Tra Từ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 22 kết quả:
俆 từ • 兹 từ • 徐 từ • 慈 từ • 瓷 từ • 甆 từ • 磁 từ • 祠 từ • 粢 từ • 糍 từ • 茨 từ • 茲 từ • 詞 từ • 词 từ • 辝 từ • 辞 từ • 辤 từ • 辭 từ • 邪 từ • 鉏 từ • 鷀 từ • 鹚 từ1/22
俆từ
U+4FC6, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chậm rãi — Tên đất cổ, tức Từ châu, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay.Tự hình 2

Dị thể 1
徐Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
𠄜䟻䍱𪑏𨌎除狳涂捈悇Không hiện chữ?
兹từ [ty, tư]
U+5179, tổng 9 nét, bộ bát 八 (+7 nét), thảo 艸 (+6 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)Từ điển trích dẫn
1. Một dạng của chữ “tư” 茲. 2. Giản thể của chữ 茲.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 茲Từ điển Trần Văn Chánh
龜茲 [Qiucí] Nước Khưu Từ (thuộc tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).Tự hình 3

Dị thể 5
玆茊茲𠧦𦱳Không hiện chữ?
Từ ghép 1
khưu từ 龟兹Một số bài thơ có sử dụng
• Trung thu tại Ninh Minh châu - 中秋在寧明州 (Lê Quýnh) 徐từ
U+5F90, tổng 10 nét, bộ xích 彳 (+7 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. từ từ, chầm chậm 2. đi thong thảTừ điển trích dẫn
1. (Động) Đi thong thả. 2. (Phó) Chầm chậm, từ từ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Thanh phong từ lai” 清風徐來 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gió mát từ từ lại. 3. (Danh) “Từ Châu” 徐州 tên đất, gọi tắt là “Từ”. 4. (Danh) Tên nước thời Chu, nay ở vào khoảng tỉnh “An Huy” 安徽. 5. (Danh) Họ “Từ”.Từ điển Thiều Chửu
① Ði thong thả. ② Chầm chậm từ từ. Như thanh phong từ lai 清風徐來 gió thanh từ từ lại. ③ Tên đất.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đi thong thả; ② Từ từ, chầm chậm, thư thả: 清風徐來 Gió mát từ từ thổi lại; ③ [Xú] (Họ) Từ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Từ 俆 — Họ người. Đoạn trường tân thanh có nhân vật anh hùng là Từ Hải.Tự hình 4

Dị thể 2
俆𨑦Không hiện chữ?
Chữ gần giống 9
𡝐䋡𥺌𡷣𡌘鵌硢唋凃Không hiện chữ?
Từ ghép 3
từ bộ 徐步 • từ hành 徐行 • từ từ 徐徐Một số bài thơ có sử dụng
• An Huy đạo trung - 安徽道中 (Nguyễn Du)• An Sơn Phật Tích sơn hoài cổ - 安山佛跡山懷古 (Nguyễn Văn Siêu)• Hiểu vọng Bạch Đế thành Diêm sơn - 曉望白帝城鹽山 (Đỗ Phủ)• Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Nguyễn Du)• Thành Tây bi phiếm chu - 城西陂泛舟 (Đỗ Phủ)• Thiên Bình sơn trung - 天平山中 (Dương Cơ)• Tiên nhân thiên - 仙人篇 (Tào Thực)• Tuyệt cú mạn hứng kỳ 5 - 絕句漫興其五 (Đỗ Phủ)• Vịnh sử cảm hứng tạp thi - 詠史感興雜詩 (Phó Sơn)• Yên ca hành kỳ 2 - Biệt nhật - 燕歌行其二-別日 (Tào Phi) 慈từ [tư]
U+6148, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
hiền, thiện, nhân từTừ điển trích dẫn
1. (Động) Yêu thương. ◇Sử Kí 史記: “Kính lão, từ thiếu” 敬老, 慈少 (Chu bổn kỉ 周本紀) Kính già, yêu trẻ. 2. (Động) Hiếu kính đối với cha mẹ. ◇Trang Tử 莊子: “Sự thân tắc từ hiếu” 事親則慈孝 (Ngư phủ 漁父). 3. (Danh) Tình yêu thương của cha mẹ đối với con cái gọi là “từ”. ◇Nhan Chi Thôi 顏之推: “Phụ mẫu uy nghiêm nhi hữu từ, tắc tử nữ úy thận nhi sanh hiếu hĩ” 父母威嚴而有慈, 則子女畏慎而生孝矣 (Nhan thị gia huấn 顏氏家訓, Giáo tử 教子) Cha mẹ oai nghiêm mà có lòng thương yêu, thì con cái kính sợ giữ gìn mà thành ra hiếu thảo vậy. 4. (Danh) Tiếng tôn xưng mẹ. § Cha gọi là “nghiêm” 嚴, mẹ gọi là “từ” 慈. ◎Như: “gia từ” 家慈 mẹ tôi, “từ mẫu” 慈母 mẹ hiền. 5. (Danh) Tình yêu thương sâu đậm đối với chúng sinh (thuật ngữ Phật giáo). ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Sanh đại từ tâm” 生大慈心 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Phát sinh lòng yêu thương rộng lớn. 6. (Danh) Đá nam châm. § Thông “từ” 磁. ◎Như: “từ thạch” 慈石 đá nam châm. 7. (Danh) Họ “Từ”.Từ điển Thiều Chửu
① Lành, yêu rất mực. Cha mẹ yêu con gọi là từ. ② Người trên yêu kẻ dưới cũng gọi là từ. Chu cấp cứu giúp cho kẻ túng thiếu khốn cùng gọi là từ thiện sự nghiệp 慈善事業. ③ Mẹ. Cha gọi là nghiêm 嚴, mẹ gọi là từ 慈, như gia từ 家慈, từ mẫu 慈母, v.v.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hiền (từ), lành, từ thiện: 慈母 Mẹ hiền; ② (cũ) Mẹ: 家慈 Mẹ tôi; ③ (văn) Yêu, thương: 敬老慈幼 Kính già yêu trẻ; ④ [Cí] (Họ) Từ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lòng yêu thương của người trên đối với người dưới. Td: Nhân từ — Tiếng nhà Phật, chỉ lòng thương của Phật đối với chúng sinh. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Chiếc thuyền từ một lá chơi vơi « — Tiếng chỉ người mẹ.Tự hình 4

