Tra Từ: Thiên ân - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

天恩 thiên ân

1/1

天恩

thiên ân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ơn trời. Ơn vua. Truyện Nhị độ mai : » Giải tình oan khuất hoạ nhờ thiên ân «.

Một số bài thơ có sử dụng

• Bái trung - 沛中 (Ngô Nhân Tịnh)• Các thần học sĩ Minh Châu Trần Trinh Cáp tiên sinh đáo hưu trí sự mông phụng sắc nhưng lưu sung ngự tiền soạn dịch chi chức chí ngâm tương thị bộ vận dĩ đáp - 閣臣學士明洲陳貞詥先生到休致事蒙奉勅仍留充御前撰譯之職誌吟相示步韻以答 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Cung hoạ ngự chế tứ Triều Tiên, Lưu Cầu, An Nam chư quốc sứ thần thi - 恭和御制賜朝鮮琉球安南諸國使臣詩 (Tống Danh Lãng)• Hồ Châu ca kỳ 04 - 湖州歌其四 (Uông Nguyên Lượng)• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 13 - 湖廣歸舟途中作三十韻其十三 (Ngô Nhân Tịnh)• Phụng chỉ lĩnh thượng thư hựu cải tổng đốc sơ từ vị hoạch - 奉旨領尚書又改總督初辭未獲 (Nguyễn Đức Đạt)• Quá Lê công từ - 過黎公祠 (Nguyễn Quốc Hiệu)• Võng Thị hoa điền - 網市花田 (Khuyết danh Việt Nam)

Từ khóa » Thiên ân Trong Tiếng Trung