Tra Từ: Quỹ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 28 kết quả:

匦 quỹ匭 quỹ匮 quỹ匱 quỹ厬 quỹ宄 quỹ揆 quỹ撌 quỹ晷 quỹ柜 quỹ樻 quỹ櫃 quỹ氿 quỹ篑 quỹ簋 quỹ簣 quỹ籄 quỹ蒉 quỹ蕢 quỹ軌 quỹ轨 quỹ鐀 quỹ鞼 quỹ頍 quỹ頯 quỹ餽 quỹ饋 quỹ馈 quỹ

1/28

quỹ

U+5326, tổng 8 nét, bộ phương 匚 (+6 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hòm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 匭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 匭

Từ điển Trần Văn Chánh

Hộp, hòm: 票匭 Hộp (hòm) phiếu bầu; 投匭 Bỏ phiếu bầu.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

quỹ

U+532D, tổng 11 nét, bộ phương 匚 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hòm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái hộp, cái thùng. ◎Như: “đầu quỹ” 投匭 bỏ phiếu (bầu cử), “phiếu quỹ” 票匭 thùng phiếu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hòm. Bây giờ bỏ phiếu bầu các người ra làm việc công gọi là đầu quỹ 投匭 nghĩa là bỏ vé vào trong cái hòm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hộp, hòm: 票匭 Hộp (hòm) phiếu bầu; 投匭 Bỏ phiếu bầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thùng nhỏ — Cái hộp.

Tự hình 1

Dị thể 2

Không hiện chữ?

quỹ

U+532E, tổng 11 nét, bộ phương 匚 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hòm, cái rương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 匱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 匱

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thiếu, hết. 【匱乏】quĩ phạp [kuìfá] Thiếu thốn; ② Rương, hòm.

Tự hình 2

Dị thể 2

𨙑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

chưởng quỹ 掌匮 • quỹ biên 匮边 • quỹ đài 匮台 匱

quỹ

U+5331, tổng 14 nét, bộ phương 匚 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hòm, cái rương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái hòm, cái rương. § Cũng như “quỹ” 櫃. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Kim quỹ chung tàng vạn thế công” 金匱終藏萬世功 (Đề kiếm 題劍) Cuối cùng đã cất giữ cái công muôn thuở trong rương vàng. 2. (Động) Hết, thiếu. ◎Như: “quỹ phạp” 匱乏 thiếu thốn. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Tài quỹ nhi dân khủng, hối vô cập dã” 財匱而民恐, 悔無及也 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Tiền của thiếu mà dân hoảng sợ, hối không kịp nữa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hòm rương. ② Hết, như quỹ phạp 匱乏 thiếu thốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thiếu, hết. 【匱乏】quĩ phạp [kuìfá] Thiếu thốn; ② Rương, hòm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quỹ 匭 — Cái giỏ đựng đất — Cái tủ đựng áo, hoặc tiền bạc. Td: Thủ quỹ ( người giữ tủ đựng tiền ).

Tự hình 2

Dị thể 5

𨙑

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

nguyệt quỹ 月匱

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề kiếm - 題劍 (Nguyễn Trãi)• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)• Độc chước - 獨酌 (Nguyễn Văn Giao)• Hạ Vĩnh Trụ tế tửu mông phong tặng phụ mẫu - 賀永拄祭酒蒙封贈父母 (Đoàn Huyên)• Ký tuý 5 - 既醉 5 (Khổng Tử)• Lãng thất ngân tác - 浪失銀作 (Hoàng Nguyễn Thự)• Thiên Bảo sơ, nam tào tiểu tư khấu cữu ư ngã thái phu nhân đường hạ luy thổ vi sơn, nhất quỹ doanh xích, dĩ đại bỉ hủ mộc, thừa chư phần hương từ âu, âu thậm an hĩ, bàng thực từ trúc, cái tư sổ phong, khâm sầm thiền quyên, uyển hữu trần ngoại sổ trí, nãi bất tri, hứng chi sở chí, nhi tác thị thi - 天寶初,南曹小司寇舅于我太夫人堂下纍土為山,一匱盈尺,以代彼朽木,承諸焚香瓷甌,甌甚安矣,旁植慈竹,蓋茲數峰,嶔岑嬋娟,宛有塵外數致,乃不知興之所至,而作是詩 (Đỗ Phủ) 厬

quỹ

U+53AC, tổng 14 nét, bộ hán 厂 (+12 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước cạn khô. Hết nước.