Dị thể 2
㤵𩉋Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
慈𡙛孳Không hiện chữ?
Từ ghép 11
gia từ 家慈 • nhân từ 仁慈 • tiên từ 先慈 • từ bi 慈悲 • từ huấn 慈訓 • từ mẫu 慈母 • từ phụ 慈父 • từ tâm 慈心 • từ thiện 慈善 • từ tốn 慈巽 • từ tường 慈祥Một số bài thơ có sử dụng
• Đáp nhân “tri túc” chi vấn - 答人知足之問 (Trí Bảo thiền sư)• Hoạ đáp thi kỳ 4 - Hoạ đại chuỷ ô - 和答詩其四-和大觜烏 (Bạch Cư Dị)• Nhập dạ chúng nhi nhiễu hý nhân đề - 入夜眾兒擾戲因題 (Phan Thúc Trực)• Quách Cự mai nhi - 郭巨埋兒 (Đặng Minh Bích)• Quế chi hương - Toại sơ hành trạng - 桂枝香-遂初行狀 (Nguyễn Huy Oánh)• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)• Tị khấu sơn trung - 避寇山中 (Nguyễn Phi Khanh)• Tòng giá hạnh Thiếu Lâm tự - 從駕幸少林寺 (Võ Tắc Thiên)• Từ Ân tự bi minh tịnh tự - 慈恩寺碑銘并序 (Hồ Tông Thốc)• Văn Chu Kinh xuân thí há đệ khiển Lê công vãng báo kỳ gia - 聞周京春試下第遣黎公往報其家 (Trần Hiến Chương) 瓷từ
U+74F7, tổng 10 nét, bộ ngoã 瓦 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đồ sứTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đồ sứ. § Xem thêm “đào” 陶. 2. (Tính) Làm bằng sứ. ◎Như: “từ bàn” 瓷盤, “từ oản” 瓷碗, “từ bôi” 瓷杯. 3. (Động) (Phương ngôn) Đờ mắt. § Chỉ tròng mắt không động đậy. ◇Lương Bân 梁斌: “Chu Lão Trung thính đáo giá lí, từ trước nhãn châu, trành trước đăng miêu hoảng động, bán thiên bất thuyết nhất cú thoại” 朱老忠聽到這裏, 瓷著眼珠, 盯著燈苗晃動, 半天不說一句話 (Hồng kì phổ 紅旗譜, Ngũ 五).Từ điển Thiều Chửu
① Ðồ sứ.Từ điển Trần Văn Chánh
Đồ sứ: 瓷胎 Đồ sứ chưa nung; 瓷瓶 (Cái) bình sứ, lọ sứ.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ sứ ( đồ gốm có tráng men ).Tự hình 2

Dị thể 5
珁甆磁𤮀𦈱Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
秶Không hiện chữ?
Từ ghép 1
đường từ 搪瓷Một số bài thơ có sử dụng
• Ẩm trà ca tiếu Thôi Thạch sứ quân - 飲茶歌誚崔石使君 (Hạo Nhiên thiền sư)• Hựu vu Vi xứ khất Đại Ấp từ oản - 又于韋處乞大邑瓷碗 (Đỗ Phủ)• Tế Nguyên hàn thực kỳ 2 - 濟源寒食其二 (Mạnh Giao)• Tiến đĩnh - 進艇 (Đỗ Phủ)• Tiều tẩu - 樵叟 (Quán Hưu) 甆từ
U+7506, tổng 13 nét, bộ ngoã 瓦 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
đồ sứTừ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “từ” 瓷.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ từ 瓷.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 瓷.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Từ 瓷.Tự hình 1

