Tra Từ: Tôn Nghiêm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
尊严 tôn nghiêm • 尊嚴 tôn nghiêm1/2
尊严tôn nghiêm
giản thể
Từ điển phổ thông
tôn nghiêm, linh thiêng 尊嚴tôn nghiêm
phồn thể
Từ điển phổ thông
tôn nghiêm, linh thiêngTừ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cao quý trang trọng.Một số bài thơ có sử dụng
• Phụ lặc tri phủ Nguyễn Đức Thiếp hoạ thi - 附勒知府阮德浹和詩 (Nguyễn Tử Mẫn)• Sắc tứ Tú Phong tự bi - 敕賜秀峰寺碑 (Hồ Nguyên Trừng)Từ khóa » Tôn Nghiêm Tiếng Trung Là Gì
-
Tôn Nghiêm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: 威 - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÔN 尊 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Thốn
-
Sự Tôn Nghiêm Là Gì - Thả Rông
-
Tôn Ngộ Không – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tôn Nghiêm" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Tôn Nghiêm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tìm Hiểu Duy Ngã độc Tôn Là Gì Và ý Nghĩa đằng Sau - Học Tiếng Trung
-
Nơi Tôn Nghiêm, Tín Ngưỡng, Một Danh Lam Của Việt Nam.
-
Đường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Khái Niệm Thượng Tôn Pháp Luật ? Các Quan điểm ... - Luật Minh Khuê