Tự hình 2

Dị thể 4

氿𣲼𣷾𣽞

Không hiện chữ?

quỹ

U+5B84, tổng 5 nét, bộ miên 宀 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gian, trộm cướp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gian tà, làm loạn. 2. (Danh) Phiếm chỉ kẻ xấu xa, bại hoại.

Từ điển Thiều Chửu

① Gian, trộm cướp khởi ở trong ra gọi là gian 姦, khởi ở ngoài vào gọi là quĩ 宄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Gian (trộm cướp từ trong ra gọi là 姦 [gian], từ ngoài vào là quĩ). Xem 姦宄 [jianguê].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ gian — Kẻ trộm cắp trong nhà.

Tự hình 3

Dị thể 4

𠬚𡧄𡧌𡧫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đại Bảo tam niên Nhâm Tuất khoa tiến sĩ đề danh ký - 大寶弎年壬戌科進士題名記 (Thân Nhân Trung) 揆

quỹ

U+63C6, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đo lường

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đo, lường, xét đoán. ◎Như: “quỹ tình độ lí” 揆情度理 xem xét suy đoán tình lí. 2. (Động) Cầm đầu, trông coi. ◇Liêu sử 遼史: “Ngoại phấn vũ vệ, nội quỹ văn giáo” 外奮武衛, 內揆文教 (Doanh vệ chí 營衛志, Tự 序) Bên ngoài phát triển quân phòng, bên trong chăm sóc văn giáo. 3. (Danh) Chánh sự, sự vụ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bách quỹ duẫn đương” 百揆允當 (Trương Hành truyện 張衡傳) Trăm việc thỏa đáng. 4. (Danh) Chức vị cai quản việc nước. Ngày xưa gọi quan tể tướng là “thủ quỹ” 首揆 hay “hiệp quỹ” 協揆. Ngày nay, tương đương với chức “nội các tổng lí” 內閣總理. 5. (Danh) Đạo lí. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tiên thánh hậu hiền, kì quỹ nhất dã” 先聖後賢, 其揆一也 (Li Lâu 離婁) Thánh về trước và bậc hiền sau, đạo của họ là một vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðo, lường, như bách quỹ 百揆 toan lường trăm việc, là cái chức của quan tể tướng, vì thế đời sau mới gọi quan thể tướng là thủ quỹ 首揆, hay hiệp quỹ 協揆 vậy. ② Ðạo, như kì quỹ nhất dã 其揆一也 thửa đạo một vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đo, lường, suy đoán, đánh giá: 百揆 Toan lường trăm việc; 揆其本意 Suy đoán ý nó. Xem 首揆 (bộ 首) và 恊揆 (bộ 十); ② Đạo, tiêu chuẩn, lí lẽ: 其揆一也 Đạo của nó là một vậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đo xem được bao nhiêu.

Tự hình 2

Dị thể 2

𢲕

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𣺍𢜽𥯫𠊾

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

quỹ độ 揆度 • quỹ tịch 揆席

Một số bài thơ có sử dụng

• Bảo Ninh Sùng Phúc tự bi - 保寧崇福寺碑 (Lý Thừa Ân)• Đính chi phương trung 1 - 定之方中 1 (Khổng Tử)• Hạ kinh triệu doãn Nguyễn Công vi Vân Đồn kinh lược sứ - 賀京兆尹阮公為雲屯經略使 (Nguyễn Phi Khanh)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Nhất quỹ - 一揆 (Bản Tịnh thiền sư)• Nhi bối hạ - 兒輩賀 (Phan Huy Ích)• Phát đại nguyện - 發大願 (Bản Tịnh thiền sư)• Tặng Triều Tiên sứ thần - 贈朝鮮使臣 (Hà Tông Mục)• Thiên vấn - 天問 (Khuất Nguyên)• Thỉnh đế phản giá kinh sư - 請帝返駕京師 (Trần Tự Khánh) 撌

quỹ

U+648C, tổng 15 nét, bộ thủ 手 (+12 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi, không dùng.