Dị thể 2
瓷甆Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𤲸Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Biệt Lý Nhân Phủ - 別李仁甫 (Bạch Ngọc Thiềm) 磁từ
U+78C1, tổng 14 nét, bộ thạch 石 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
từ tính, từ trường, nam châmTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tính chất hút sắt, nam châm. ◎Như: “từ thạch” 磁石 đá nam châm. 2. (Danh) Tên huyện, ở ranh giới tỉnh Hà Bắc và tỉnh Sơn Tây, ngày xưa là một châu, nổi tiếng về sản xuất đá nam châm. 3. (Tính) Làm bằng sứ. § Thông “từ” 瓷. ◎Như: “từ khí” 磁器 đồ sứ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá mộc đầu đích khả bỉ bất đắc từ đích, na đô thị nhất sáo, định yếu cật biến nhất sáo phương sử đắc” 這木頭的可比不得磁的, 那都是一套, 定要吃遍一套方使得 (Đệ tứ thập nhất hồi) Chén gỗ không giống như chén sứ đâu, nó có từng bộ một, phải uống hết cả bộ mới được.Từ điển Thiều Chửu
① Từ thạch 磁石 đá nam châm. Tục dùng để gọi đồ sứ, như từ khí 磁器 đồ sứ.Từ điển Trần Văn Chánh
(lí) ① Từ, nam châm: 電磁 Điện từ, nam châm điện; ② Đồ sứ. Như 瓷 [cí] (bộ 瓦).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đá có tính hút vật — Nam châm — Đồ gốm. Đồ sứ. Như hai chữ Từ 甆, 瓷.Tự hình 2

Dị thể 3
瓷礠𥔵Không hiện chữ?
Chữ gần giống 6
糍㽧𦖺𤍏𡞰稵Không hiện chữ?
Từ ghép 6
điện từ 电磁 • điện từ 電磁 • quang từ 光磁 • từ lực 磁力 • từ thạch 磁石 • từ trường 磁場Một số bài thơ có sử dụng
• Dương Tử giang - 揚子江 (Văn Thiên Tường)• Hiểu chí Ba Hà khẩu nghinh Tử Do - 曉至巴河口迎子由 (Tô Thức) 祠từ
U+7960, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. miếu thờ thần, nhà thờ 2. cúng tếTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lễ tế mùa xuân. 2. (Danh) Miếu, đền thờ. ◇Viên Khang 袁康: “Việt Vương Câu Tiễn kí đắc bình Ngô, xuân tế tam giang, thu tế ngũ hồ, nhân dĩ kì thì vi chi lập từ, thùy chi lai thế, truyền chi vạn tải” 越王句踐既得平吳, 春祭三江, 秋祭五湖, 因以其時為之立祠, 垂之來世, 傳之萬載 (Việt tuyệt thư 越絕書, Đức tự ngoại truyện kí 德序外傳記). 3. (Danh) Gọi tắt của “từ lộc” 祠祿. § Tên chức quan đời Tống: Đại thần bãi chức, lo việc quản lí cung quan đạo giáo, không có chức sự, chỉ mượn tên hưởng bổng lộc. 4. (Động) Cúng tế. ◇Thư Kinh 書經: “Duy nguyên tự thập hữu nhị nguyệt Ất Sửu, Y Duẫn từ vu tiên vương” 惟元祀十有二月乙丑, 伊尹祠于先王 (Y huấn 伊訓) Vào năm thứ nhất tháng mười hai Ất Sửu, Y Doãn cúng tế tiên vương. 5. (Động) Làm lễ cúng tế báo tạ thần minh (sau khi cầu phúc, được thần minh đáp ứng). ◇Chu Lễ 周禮: “Đại tai, cập chấp sự đảo từ vu thượng hạ thần kì” 大災, 及執事禱祠于上下神示 (Xuân quan 春官, Tiểu tông bá 小宗伯).Từ điển Thiều Chửu
① Ðền thờ, nhà thờ. ② Cúng tế. ③ Tế xuân.Từ điển Trần Văn Chánh
① Đền thờ, nhà thờ họ. 【祠堂】từ đường [cítáng] (cũ) a. Từ đường, nhà thờ tổ tiên; b. Đền thờ (kẻ có công đức hoặc quỷ thần); ② (văn) Cúng tế; ③ (văn) Tế xuân.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhà thờ tổ tiên — Miếu thờ thần — Cuộc cúng tế vào mùa xuân.Tự hình 3

