Tra Từ: Trấn - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 7 kết quả:

塡 trấn填 trấn瑱 trấn瞋 trấn鎭 trấn鎮 trấn镇 trấn

1/7

trấn [chấn, trần, điền, điễn]

U+5861, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cùng như chữ 填.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trấn 填.

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Kinh đô kỳ 2 - 京都其二 (Nguyễn Văn Giao)• Sơn trung - 山中 (Tùng Thiện Vương)• Thuật hoài kỳ 1 - 述懷其一 (Nguyễn Xuân Ôn) 填

trấn [trần, điền]

U+586B, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấp đầy. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍填巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành. 2. (Động) Dồn ứ, chứa đầy. ◇Giang Yêm 江淹: “Trí tửu dục ẩm, bi lai điền ưng” 置酒欲飲, 悲來填膺 (Hận phú 恨賦) Bày rượu toan uống, buồn đến ngập lòng. 3. (Động) Viết thêm vào (trên đơn từ). ◎Như: “điền thượng danh tự” 填上名字 điền tên vào, “điền từ” 填詞 dựa theo thanh luật âm vận để viết thêm vào. 4. (Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng. 5. Một âm là “trấn”. § Thông “trấn” 鎭.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 鎭 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ yên một vùng đất — Xem Điền, Trần.

Tự hình 4

Dị thể 5

𡒆𥧑𥪧

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 11

嵮𤛇𠔶

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ miếu - 古廟 (Ngô Thì Nhậm)• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Kinh Sơn Nam Thượng lộ, cụ tuân thu sơ thuỷ tai ngẫu thành - 經山南上路具詢秋初水灾偶成 (Phan Huy Ích)• Lam giang - 藍江 (Nguyễn Du)• Lục châu ca đầu - 六州歌頭 (Trương Hiếu Tường)• Nhâm Thân nhuận thu đề tặng Ô Thước - 壬申閏秋題贈烏鵲 (Lý Thương Ẩn)• Quan Tiết Tắc thiếu bảo thư hoạ bích - 觀薛稷少保書畫壁 (Đỗ Phủ)• Tái thượng - 塞上 (Tư Không Đồ)• Thu nhật Kinh Nam tống Thạch Thủ Tiết minh phủ từ mãn cáo biệt, phụng ký Tiết thượng thư tụng đức tự hoài phỉ nhiên chi tác, tam thập vận - 秋日荊南送石首薛明府辭滿告別奉寄薛尚書頌德敘懷斐然之作三十韻 (Đỗ Phủ)• Tuyết thiên nhàn vọng - 雪天閒望 (Nguyễn Kiều) 瑱

trấn [chấn, thiến, điền]

U+7471, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc trang sức hai bên mũ miện, rủ xuống bên tai. 2. (Danh) Một thứ ngọc đẹp. 3. (Động) Lấp đầy. 4. Một âm là “trấn”. (Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn. § Thông “trấn” 鎮. 5. (Tính) Tỉ mỉ, kĩ, mịn, kín. § Thông “chẩn” 縝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đeo ngọc vào tai — Loại ngọc đeo tai.

Tự hình 2

Dị thể 7

𤩱𦔿𦗁

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 14

滇慎𤠶𩨋𩌙𧜖

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ tích thần từ bi ký - 古跡神祠碑記 (Trương Hán Siêu)• Đông Hoàng Thái Nhất - 東皇太一 (Khuất Nguyên)• Nguyên nhật chí hỷ - 元日誌喜 (Phạm Thận Duật)• Quân tử giai lão 2 - 君子偕老 2 (Khổng Tử)• Thái tử Trương xá nhân di chức thành nhục đoạn - 太子張舍人遺織成褥段 (Đỗ Phủ) 瞋

trấn [sân]

