Tra Từ: Phiên - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

1. ngược 2. sai trái 3. trở lại 4. trả lại

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trái, ngược. § Đối lại với “chính” 正. ◎Như: “phản diện” 反面 mặt trái. 2. (Động) Quay về, trở lại. § Thông “phản” 返. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã” 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta. 3. (Động) Nghĩ, suy xét. ◎Như: “tự phản” 自反 tự xét lại mình. ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa. 4. (Động) Trở, quay, chuyển biến. ◎Như: “phản thủ” 反手 trở tay, “dị như phản thủ” 易如反手 dễ như trở bàn tay, “phản bại vi thắng” 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng. 5. (Động) Làm trái lại. ◎Như: “mưu phản” 謀反 mưu chống ngược lại, “phản đối” 反對 phản ứng trái lại, không chịu. 6. Một âm là “phiên”. (Động) Lật lại. ◎Như: “phiên vị” 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, “phiên án” 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái, đối lại với chữ chính 正. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái. ② Trả lại, trở về. ③ Nghĩ, xét lại. Như cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản 舉一隅則以三隅反 (Luận ngữ 論語) cất một góc thì nghĩ thấu ba góc kia. Như tự phản 自反 tự xét lại mình, v.v. ④ Trở, quay. Như phản thủ 反手 trở tay. ⑤ Trái lại. Như mưu phản 謀反 mưu trái lại, phản đối 反對 trái lại, không chịu. ⑥ Một âm là phiên. Lật lại. Như phiên vị 反胃 bệnh dạ dầy lật lên, phiên án 反案 lật án lại, không phục xử thế là đúng tội, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lật lại: 反案 Lật lại vụ án; ② Phiên thiết (một trong những phương pháp chú âm chữ Hán). Xem 切 (2) nghĩa ⑥ (bộ 刀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lật lại. Xét lại — Một âm là Phản. Xem Phản.

Tự hình 4

Dị thể 4

𠬡𢗰

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Niệm nô kiều - Đăng Đa Cảnh lâu - 念奴嬌—登多景樓 (Trần Lượng)• Phụng tống nhị thập tam cữu lục sự Thôi Vĩ chi nhiếp Sâm Châu - 奉送二十三舅錄事崔偉之攝郴州 (Đỗ Phủ)• Song thập nhất - 雙十一 (Hồ Chí Minh)• Tái trì 2 - 載馳 2 (Khổng Tử)• Tặng Lý bát bí thư biệt tam thập vận - 贈李八祕書別三十韻 (Đỗ Phủ)• Tế thiên địa văn - 祭天地文 (Doãn Khuê)• Thiên quân thái nhiên phú - 天君泰然賦 (Ngô Thì Nhậm)• Thông minh luỵ - 聰明累 (Tào Tuyết Cần)• Tích biệt hành, tống Lưu bộc xạ phán quan - 惜別行送劉僕射判官 (Đỗ Phủ)• Triều - 潮 (Tùng Thiện Vương)

Từ khóa » Phiên Dịch Tiếng Hán Việt