Tự hình 1

Dị thể 1

𰔋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

𤡱

Không hiện chữ?

quỹ

U+6677, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bóng mặt trời

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bóng mặt trời, nhật ảnh. 2. (Danh) Đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc. ◎Như: “nhật quỹ” 日晷. § Còn gọi là “nhật quy” 日規. 3. (Danh) Thời gian, thì giờ. ◎Như: “nhật vô hạ quỹ” 日無暇晷 cả ngày không có thì giờ rỗi.

Từ điển Thiều Chửu

① Bóng mặt trời. ② Dùng cái nêu đo bóng mặt trời, nay gọi cái đồ đo bóng mặt trời để định giờ khắc là nhật quỹ 日晷.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bóng mặt trời: 日無暇晷 Cả ngày không có thì giờ rỗi; 日晷 Nhật quĩ; 月晷 Nguyệt quĩ; ② Cây nêu đo bóng mặt trời, đồng hồ mặt trời: 日晷 Đồng hồ mặt trời; ③ Thời gian.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng mặt trời.

Tự hình 2

Từ ghép 1

quỹ khắc 晷刻

Một số bài thơ có sử dụng

• Chi Thăng Bình ký đồng song chư hữu - 之升平寄同窗諸友 (Trần Bích San)• Dạ ẩm thi - 夜飲詩 (Nguyễn Cư Trinh)• Lâm chung di chiếu - 臨終遺詔 (Lý Nhân Tông)• Sơ đông - 初冬 (Nguyễn Văn Giao)• Thứ tiền vận thị chư nhi - 次前韻示諸兒 (Phan Huy Ích)• Tích xuân - 惜春 (Vũ Mộng Nguyên)• Tống suất phủ Trình lục sự hoàn hương - 送率府程錄事還鄉 (Đỗ Phủ)• Trương gia phố tức sự - 張家浦即事 (Phùng Khắc Khoan) 柜

quỹ [cử, cự]

U+67DC, tổng 8 nét, bộ mộc 木 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “cử”, một loài liễu lớn, gỗ dùng đóng tủ. § Cũng như “cử” 櫸. 2. § Giản thể của chữ 櫃.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái tủ: 衣櫃 Tủ áo; 書櫃 Tủ sách; ② Tủ hàng, quầy hàng, cửa hàng. em 柜 [jư].

Tự hình 2

Dị thể 3

𣟨

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thạch Cự các - 石柜閣 (Đỗ Phủ)• Triệu Trung miếu - 趙忠廟 (Lương Thế Vinh) 樻

quỹ

U+6A3B, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây cứng, có đốt lớn, thời xưa thường dùng làm gậy chống.

Tự hình 2

Dị thể 4

𣟨𭫀

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

quỹ [cử]

U+6AC3, tổng 18 nét, bộ mộc 木 (+14 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái hòm, cái rương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tủ, hòm. ◎Như: “y quỹ” 衣櫃 tủ áo, “thư quỹ” 書櫃 tủ sách. 2. (Danh) Chỗ đất cao lên ở chung quanh, dùng để chứa nước. Cũng chỉ “quỹ điền” 櫃田. ◇Nam Tống Thư 南宋書: “Phàm yếu hại chi địa giai trúc thành bảo, kì khả nhân thủy vi hiểm giả, giai tích thủy vi quỹ” 凡要害之地皆築城堡, 其可因水為險者, 皆積水為櫃 (Quyển thập tứ). 3. (Danh) Quầy hàng, cửa hàng. ◎Như: “chưởng quỹ” 掌櫃 chủ tiệm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trịnh Đồ khán thì, kiến thị Lỗ đề hạt, hoảng mang xuất quỹ thân lai xướng nhạ” 鄭屠看時, 見是魯提轄, 慌忙出櫃身來唱喏 (Đệ tam hồi) Trịnh Đồ nhìn ra, thấy Lỗ đề hạt, vội vàng bước ra khỏi quầy hàng vái chào.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái hòm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái tủ: 衣櫃 Tủ áo; 書櫃 Tủ sách; ② Tủ hàng, quầy hàng, cửa hàng. em 柜 [jư].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tủ đựng đồ đạc, quần áo, tiền bạc.

