Tra Từ: Triều Bái - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 1 kết quả:

朝拜 triều bái

1/1

朝拜

triều bái

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chầu lạy vua.

Một số bài thơ có sử dụng

• Ký hữu - 寄友 (Nguyễn Khuyến)• Trừ tịch thủ tuế - 除夕守歲 (Phạm Phú Thứ)• Vịnh Phú Lộc bát cảnh kỳ 8 - Phước Tượng - 詠富祿八景其八-福象 (Trần Đình Túc)• Xuất tây bắc môn khẩu chiếm - 出西北門口占 (Nguyễn Văn Siêu)

Từ khóa » Triều Bái Là Gì