Dị thể 1
祀Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
𥿆𢘜泀𧙈𦭡𦊛笥伺Không hiện chữ?
Từ ghép 8
dâm từ 淫祠 • linh từ 靈祠 • sinh từ 生祠 • thủ từ 守祠 • từ chúc 祠祝 • từ đường 祠堂 • văn từ 文祠 • vọng từ 望祠Một số bài thơ có sử dụng
• Cúc thu bách vịnh kỳ 25 - 菊秋百詠其二十五 (Phan Huy Ích)• Nam hoàn chí Ngũ Lĩnh - 南還至五嶺 (Nguyễn Thực)• Quá Lê miếu nhân đề - 過黎廟因題 (Bạch Đông Ôn)• Tái hạ khúc kỳ 2 - 塞下曲其二 (Thường Kiến)• Thục tướng - 蜀相 (Đỗ Phủ)• Toạ Phóng Hạc đình - 坐放鶴亭 (Từ Dạ)• Tống Khê sinh từ thi - 宋溪生祠詩 (Dương Danh Lập)• Ức cựu du ký Tiều quận Nguyên tham quân - 憶舊游寄譙郡元參軍 (Lý Bạch)• Vãn bái Lạc Viên từ - 晚拜樂園祠 (Nguyễn Địch)• Vãn Trần đại Hoa Nha Văn miếu - 輓陳代花街文廟 (Đỗ Văn Thố) 粢từ [tư, tế]
U+7CA2, tổng 12 nét, bộ mễ 米 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Bánh nếp.Tự hình 2

Dị thể 5
秶餈齍𥸷𪗉Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𥿩Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đảo vũ - 禱雨 (Nguyễn Khuyến)• Thù chư công kiến quá - 酬諸公見過 (Vương Duy) 糍từ
U+7CCD, tổng 15 nét, bộ mễ 米 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: từ ba 糍粑)Từ điển Trần Văn Chánh
【糍粑】từ ba [cíba] Bánh dày.Tự hình 2

Dị thể 1
𩝐Không hiện chữ?
Chữ gần giống 10
磁嵫𫚤㽧𦖺𥺩𤍏𡞰稵嵫Không hiện chữ?
Từ ghép 1
từ ba 糍粑 茨từ [tì, tỳ]
U+8328, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Lợp nhà bằng cỏ tranh, lau, sậy. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Dĩ trúc mao tì ốc” 以竹茅茨屋 (Tống Cảnh truyện 宋璟傳) Lấy tre và cỏ tranh lợp nhà. 2. (Động) Lấp đầy, chất chứa. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tì kì sở quyết nhi cao chi” 茨其所決而高之 (Thái tộc 泰族) Lấp đất đầy chỗ vỡ nước ấy cho cao lên. 3. (Danh) Mái nhà lợp bằng tranh, lau, sậy. ◇Văn tuyển 文選: “Sanh ư cùng hạng chi trung, trưởng ư bồng tì chi hạ” 生於窮巷之中, 長於蓬茨之下 (Vương 王, Thánh chủ đắc hiền thần tụng 聖主得賢臣頌) Sinh ra ở trong ngõ hẻm, lớn lên dưới mái nhà lợp cỏ bồng cỏ tranh. 4. (Danh) Tên xưa của cỏ “tật lê” 蒺藜, thứ cỏ có gai. 5. (Danh) Họ “Tì”. 6. (Danh) § Xem “tì cô” 茨菰.Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng
• Điền lư tiểu khế đề bích - 田廬小憩題壁 (Tùng Thiện Vương)• Đoan ngọ - 端午 (Cao Bá Quát)• Giang Nam hành - 江南行 (Trương Triều)• Kịch thử - 劇暑 (Lục Du)• Kỷ Mùi cửu nhật đối cúc đại tuý hí tác kỳ 3 - 己未九日對菊大醉戲作其三 (Viên Khải)• Mai vũ - 梅雨 (Đỗ Phủ)• Mỹ Bi tây nam đài - 渼陂西南臺 (Đỗ Phủ)• Quan San thị - 官山市 (Trịnh Học Thuần)• Sinh tra tử - 生查子 (Lục Du)• Tường hữu từ 3 - 墻有茨 3 (Khổng Tử) 茲từ [tư]
U+8332, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chiếu cỏ. 2. (Danh) Năm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Kim tư vị năng, thỉnh khinh chi, dĩ đãi lai niên” 今茲未能, 請輕之, 以待來年 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Năm nay chưa thể, xin làm nhẹ bớt, để đợi năm tới. 3. (Danh) Họ “Tư”. 4. (Đại) Ấy, này, đó. § Dùng như chữ “thử” 此. ◎Như: “tư sự thể đại” 茲事體大 sự ấy lớn. ◇Luận Ngữ 論語: “Văn Vương kí một, văn bất tại tư hồ?” 文王既沒, 文不在茲乎 (Tử Hãn 子罕) Vua Văn Vương đã mất, nền văn (lễ nhạc, chế độ) không ở lại chỗ này sao (không truyền lại cho ta sao)? 5. (Phó) Thêm, càng. § Thông “tư” 滋. ◇Hán Thư 漢書: “Phú liễm tư trọng, nhi bách tính khuất kiệt” 賦斂茲重, 而百姓屈竭 (Ngũ hành chí hạ 五行志下) Thuế thu càng nặng, thì trăm họ khốn cùng. 6. (Phó) Nay, bây giờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tư phế hoàng đế vi Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu hoàn chánh” 茲廢皇帝為弘農王, 皇太后還政 (Đệ tứ hồi) Nay phế vua ra làm Hoằng Nông Vương, hoàng thái hậu phải trả lại quyền chính. 7. Một âm là “từ”. (Danh) § Xem “Cưu Tư” 龜茲. Ở đây ghi âm đọc là “Cưu Từ”.Từ điển Trần Văn Chánh
龜茲 [Qiucí] Nước Khưu Từ (thuộc tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).Tự hình 5