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 10

áp quỹ 押櫃 • chưởng quỹ 掌櫃 • công quỹ 公櫃 • ngân quỹ 銀櫃 • phiếu quỹ 票櫃 • quỹ biên 櫃邊 • quỹ đài 櫃檯 • quỹ đài 櫃臺 • thủ quỹ 守櫃 • xuất quỹ 出櫃

Một số bài thơ có sử dụng

• Điệu nội - 悼內 (Nguyễn Hữu Cương)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng) 氿

quỹ [cửu]

U+6C3F, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 (+2 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nước chảy ra từ phía bên: 氿泉 Nước suối chảy ra từ phía bên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước chảy ra một phía.

Tự hình 2

Dị thể 4

𣲄

Không hiện chữ?

quỹ

U+7BD1, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt đựng đất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 簣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簣

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

quỹ

U+7C0B, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 (+11 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bình đựng xôi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bình, chén hình tròn đựng lúa, nếp, kê... để cúng tế thời xưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Phủ quỹ 簠簋 cái bình đựng xôi cúng. Tục cũng gọi cái bát đựng đồ ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái mâm tre tròn để đựng xôi cúng; ② Bát (chén) đựng thức ăn.

Tự hình 2

Dị thể 10

𠥗𣌽𣪕𣪘𥁬𦹧

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông quý gia miếu tân hoàn cung kỷ - 冬季家廟新完恭紀 (Phan Huy Ích)• Phạt mộc 2 - 伐木 2 (Khổng Tử)• Phụng tiên vương đạm tế lễ, cảm tác - 奉先王禫祭禮感作 (Phan Huy Ích)• Quyền dư 2 - 權輿 2 (Khổng Tử)• Tế đường trung nguyên lễ cảm tác - 祭堂中元禮感作 (Phan Huy Ích)• Tiễn bản bộ thượng thư Phan Vị Chỉ đại nhân hưu trí - 餞本部尚書潘渭沚大人休致 (Đoàn Huyên) 簣

quỹ

U+7C23, tổng 18 nét, bộ trúc 竹 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt đựng đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt tre để đựng đất. ◇Luận Ngữ 論語: “Thí như vi sơn, vị thành nhất quỹ, chỉ ngô chỉ dã” 譬如為山, 未成一簣, 止吾止也 (Tử Hãn 子罕) Ví như đắp núi, chỉ còn một sọt nữa là xong, mà ngừng, đó là tại ta muốn bỏ dở vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái sọt đựng đất: 功虧一簣 Chỉ một sọt nữa là xong, (Ngb) mười phần được chín lại bỏ dở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sọt đan bằng tre để đựng đất.

Tự hình 1

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ất Hợi niên ngũ nguyệt kính độc đồng tôn tương tế phả phả trưởng Lạc Viên Tôn Thất Đàn tiên sinh “Thận độc ngôn chí” thi hoạ vận dĩ đáp - 乙亥年五月敬讀同尊相濟譜譜長樂園尊室檀先生慎獨言志詩和韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Lộ thượng kiến khất nhân tử - 路上見乞人死 (Kim Sat Kat)• Thư đề Miễn Trai - 書題勉齋 (Ngô Thì Nhậm)• Thư tặng Thanh quốc Phùng suý vãng tiễu Ngô Côn phỉ đảng kỳ 3 - 書贈清國馮帥往剿吳鯤匪党其三 (Phạm Thận Duật) 籄

quỹ

U+7C44, tổng 20 nét, bộ trúc 竹 (+14 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

xưa dùng như chữ 簣

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𢷴

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Trường hận ca - 長恨歌 (Vương Kiều Loan) 蒉

quỹ [khoái]

U+8489, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 (+9 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt đựng đất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕢

Từ điển Trần Văn Chánh

Sọt đựng đất (như 簣)

Tự hình 2

Dị thể 6

𤆂𧔉𧷩𧸋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

quỹ [khoái]

U+8562, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt đựng đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt đựng đất, làm bằng dây cỏ hoặc tre.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sọt đựng đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sọt đựng đất (như 簣, bộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quỹ 簣.

