Tra Từ: Trú - Từ điển Hán Nôm

Từ điển phổ thông

1. ở 2. thôi, dừng 3. còn đấy 4. lưu luyến

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thôi, ngừng. ◎Như: “trụ thủ” 住手 ngừng tay, “viên thanh đề bất trụ” 猿聲啼不住 tiếng vượn kêu không thôi, “vũ trụ liễu” 雨住了 mưa tạnh rồi. 2. (Động) Ở, ở lâu. ◎Như: “trụ sơn hạ” 住山下 ở dưới núi. 3. (Động) Nghỉ trọ. ◎Như: “tá trụ nhất túc” 借住一宿 nghỉ trọ một đêm. 4. (Động) Còn đấy. § Nhà Phật 佛 nói muôn sự muôn vật ở thế gian cái gì cũng có bốn thời kì: “thành trụ hoại không” 成住壞空. Hễ cái gì đang ở vào thời kì còn đấy thì gọi là “trụ”. ◎Như: “trụ trì Tam bảo” 住持三寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn tượng ngài lưu lại, cũng như Phật ở đời mãi thế là “trụ trì Phật bảo” 住持佛寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng kinh sách còn lưu truyền lại thế là “trụ trì Pháp bảo” 住持法寶. Phật tuy tịch rồi, nhưng còn các vị xuất gia tu hành kế tiếp làm việc của Phật, thế là “trụ trì Tăng bảo” 住持僧寶. Vì thế nên một vị nào làm chủ trông nom cả một ngôi chùa gọi là vị “trụ trì” 住持. 5. (Động) Lưu luyến, bám víu. ◎Như: “vô sở trụ” 無所住 không lưu luyến vào đấy, không bám víu vào đâu cả. 6. (Phó) Đứng sau động từ biểu thị sự cố gắng. ◎Như: “kí trụ” 記住 nhớ lấy, “nã trụ” 拿住 nắm lấy. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chúng tăng nhẫn tiếu bất trụ” 眾僧忍笑不住 (Đệ tứ hồi) Các sư nhịn cười chẳng được. 7. (Phó) Biểu thị sự gì ngưng lại, khựng lại. ◎Như: “lăng trụ liễu” 愣住了ngây người ra, “ngốc trụ liễu” 呆住了 ngẩn ra. 8. (Danh) Họ “Trụ”. 9. § Còn đọc là “trú”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ở, trọ: 我家住在城外 Nhà tôi ở ngoại thành; 住旅館 Ở trọ khách sạn; 我昨天在朋友家住了一夜 Hôm qua tôi (ở) trọ nhà bạn một đêm; ② Ngừng, tạnh: 雨住了 Tạnh mưa rồi; ③ (Đặt sau động từ) Lại, lấy, kĩ, chắc, được...: 站住 Đứng lại; 釦住一封信 Giữ lại một lá thư; 拿住 Cầm lấy; 記住 Nhớ kĩ (lấy); 把住舵 Nắm chắc tay lái; 捉住 Bắt được, bắt lấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở. Cư ngụ. Truyện HT: » Mới hay trú tiền nha « — Dừng lại. ĐTTT: » Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú chân «.

Tự hình 2

Dị thể 1

𥩣

Không hiện chữ?

Từ ghép 16

cư trú 居住 • lưu trú 畱住 • tạm trú 暫住 • trạm trú 站住 • trú chỉ 住址 • trú dân 住民 • trú ngụ 住寓 • trú phòng 住房 • trú phường 住坊 • trú quán 住慣 • trú quán 住舘 • trú sở 住所 • trú tất 住蹕 • trú trạch 住宅 • trú trì 住持 • trú túc 住宿

Một số bài thơ có sử dụng

• Bốc toán tử - 卜算子 (Lý Chi Nghi)• Điểm giáng thần - Đinh Mùi đông quá Ngô Tùng tác - 點絳唇-丁未冬過吳松作 (Khương Quỳ)• Khuyết đề (Gia trú Đông Ngô Bạch Thạch ky) - 缺題(家住東吳白石磯) (Đào hoa sĩ nữ)• Ký Tôn sơn nhân - 寄孫山人 (Trừ Quang Hy)• Lữ xá - 旅舍 (Ngô Thì Nhậm)• Lưu đề Mai Pha ngụ thứ - 留題梅坡寓次 (Nguyễn Đề)• Man Châu - 蠻州 (Trương Tịch)• Tạp thi kỳ 3 - 雜詩其三 (Vương Duy)• Thiếu niên hành kỳ 2 - 少年行其二 (Lệnh Hồ Sở)• Trượng Nhân sơn - 丈人山 (Đỗ Phủ)

Từ khóa » Trú Trong Hán Việt Là Gì