Dị thể 5
兹玆茊𢆶𦱳Không hiện chữ?
Từ ghép 2
cưu từ 龜茲 • khưu từ 龜茲Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc Trấn hỷ vũ - 北鎮喜雨 (Lê Quý Đôn)• Dục hướng đông nham khứ - 欲向東岩去 (Hàn Sơn)• Đăng lâu - 登樓 (Vi Ứng Vật)• Đăng Tân Bình lâu - 登新平樓 (Lý Bạch)• Giải ưu - 解憂 (Đỗ Phủ)• Kinh phá Tiết Cử chiến địa - 經破薛舉戰地 (Lý Thế Dân)• Miên 3 - 綿 3 (Khổng Tử)• Quá Tân Khẩu - 過津口 (Đỗ Phủ)• Sinh niên bất mãn bách - 生年不滿百 (Khuyết danh Trung Quốc)• Trịnh Điển Thiết tự Thi Châu quy - 鄭典設自施州歸 (Đỗ Phủ) 詞từ
U+8A5E, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. lời văn 2. từ khúc, bài từTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Đơn vị ngôn ngữ có khái niệm hoàn chỉnh, có thể sử dụng một cách độc lập trong câu nói hay viết. 2. (Danh) Lời nói hoặc câu viết, biểu thị một quan niệm ý nghĩa hoàn chỉnh. ◎Như: “ngôn từ” 言詞 lời nói, “thố từ” 措詞 đặt câu, dùng chữ. 3. (Danh) Bài, đoạn nói hay viết có thứ tự mạch lạc. ◎Như: “ca từ” 歌詞 bài ca, “diễn giảng từ” 演講詞 bài diễn văn. 4. (Danh) Một thể văn, có từ đời Đường, hưng thịnh thời nhà Tống, biến thể từ nhạc phủ xưa, câu dài ngắn không nhất định. Còn gọi là “trường đoản cú” 長短句, “thi dư” 詩餘. ◎Như: “Đường thi Tống từ” 唐詩宋詞. 5. (Danh) Lời biện tụng. § Thông “từ” 辭.Từ điển Thiều Chửu
① Lời văn. ② Một lối văn để hát. Như từ khúc 詞曲. ③ Các chữ dùng để giúp lời văn đều gọi là từ. Như những chữ hề, ta, chỉ, tư 兮, 些, 只, 斯, v.v. ④ Bảo, nói.Từ điển Trần Văn Chánh
① Từ, tiếng: 動詞 Động từ; 複音詞 Từ đa âm, từ ghép; ② Lời, bài: 歌詞 Lời ca; 義正嚴詞 Lời nghiêm nghĩa chính; 演講詞 Bài diễn thuyết; ③ Bài từ (một thể văn vần): 詩詞 Thơ và từ; ④ (văn) Bảo, nói.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời nói. Lời thơ. Lời văn — Nhiều tiếng đi chung để thành một nghĩa.Tự hình 4