Tự hình 2

Dị thể 7

𤆂𧂟𧸋

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Khổng Tử kích khánh xứ - 孔子擊磬處 (Phan Huy Thực) 軌

quỹ

U+8ECC, tổng 9 nét, bộ xa 車 (+2 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỡ bánh xe 2. vết bánh xe 3. đường sắt, đường ray

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoảng cách giữa hai bánh xe. ◇Lễ Kí 禮記: “Kim thiên hạ xa đồng quỹ, thư đồng văn” 今天下車同軌, 書同文 (Trung Dung 中庸) Nay xe trong thiên hạ có khoảng cách giữa hai bánh xe như nhau, viết cùng một văn tự. 2. (Danh) Vết xe đi. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Chu đạo kí hoại, binh xa chi quỹ giao ư thiên hạ, nhi hãn tri xâm phạt chi đoan yên” 周道既壞, 兵車之軌交於天下, 而罕知侵伐之端焉 (Biện xâm phạt luận 辯侵伐論). 3. (Danh) Mượn chỉ xe. 4. (Danh) Đường đi của xe lửa hoặc đường vận hành của các sao. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Ngũ tinh tuần quỹ nhi bất thất kì hành” 五星循軌而不失其行 (Bổn kinh 本經) Năm sao noi theo quỹ đạo mà không sai đường đi của chúng. 5. (Danh) Đường đi, đạo lộ. 6. (Danh) Phép tắc, pháp độ, quy củ. 7. (Danh) Một loại biên chế hộ khẩu thời xưa. 8. (Danh) Họ “Quỹ”. 9. (Động) Tuân theo, y theo. ◎Như: “bất quỹ” 不軌 không tuân theo phép tắc. 10. (Động) Tính toán, thống kê. ◎Như: “quỹ sổ” 軌數.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vết bánh xe chỗ trục hai bánh xe cách nhau. Ðường sắt xe hoả, xe điện chạy gọi là thiết quỹ 鐵軌 hay quỹ đạo 軌道. ② Con đường, các sao hành tinh đi xung quanh mặt trời gọi là quỹ đạo 軌道. ③ Phép tắc. Không tuân theo phép tắc gọi là bất quỹ 不軌. Kẻ mưu làm loạn gọi là mưu vi bất quỹ 謀為不軌.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vết xe; ② Đường xe: 鐵軌 Đường ray, đường rầy; 出軌 Trật đường rầy, trật bánh; ③ Nề nếp, mẫu mực, phép tắc, khuôn phép, khuôn khổ: 不軌 Không theo phép tắc; 走上正軌 Đi vào nề nếp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vết bánh xe đi — Đầu trục bánh xe — Đường đi của các hành tinh. Tức quỹ đạo – Phép tắc — Noi theo. Tuân giữ.

Tự hình 4

Dị thể 4

𧗝𨑍

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

cao quỹ 高軌 • quỹ đạo 軌道 • quỹ độ 軌度 • quỹ mô 軌模 • quỹ tắc 軌則 • xỉ quỹ 齒軌 • xuất quỹ 出軌

Một số bài thơ có sử dụng

• Bồi Chương lưu hậu Huệ Nghĩa tự, tiễn Gia Châu Thôi đô đốc phó châu - 陪章留後惠義寺餞嘉州崔都督赴州 (Đỗ Phủ)• Dục Thuý sơn Linh Tế tháp ký - 浴翠山靈濟塔記 (Trương Hán Siêu)• Đề tân học quán - 題新學館 (Phạm Nhữ Dực)• Độ Đại Linh giang - 渡大靈江 (Phan Huy Ích)• Đông mạt dĩ sự chi đông đô Hồ Thành đông ngộ Mạnh Vân Khanh, phục quy Lưu Hạo trạch túc yến, ẩm tán nhân vi tuý ca - 冬末以事之東都 湖城東遇孟雲卿,復歸劉顥宅宿宴,飲散因為醉歌 (Đỗ Phủ)• Hội tường - 會祥 (Lê Hiến Giản)• Sinh tử - 生死 (Giới Không thiền sư)• Tặng Bạch Mã vương Bưu - 贈白馬王彪 (Tào Thực)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Lý Hoằng)• Trảm xà kiếm phú - 斬蛇劍賦 (Sử Hy Nhan) 轨