U+778B, tổng 15 nét, bộ mục 目 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

canh giữ

Tự hình 1

Dị thể 4

𥆏

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 10

瞋𥪧瑱𩄠𤛇𤌭

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Canh Tuất trừ tịch - 庚戌除夕 (Phạm Đình Hổ)• Cấm sở cảm sự, túng bút ngẫu thư - 禁所感事縱筆偶書 (Cao Bá Quát)• Đấu kê thi - 鬥雞詩 (Lưu Trinh)• Hoán khê sa kỳ 2 - 浣溪沙其二 (Hạ Chú)• Khốc Dao Cù đại huynh - 哭瑤衢大兄 (Đỗ Huy Liêu)• Kính ký tộc đệ Đường thập bát sứ quân - 敬寄族弟唐十八使君 (Đỗ Phủ)• Nguyệt dạ lãng ngâm - 月夜朗吟 (Ngô Thì Nhậm)• Tặng Đậu Mâu - 贈竇牟 (Dương Bằng)• Vô đề (Nhất cá phù bào mộng ảo thân) - 無題(一個浮泡夢幻身) (Phạm Kỳ) 鎭

trấn

U+93AD, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

canh giữ

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “trấn” 鎮.

Từ điển Thiều Chửu

① Đè. Cái đè giấy gọi là cái trấn chỉ 鎮紙. ② Yên. Như trấn phủ 鎮撫 vỗ yên. ③ Hết. Như trấn nhật 鎮日 hết ngày. ④ Trấn. Một chỗ chợ chiền đông đúc gọi là trấn. Một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là trấn. ⑤ Nhà Thanh gọi quan Tổng binh là trấn. Một cánh quân có đủ quân kị quân bộ, lính thợ, lính tải đồ, cộng một vạn năm trăm sáu mươi hai người gọi là một trấn, hợp hai trấn gọi là một quân, bây giờ gọi là sư (21124 người). ⑥ Núi lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đè: 鎭尺 Thước đè giấy; ② Làm giảm, làm dịu: 鎭痛 Làm giảm đau; 用藥物鎭痛 Giảm đau bằng thuốc; ③ Thị trấn: 市鎭 Thị trấn; 安樂鎭 Thị trấn An Lạc; ④ Trấn, trấn thủ, giữ gìn, đàn áp: 鎭守 Trấn thủ, canh giữ; 鎭壓 Trấn áp, đàn áp; ⑤ Ướp (lạnh): 冰鎭汽水 Nước chanh ướp đá (ướp lạnh); ⑥ (văn) Làm yên, xoa dịu: 鎭撫 Vỗ yên (bá tánh); 鎭國家,撫百姓 Làm yên quốc gia, vỗ về trăm họ (Sử kí); ⑦ (văn) Núi lớn; ⑧ (cũ) Trấn (tổ chức quân đội đời Minh, Thanh [Trung Quốc] gồm 10.562 người).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trấn 鎮.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

phủ trấn 撫鎭 • yếu trấn 要鎭

Một số bài thơ có sử dụng

• Chế đài Trần công mệnh đại hoạ Bùi sứ công “Thướng Lâm Thú doanh” - 制臺陳公命代和裴使公... (Lê Khắc Cẩn)• Du Tây Hồ Trấn Quốc tự - 遊西湖鎭國寺 (Cao Bá Quát)• Đề Long Quang động - 題龍光洞 (Lê Thánh Tông)• Đông hiểu - 冬曉 (Phan Thúc Trực)• Vịnh Bạch Mã từ - 詠白馬祠 (Trần Bá Lãm)• Vô đề kỳ 1 - 無題其一 (Trần Phương Bính)• Vũ Kỳ sơn kỳ 2 - 武旗山其二 (Nguyễn Xuân Ôn)• Ỷ Lan nguyên phi - 椅蘭元妃 (Dương Bang Bản) 鎮

