Tra Từ: Tinh Kì - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
旌旗 tinh kì • 星期 tinh kì1/2
旌旗tinh kì [tinh kỳ]
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cờ tinh, tức cờ thêu xung quanh, dùng trong quân đội. Đoạn trường tân thanh : » Bác đồng chật đất tinh kì rợp sân «.Một số bài thơ có sử dụng
• Chu sư - 舟師 (Du Đại Do)• Cửu nhật sứ quân tịch phụng tiễn Vệ trung thừa phó Trường Thuỷ - 九日使君席奉餞衛中丞赴長水 (Sầm Tham)• Đăng Uý Đà lâu - 登尉佗樓 (Hứa Hồn)• Hiến Phong đại phu phá Bá Tiên khải ca kỳ 6 - 獻封大夫破播仙凱歌其六 (Sầm Tham)• Hữu sở tư - 有所思 (Mao Trạch Đông)• Quá Thiên Quang tự, thương Lê triều cố cung - 過天光寺傷犁朝故宮 (Cao Bá Quát)• Thanh lâu khúc kỳ 1 - 青樓曲其一 (Vương Xương Linh)• Thu hứng kỳ 7 - 秋興其七 (Đỗ Phủ)• Vĩnh Vương đông tuần ca kỳ 06 - 永王東巡歌其六 (Lý Bạch)• Yên ca hành - 燕歌行 (Cao Thích) 星期tinh kì [tinh kỳ]
phồn & giản thể
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giờ sao mọc, tức giờ rước dâu. Tục lệ cổ Trung Hoa là đợi tối, sao mọc thì rước dâu. Đoạn trường tân thanh : » Tinh kì giục giã đã mong độ về «. — Trong Bạch thoại có nghĩa là một tuần lễ ( thời gian 7 ngày ).Từ khóa » Tinh Kỳ Có Nghĩa Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tinh-kỳ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "tinh Kỳ" - Là Gì?
-
Tinh Kỳ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tinh Kỳ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tinh Kỳ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Tịnh Kỳ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ý Nghĩa Của Tên Tịnh Kỳ
-
Ý Nghĩa Của Tên Tịnh Kỳ - TenBan.Net
-
Ý Nghĩa Tên Nghĩa Tịnh Kỳ - Tên Con
-
Tinh Kỳ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Ý Nghĩa Tên Nhất Tịnh Kỳ - Tên Con