Tra Từ: Sệt - Từ điển Hán Nôm
Có 4 kết quả:
㤡 sệt • 特 sệt • 𢟏 sệt • 𣻂 sệt1/4
㤡sệt
U+3921, tổng 9 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
sợ sệtTự hình 1

Dị thể 2
㤠𢤆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𤞊洌挒Không hiện chữ?
特sệt [đước, được, đặc, đực]
U+7279, tổng 10 nét, bộ ngưu 牛 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Kiệm
đặc sệtTự hình 3

Dị thể 5
䗂犆𤙫𤙰𤛀Không hiện chữ?
𢟏sệt
U+227CF, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
sợ sệtChữ gần giống 3
𪶭𨃻𦶣Không hiện chữ?
𣻂sệt [sết]
U+23EC2, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 (+10 nét)phồn thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
sền sệtChữ gần giống 1
𢲃Không hiện chữ?
Từ khóa » Nối Từ Sệt
-
Sệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sệt - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sệt" - Là Gì?
-
Sệt Là Gì, Nghĩa Của Từ Sệt | Từ điển Việt
-
'sệt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sệt Lại' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Trò Chơi Nối Chữ, Top 10+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải
-
Con Hãy Nối Hai Cột để Tạo Thành Từ Có Nghĩa :
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Top 30+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải Trong Trò Chơi Nối Chữ
-
Crabit Kidbooks - Bí Kíp Trò Chuyện Có Duyên Từ Sóc Sợ Sệt Dành ...
-
Thường Xuyên đi Ngoài Buổi Sáng, Phân Sệt Và Có Cảm Giác Mắc ...
-
Triển Vọng Từ Sản Xuất Nước đá Sệt Trên Tàu Cá