Dị thể 3
䛐词𧥝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𧉠词柌Không hiện chữ?
Từ ghép 34
ai từ 哀詞 • án từ 案詞 • bác học hoành từ 博學宏詞 • bác từ 駁詞 • biếm từ 貶詞 • ca từ 歌詞 • chủ từ 主詞 • chúc từ 祝詞 • chúng khẩu nhất từ 眾口一詞 • cung từ 宮詞 • danh từ 名詞 • đại từ 代詞 • động từ 動詞 • giới từ 介詞 • hoành từ 宏詞 • huấn từ 訓詞 • liên từ 連詞 • mị từ 媚詞 • ngôn từ 言詞 • phân từ 分詞 • phó từ 副詞 • quan từ 冠詞 • quân trung từ mệnh tập 軍中詞命集 • sinh từ 生詞 • sớ từ 疏詞 • tạ từ 藉詞 • thác từ 托詞 • thán từ 嘆詞 • trợ từ 助詞 • từ chương 詞章 • từ hàn 詞翰 • từ trát 詞札 • từ tụng 詞訟 • văn từ 文詞Một số bài thơ có sử dụng
• Đằng Vương các tự - 滕王閣序 (Cao Bá Quát)• Đề Vũ Thị từ - 題武氏祠 (Nguyễn Khuyến)• Hành thứ Chiêu Lăng - 行次昭陵 (Đỗ Phủ)• Khốc Lý Thương Ẩn kỳ 1 - 哭李商隱其一 (Thôi Giác)• Kỷ ngộ kỳ 2 - 紀遇其二 (Nguyễn Hữu Cương)• Kỷ thượng nhân mao trai - 己上人茅齋 (Đỗ Phủ)• Phụng hoạ ngự chế “Văn nhân” - 奉和御制文人 (Chu Huân)• Sái trung lang phần - 蔡中郎墳 (Ôn Đình Quân)• Thất nguyệt tam nhật đình ngọ dĩ hậu giảo nhiệt thoái vãn gia tiểu lương ổn thuỵ, hữu thi nhân luận tráng niên lạc sự hí trình Nguyên nhị thập nhất tào trưởng - 七月三日亭午已後 較熱退晚加小涼穩睡有詩因論壯年樂事戲呈元二十一曹長 (Đỗ Phủ)• Thù Lưu viên ngoại kiến ký - 酬劉圓外見寄 (Nghiêm Duy) 词từ
U+8BCD, tổng 7 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. lời văn 2. từ khúc, bài từTừ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ 詞.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 詞Từ điển Trần Văn Chánh
① Từ, tiếng: 動詞 Động từ; 複音詞 Từ đa âm, từ ghép; ② Lời, bài: 歌詞 Lời ca; 義正嚴詞 Lời nghiêm nghĩa chính; 演 講詞 Bài diễn thuyết; ③ Bài từ (một thể văn vần): 詩詞 Thơ và từ; ④ (văn) Bảo, nói.Tự hình 2

Dị thể 3
䛐詞𧥝Không hiện chữ?
Chữ gần giống 3
𧉠𥄶詞Không hiện chữ?
Từ ghép 13
ca từ 歌词 • chủ từ 主词 • danh từ 名词 • đại từ 代词 • động từ 动词 • giới từ 介词 • liên từ 连词 • mị từ 媚词 • phân từ 分词 • phó từ 副词 • sinh từ 生词 • thán từ 叹词 • trợ từ 助词 辝từ
U+8F9D, tổng 12 nét, bộ tân 辛 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “từ” 辭.Tự hình 1

Dị thể 1
辭Không hiện chữ?
辞từ
U+8F9E, tổng 13 nét, bộ thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. nói ra thành văn 2. từ biệt 3. từ chốiTừ điển trích dẫn
1. Tục dùng như chữ “từ” 辭. 2. Giản thể của chữ 辭.Từ điển Thiều Chửu
① Tục dùng như chữ từ 辭.Từ điển Trần Văn Chánh
① Từ (một thể tài trong văn học cổ điển Trung Quốc): 《楚辭》 Sở từ; ② Từ (một thể thơ cổ Trung Quốc): 《木蘭辭》 Mộc Lan từ; ③ Lời, văn, ngôn từ: 修辭 Tu từ (sửa sang câu văn cho hay, cho đẹp); 呈辭 Lời trình; 訴辭 Lời tố cáo; ④ (văn) Lời khai, khẩu cung; ⑤ (văn) Minh oan, biện giải; ⑥ (văn) Tố cáo: 請辭於軍 Xin tố cáo trong quân (Liễu Tôn Nguyên: Đoàn Thái uý dật sự trạng); ⑦ (văn) Quở, khiển trách; ⑧ (văn) Sai đi; ⑨ Không nhận, từ chối, từ khước, thoái thác: 義不容辭 Đúng lẽ không thể thoái thác được; ⑩ Bãi bỏ, không thuê nữa, không mướn nữa: 她的孩子進托兒所,就把保姆辭了 Con của chị ấy đã vào vườn trẻ, không nuôi vú nữa; ⑪ Lời lẽ.【辭令】từ lịnh [cílìng] Lời lẽ, nói năng: 外交 辭令 Lời lẽ ngoại giao; 善於辭令 Nói năng khéo léo. Cv. 詞令; ⑫ Từ biệt, từ giã: 告辭 Cáo từ; 停數日,辭去 Ở lại mấy ngày, rồi từ biệt ra đi (Đào Uyên Minh: Đào hoa nguyên kí).Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 辭.Tự hình 2