quỹ

U+8F68, tổng 6 nét, bộ xa 車 (+2 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cỡ bánh xe 2. vết bánh xe 3. đường sắt, đường ray

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軌.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vết xe; ② Đường xe: 鐵軌 Đường ray, đường rầy; 出軌 Trật đường rầy, trật bánh; ③ Nề nếp, mẫu mực, phép tắc, khuôn phép, khuôn khổ: 不軌 Không theo phép tắc; 走上正軌 Đi vào nề nếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軌

Tự hình 2

Dị thể 4

𧗢𨑍

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

quỹ đạo 轨道 鐀

quỹ

U+9400, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái hộp sắt, tủ sắt.

Tự hình 1

Dị thể 3

𬭢

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hung niên hỉ vũ - 凶年喜雨 (Nguyễn Khuyến) 鞼

quỹ

U+97BC, tổng 21 nét, bộ cách 革 (+12 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòn gẫy ( nói về da thuộc ).

Tự hình 2

Dị thể 7

𩌃𩍨𩍾𩏐𩏡𩏱𱁹

Không hiện chữ?

quỹ [khuể, khởi]

U+980D, tổng 13 nét, bộ hiệt 頁 (+4 nét)phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngẩng đầu lên; ② Đồ trang sức trên tóc để giữ nón (mũ) cho vững.

Tự hình 2

Dị thể 3

𩒩𩓗𫠆

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𩑶

Không hiện chữ?

quỹ [quỳ]

U+982F, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 (+7 nét)phồn thể

Từ điển phổ thông

1. xương gò má 2. chất phác

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xương gò má; ② Chất phác.

Tự hình 2

Dị thể 4

𩒶𩓚𱂬

Không hiện chữ?

quỹ

U+993D, tổng 17 nét, bộ thực 食 (+9 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đưa tặng, tặng quà

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tế tự đối với quỷ thần (thời cổ). 2. (Danh) Họ “Quỹ”. 3. (Động) Đưa tặng, đưa làm quà. § Thông “quỹ” 饋. ◎Như: “quỹ tặng” 餽贈 đưa tặng.

Từ điển Thiều Chửu

① Đưa tặng, đưa làm quà. Cùng nghĩa với chữ quỹ 饋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đưa tặng, đưa làm quà, tặng quà (như 饋).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuôi ăn, cho ăn — Cho, tặng — Cúng tế.

Tự hình 2

Dị thể 2

𧷛

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 15

𪂾𩟭𩞩𩝗𩜑𩜎𩛾𩛊𩚟

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

quỹ tuế 餽歲

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàng thôn tuý tẩu - 旁村醉叟 (Nguyễn Văn Siêu)• Bính Dần thượng nguyên quỹ ty thuộc dĩ tửu nhục tính thị dĩ thi - 丙寅上元餽司屬以酒肉併示以詩 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Đề đào thụ - 題桃樹 (Đỗ Phủ)• Giáp Tuất đông thập nguyệt thập tam nhật Thuỷ Trúc viên Hồ Hữu Nguyên tiên sinh huệ tống đan hà, phó trù nhân tác khoái chiêu đồng lân Lệ Viên công tử cộng chước lạc thậm nhân thành chuyết ngâm trí tạ - 甲戌冬十月十三日水竹園胡友元先生惠送丹蝦付廚人作鱠招同鄰棣園公子共酌樂甚因成拙吟致謝 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Thiên Hưng trấn phú - 天興鎮賦 (Nguyễn Bá Thông) 饋

quỹ

U+994B, tổng 20 nét, bộ thực 食 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đưa tặng, tặng quà

