Từ điển Tiếng Việt "tôn Nghiêm" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"tôn nghiêm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm tôn nghiêm
- t. (Nơi) uy nghi, trang nghiêm, được mọi người hết sức coi trọng. Nơi thờ cúng tôn nghiêm.
ht. Tôn trọng và trang nghiêm. Nơi thờ cúng tôn nghiêm.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh tôn nghiêm
tôn nghiêm- adj
- solemn
Từ khóa » Tôn Nghiêm Tiếng Trung Là Gì
-
Tôn Nghiêm Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: Tôn Nghiêm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 威 - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TÔN 尊 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Học 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Thốn
-
Sự Tôn Nghiêm Là Gì - Thả Rông
-
Tôn Ngộ Không – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Tôn Nghiêm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tìm Hiểu Duy Ngã độc Tôn Là Gì Và ý Nghĩa đằng Sau - Học Tiếng Trung
-
Nơi Tôn Nghiêm, Tín Ngưỡng, Một Danh Lam Của Việt Nam.
-
Đường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Khái Niệm Thượng Tôn Pháp Luật ? Các Quan điểm ... - Luật Minh Khuê