Dị thể 8
辝辤辭𤔧𤔲𦧦𨐲𨾱Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
辞Không hiện chữ?
Từ ghép 5
ai từ 哀辞 • bốc từ 卜辞 • thôi từ 推辞 • tu từ 修辞 • từ nguyên 辞源Một số bài thơ có sử dụng
• Gia thân song thọ bái khánh - 家親雙壽拜慶 (Vũ Phạm Khải)• Thượng tác kỳ 5 - 上作其五 (Tùng Thiện Vương) 辤từ
U+8FA4, tổng 15 nét, bộ tân 辛 (+8 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
1. nói ra thành văn 2. từ biệt 3. từ chốiTừ điển trích dẫn
1. § Nguyên dùng về nghĩa từ nhường. Nay dùng như chữ “từ” 辭.Từ điển Thiều Chửu
① Nguyên dùng về nghĩa từ nhường, nay dùng như chữ từ 辭.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 辭.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Từ 辭 ( không nhận ).Tự hình 2

Dị thể 2
辞辭Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
𧡓Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Lưu giản Hà Nội văn thân quý liệt - 留柬河内文紳貴列 (Trần Đình Túc) 辭từ
U+8FAD, tổng 19 nét, bộ tân 辛 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. nói ra thành văn 2. từ biệt 3. từ chốiTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Lời biện tụng. § Cũng như “từ” 詞. ◇Chu Lễ 周禮: “Thính kì ngục tụng, sát kì từ” 聽其獄訟, 察其辭 (Thu quan 秋官, Hương sĩ 鄉士) Nghe án kiện, xét lời biện tụng. 2. (Danh) Lời nói, văn. ◎Như: “ngôn từ” 言辭 lời nói, “thố từ” 措辭 đặt câu, dùng chữ. ◇Dịch Kinh 易經: “Táo nhân chi từ đa” 躁人之辭多 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người giảo hoạt thì nhiều lời. 3. (Danh) Tên thể văn, có từ thời Chiến Quốc, ở nước Sở. Khuất Nguyên 屈原 là một tác gia tiêu biểu. Về sau gọi là “từ phú” 辭賦 hay “từ” 辭. 4. (Danh) Họ “Từ”. 5. (Động) Báo cho biết, cáo tri. ◇Chu Lễ 周禮: “Vương bất thị triều, tắc từ ư tam công cập cô khanh” 王不視朝, 則辭於三公及孤卿 (Hạ quan 夏官, Thái bộc 太僕) Vua không thị triều, thì báo cho quan tam công và quan cô. 6. (Động) Biện giải, giải thuyết. 7. (Động) Cáo biệt, từ giã, chia tay. ◎Như: “từ hành” 辭行 từ giã ra đi, “cáo từ” 告辭 từ biệt. 8. (Động) Sai khiến. 9. (Động) Không nhận, thoái thác. ◎Như: “suy từ” 推辭 từ chối không nhận, “từ nhượng” 辭讓 nhường lại không nhận. 10. (Động) Trách móc, khiển trách, quở. ◇Tả truyện 左傳: “Sử Chiêm Hoàn Bá từ ư Tấn” 使詹桓伯辭於晉 (Chiêu Công cửu niên 昭公九年) Khiến cho Chiêm Hoàn Bá khiển trách nước Tấn. 11. (Động) Thỉnh, thỉnh cầu. 12. (Động) Cho thôi việc, bãi bỏ. ◎Như: “từ thối” 辭退 cho người thôi việc làm, trừ bỏ chức vụ.Từ điển Thiều Chửu
① Nói ra thành văn gọi là từ. Như từ chương 辭章. Cũng có khi dùng chữ từ 詞. ② Lời cung của kẻ bị kiện cung ra. Những lời của dân trình bày cáo tố với quan cũng gọi là từ. Như trình từ 呈辭 lời trình, tố từ 訴辭 lời cáo tố. ③ Từ giã. Như từ hành 辭行 từ giã ra đi. ④ Từ. Khước đi không nhận. Như suy từ 推辭 từ chối không nhận, từ nhượng 辭讓 từ nhường. Nguyên viết là 辤, nay hai chữ đều thông dụng cả. ⑤ Thỉnh, xin. ⑥ Trách, móc. ⑦ Sai đi, khiến đi.Từ điển Trần Văn Chánh
① Từ (một thể tài trong văn học cổ điển Trung Quốc): 《楚辭》 Sở từ; ② Từ (một thể thơ cổ Trung Quốc): 《木蘭辭》 Mộc Lan từ; ③ Lời, văn, ngôn từ: 修辭 Tu từ (sửa sang câu văn cho hay, cho đẹp); 呈辭 Lời trình; 訴辭 Lời tố cáo; ④ (văn) Lời khai, khẩu cung; ⑤ (văn) Minh oan, biện giải; ⑥ (văn) Tố cáo: 請辭於軍 Xin tố cáo trong quân (Liễu Tôn Nguyên: Đoàn Thái uý dật sự trạng); ⑦ (văn) Quở, khiển trách; ⑧ (văn) Sai đi; ⑨ Không nhận, từ chối, từ khước, thoái thác: 義不容辭 Đúng lẽ không thể thoái thác được; ⑩ Bãi bỏ, không thuê nữa, không mướn nữa: 她的孩子進托兒所,就把保姆辭了 Con của chị ấy đã vào vườn trẻ, không nuôi vú nữa; ⑪ Lời lẽ.【辭令】từ lịnh [cílìng] Lời lẽ, nói năng: 外交 辭令 Lời lẽ ngoại giao; 善於辭令 Nói năng khéo léo. Cv. 詞令; ⑫ Từ biệt, từ giã: 告辭 Cáo từ; 停數日,辭去 Ở lại mấy ngày, rồi từ biệt ra đi (Đào Uyên Minh: Đào hoa nguyên kí).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lời. Lời nói. Lời văn. Lời thơ — Nhiều tiếng đi chung thành một nghĩa — Như chữ Từ 詞 — Chia tay. Td: Tạ từ — Chối. Không nhận — Nhường nhịn.Tự hình 4

