Từ điển Tiếng Việt "sệt" - Là Gì?
Từ điển Tiếng Việt"sệt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sệt
- 1 tt, trgt Đặc quánh lại: Hồ đặc sệt.
- 2 tt, trgt Sát dưới đất: Quả bóng sệt; Đá sệt quả bóng.
nt. Ở vị trí chạm sát mặt nền khi chuyển động. Thủ môn bắt bóng sệt bóng bổng đều giỏi.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sệt
sệt- adj
- very thick
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Nối Từ Sệt
-
Sệt - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sệt - Từ điển Việt
-
Sệt Là Gì, Nghĩa Của Từ Sệt | Từ điển Việt
-
Tra Từ: Sệt - Từ điển Hán Nôm
-
'sệt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sệt Lại' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Trò Chơi Nối Chữ, Top 10+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải
-
Con Hãy Nối Hai Cột để Tạo Thành Từ Có Nghĩa :
-
"Chơi Nối Từ Không?" - Câu Hỏi Hot Nhất Hiện Nay: Độ Khó Của Game ...
-
Top 30+ Từ Khó Nối Không Tìm Ra Lời Giải Trong Trò Chơi Nối Chữ
-
Crabit Kidbooks - Bí Kíp Trò Chuyện Có Duyên Từ Sóc Sợ Sệt Dành ...
-
Thường Xuyên đi Ngoài Buổi Sáng, Phân Sệt Và Có Cảm Giác Mắc ...
-
Triển Vọng Từ Sản Xuất Nước đá Sệt Trên Tàu Cá