trấn

U+93AE, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

canh giữ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí cụ dùng để đè, chặn. ◎Như: “thư trấn” 書鎮 cái chặn trang sách, chặn giấy. 2. (Danh) Gốc rễ, nguồn gốc, căn bản làm cho quốc gia yên định. ◇Quốc ngữ 國語: “Phù bất vong cung kính, xã tắc chi trấn dã” 夫不忘恭敬, 社稷之鎮也 (Tấn ngữ ngũ 晉語五) Không quên cung kính, (đó là) điều căn bản cho xã tắc yên định vậy. 3. (Danh) Chỗ chợ triền đông đúc. ◎Như: “thành trấn” 城鎮, “thôn trấn” 村鎮. 4. (Danh) Khu vực hành chánh, ở dưới huyện 縣. § Ghi chú: Ngày xưa, một khu đất đủ năm vạn người trở lên gọi là “trấn”. Nhà Thanh 清 gọi quan Tổng binh là “trấn”. Một cánh quân có đủ kị quân bộ, lính thợ, lính tải đồ, cộng 10562 người gọi là một “trấn”, hợp hai trấn gọi là một quân, bây giờ gọi là sư (21124 người). 5. (Danh) Núi lớn. 6. (Động) Áp chế, đàn áp, áp phục, canh giữ. ◎Như: “trấn thủ” 鎮守 giữ gìn, canh giữ, “trấn tà” 鎮邪 dùng pháp thuật áp phục tà ma, quỷ quái. 7. (Động) Làm cho yên, an định. ◎Như: “trấn phủ” 鎮撫 vỗ yên. 8. (Động) Ướp lạnh. ◎Như: “băng trấn tây qua” 冰鎮西瓜 ướp lạnh dưa hấu. 9. (Tính) Hết, cả. ◎Như: “trấn nhật” 鎮日 cả ngày. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Cô chu trấn nhật các sa miên” 孤舟鎮日擱沙眠 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Thuyền đơn chiếc gác lên cát ngủ suốt ngày. 10. § Cũng viết là 鎭.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đè nặng xuống — Giữ gìn cho yên — Nơi tụ họp buôn bán đông đảo. Td: Thị trấn.

Tự hình 3

Dị thể 7

𨥵𨦸

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𫓃𩺘𩥄𩌙𩄠

Không hiện chữ?

Từ ghép 17

hiệp trấn 協鎮 • phiên trấn 藩鎮 • phương trấn 方鎮 • tập trấn 集鎮 • thành trấn 城鎮 • thị trấn 市鎮 • trấn áp 鎮壓 • trấn biên 鎮邊 • trấn chỉ 鎮紙 • trấn cứ 鎮據 • trấn định 鎮定 • trấn ngự 鎮禦 • trấn nhật 鎮日 • trấn nhiệm 鎮任 • trấn thủ 鎮守 • trấn tĩnh 鎮靜 • trấn trạch 鎮宅

Một số bài thơ có sử dụng

• Đỗ Thu Nương thi - 杜秋娘詩 (Đỗ Mục)• Đông nhật Lạc thành bắc, yết Huyền Nguyên Hoàng Đế miếu - 冬日洛城北謁玄元皇帝廟 (Đỗ Phủ)• Hải Dương xứ - 海陽處 (Phạm Đình Hổ)• Hựu tác thử phụng Vệ vương - 又作此奉衛王 (Đỗ Phủ)• Thạch Bi sơn ngẫu thành - 石碑山偶成 (Nguyễn Trường Tộ)• Trấn Vũ miếu - 鎮武廟 (Phan Văn Ái)• Viên nhân tống qua - 園人送瓜 (Đỗ Phủ)• Vịnh cô thạch - 詠孤石 (Jeongbeopsa)• Vũ kỳ 2 (Không sơn trung tiêu âm) - 雨其二(空山中宵陰) (Đỗ Phủ)• Xuân sầu - 春愁 (Vương Sanh Trắc) 镇

trấn

U+9547, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+10 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

canh giữ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鎮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎭

Tự hình 2

Dị thể 5

𨥵𨦸𨱅

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 8

𩺘𩥄𩌙𩄠𠔶

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

thành trấn 城镇

Từ khóa » Chữ Trấn Trong Tiếng Hoa