Triều Bái Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. triều bái
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

triều bái tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ triều bái trong tiếng Trung và cách phát âm triều bái tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ triều bái tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm triều bái tiếng Trung triều bái (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm triều bái tiếng Trung 朝拜 《君主时代官员上朝向君主跪拜; 宗教徒到庙宇或圣地向神、佛礼拜。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
朝拜 《君主时代官员上朝向君主跪拜; 宗教徒到庙宇或圣地向神、佛礼拜。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ triều bái hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chim hoàng oanh tiếng Trung là gì?
  • năm hạn tiếng Trung là gì?
  • chết mê chết mệt tiếng Trung là gì?
  • phim âm bản tiếng Trung là gì?
  • âm đuôi tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của triều bái trong tiếng Trung

朝拜 《君主时代官员上朝向君主跪拜; 宗教徒到庙宇或圣地向神、佛礼拜。》

Đây là cách dùng triều bái tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ triều bái tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 朝拜 《君主时代官员上朝向君主跪拜; 宗教徒到庙宇或圣地向神、佛礼拜。》

Từ điển Việt Trung

  • trưởng thành tiếng Trung là gì?
  • đói tiếng Trung là gì?
  • mới cáu tiếng Trung là gì?
  • khí ni tơ tiếng Trung là gì?
  • bồi hoàn tiếng Trung là gì?
  • thuế giá trị gia tăng tiếng Trung là gì?
  • dật dư tiếng Trung là gì?
  • đàng gái tiếng Trung là gì?
  • hãm trận tiếng Trung là gì?
  • mức nhập khẩu tiếng Trung là gì?
  • Đông Hồ tiếng Trung là gì?
  • vai mặt hoa tiếng Trung là gì?
  • công dã tràng tiếng Trung là gì?
  • nhã trí tiếng Trung là gì?
  • ngôi sao khổng lồ tiếng Trung là gì?
  • đặng chim quên ná tiếng Trung là gì?
  • phân bón hạt tiếng Trung là gì?
  • áo đơn chéo vạt tiếng Trung là gì?
  • Châu Âu tiếng Trung là gì?
  • dân lực tiếng Trung là gì?
  • chủng chẳng tiếng Trung là gì?
  • người kết hôn tiếng Trung là gì?
  • lục súc tiếng Trung là gì?
  • sái tay tiếng Trung là gì?
  • lụn vụn tiếng Trung là gì?
  • bia mộ tiếng Trung là gì?
  • cuộc sống tốt đẹp tiếng Trung là gì?
  • nước lèo tiếng Trung là gì?
  • tiền thu nhập tiếng Trung là gì?
  • Âu là tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Triều Bái Là Gì