữ sĩ” 其僕維何, 釐爾女士 (Đại nhã 大雅, Kí túy 既醉) Mệnh trời quy phụ vào ngài như thế nào? Trời ban cho ngài người vợ hiền tài đẹp đẽ. 2. Tiếng tôn xưng đối với phụ nữ. ◎Như: “Trương nữ sĩ thị văn nghệ giới đích danh nhân” 張女士是文藝界的名人.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người đàn bà có học. Bà Đoàn Thị Điểm có hiệu là Hồng Hà Nữ sĩ — Ngày nay hiểu là người đàn bà con gái làm thơ, viết văn.Một số bài thơ có sử dụng
• Độc báo kỷ sự - 讀報紀事 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Ký tuý 8 - 既醉 8 (Khổng Tử)Từ khóa » Người Nữ Sĩ Là Gì
-
Nữ Sĩ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nữ Sĩ Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Nữ Sĩ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nữ Sĩ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "nữ Sĩ" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Nữ Sĩ Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Nữ Sĩ - Từ điển Việt
-
Nữ Sĩ
-
Nữ Tu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đoàn Thị Điểm – Wikipedia Tiếng Việt