Từ điển Việt Trung "thiên ân" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"thiên ân" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thiên ân

天恩
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thiên ân

- ơn trời, tức ơn vua

Tầm nguyên Từ điểnThiên Ân

Thiên: trời, Ân: ơn. Người ta tôn kính vua như trời nên thiên ân còn dùng để chỉ ân vua.

Thiên ân ban trước phong đình. Nhị Độ Mai
hd. Ơn trời, ơn vua.

Từ khóa » Thiên ân Trong Tiếng Trung