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dâng cho ăn, tiến thực. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Địch bôi nhi thực, tẩy tước nhi ẩm, hoán nhi hậu quỹ” 滌杯而食, 洗爵而飲, 浣而後饋 (Thuyên ngôn 詮言). 2. (Động) Đưa tặng, làm quà. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ” 寒食以捲餠相饋 (Phong tục 風俗) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau. 3. (Động) Chuyên chở, thâu tống lương thực. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Cửu thú tắc quân tình dĩ đãi, viễn quỹ tắc dân lực tương kiệt” 久戍則軍情以殆, 遠饋則民力將竭 (Thượng công thủ nhị sách trạng 上攻守二策狀). 4. (Động) Nấu nướng. 5. (Động) Chu cấp, chu tế. ◇Cung Tự Trân 龔自珍: “Tự ngã từ mẫu tử, Thùy quỹ thử ông bần” 自我慈母死, 誰饋此翁貧 (Hàn nguyệt ngâm 寒月吟). 6. (Động) Cho tiền. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: “Cật liễu lưỡng phiến miến bao, nhất tiểu điệp hoàng du, nhất tiểu điệp hắc ngư tử, lưỡng bôi hồng trà. Ngoại giao quan cấp ngã quỹ liễu, bất tri đạo hoa liễu đa thiểu tiền” 吃了兩片麵包, 一小碟黃油, 一小碟黑魚子, 兩杯紅茶. 外交官給我饋了, 不知道花了多少錢 (Tô Liên kỉ hành 蘇聯紀行, Lục nguyệt nhị thập ngũ nhật 六月二十五日). 7. (Danh) Việc ăn uống. ◇Chu Lễ 周禮: “Phàm vương chi quỹ, thực dụng lục cốc, thiện dụng lục sinh” 凡王之饋, 食用六穀, 膳用六牲 (Thiên quan 天官, Thiện phu 膳夫). 8. (Danh) Đồ ăn, thực vật. ◇Quản Tử 管子: “Tiên sanh tương thực, đệ tử soạn quỹ” 先生將食, 弟子饌饋 (Đệ tử chức 弟子職). 9. (Danh) Lễ vật. 10. (Danh) Tế tự.

Từ điển Thiều Chửu

① Biếu, đem các món ăn dâng biếu người trên gọi là quỹ. ② Đưa tặng, làm quà.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Biếu, tặng (quà).【饋贈】quĩ tặng [kuì zèng] Biếu tặng, biếu xén; ② (văn) Dâng thức ăn (lên người trên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Quỹ 餽.

Tự hình 2

Dị thể 5

𠩸𩟱

Không hiện chữ?

Từ ghép 5

quỹ bần lương 饋貧糧 • quỹ hiến 饋獻 • quỹ nhân 饋人 • quỹ thực 饋食 • trung quỹ 中饋

Một số bài thơ có sử dụng

• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đạo phùng ngã phu - 道逢餓夫 (Cao Bá Quát)• Đồ chí ca - 圖誌歌 (Lê Tắc)• Ký nội - 寄內 (Huỳnh Thúc Kháng)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Phạt mộc 2 - 伐木 2 (Khổng Tử)• Thu dạ lữ hoài ngâm - 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Tống Ưng thị kỳ 2 - 送應氏其二 (Tào Thực)• Ức tích sơn cư - 憶昔山居 (Chiêm Đồng)• Xuân tiết tặng tửu cấp Trung Quốc cố vấn đoàn - 春節贈酒給中國顧問團 (Hồ Chí Minh) 馈

quỹ

U+9988, tổng 12 nét, bộ thực 食 (+9 nét)giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đưa tặng, tặng quà

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 饋.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Biếu, tặng (quà).【饋贈】quĩ tặng [kuì zèng] Biếu tặng, biếu xén; ② (văn) Dâng thức ăn (lên người trên).

Từ điển Trần Văn Chánh

Đưa tặng, đưa làm quà, tặng quà (như 饋).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饋

Tự hình 2

Dị thể 5

𠩸𧷛𩟱

Không hiện chữ?

Từ khóa » Thủ Quỹ Từ Hán Việt