Dị thể 10
䧻司辝辞辤𤔧𤔲𦧦𨐕𨐲Không hiện chữ?
Chữ gần giống 8
覶𫍗𤳞𢿳𢿢𡡗亂亂Không hiện chữ?
Từ ghép 39
ai từ 哀辭 • bách khoa từ điển 百科辭典 • bái từ 拜辭 • bệ từ 陛辭 • bốc từ 卜辭 • cáo từ 告辭 • chủ từ 主辭 • cố từ 固辭 • dâm từ 淫辭 • diễn từ 演辭 • đại danh từ 代名辭 • đáp từ 答辭 • đề từ 題辭 • động từ 動辭 • khất từ 乞辭 • khiêm từ 謙辭 • khước từ 卻辭 • ôn từ 溫辭 • phấn từ 奮辭 • phù từ 浮辭 • sức từ 飾辭 • sưu từ 廋辭 • tạ từ 謝辭 • thôi từ 推辭 • tu từ 修辭 • tu từ học 修辭學 • từ biệt 辭別 • từ chức 辭職 • từ cú 辭句 • từ điển 辭典 • từ đường 辭堂 • từ nan 辭難 • từ nguyên 辭源 • từ nhượng 辭讓 • từ quan 辭官 • từ quy 辭歸 • từ tốn 辭遜 • từ trần 辭塵 • xương từ 昌辭Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc sứ túc Khâu Ôn dịch - 北使宿丘溫驛 (Nguyễn Trung Ngạn)• Hoán khê sa - 浣溪沙 (Lý Tuần)• Hoán khê sa kỳ 2 - 浣溪沙其二 (Hạ Chú)• Phụng tặng Vi tả thừa trượng nhị thập nhị vận - 奉贈韋左丞丈二十二韻 (Đỗ Phủ)• Tái hạ khúc kỳ 3 - 塞下曲其三 (Lý Bạch)• Thoại tăng - 話僧 (Nguyễn Khuyến)• Tống điện trung Dương Giám phó Thục kiến tướng công - 送殿中楊監赴蜀見相公 (Đỗ Phủ)• Trường Than mộng Lý Thân - 長灘夢李紳 (Nguyên Chẩn)• Vũ Hầu miếu - 武侯廟 (Đỗ Phủ)• Yên ca hành - 燕歌行 (Cao Thích) 邪từ [da, tà]
U+90AA, tổng 6 nét, bộ ấp 邑 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Không ngay, gian. ◎Như: “tà niệm” 邪念 ý nghĩ không ngay thẳng, “tà tâm” 邪心 lòng gian ác, “tà thuyết” 邪說 chủ trương không chính đáng. 2. (Tính) Lệch, cong. § Thông “tà” 斜. 3. (Danh) Tư tưởng hoặc hành vi không ngay thẳng. ◎Như: “tà bất thắng chánh” 邪不勝正 tà không hơn chánh được. ◇Luận Ngữ: “Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà"” 詩三百, 一言以蔽之, 曰: 思無邪 (Vi chính 為政) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy. 4. (Danh) Những điều quái dị, không bình thường. ◎Như: “khu tà” 驅邪 đuổi trừ tà ma. 5. (Danh) Bệnh khí (đông y). ◎Như: “phong tà” 風邪 tà gió làm bệnh, “thấp tà” 濕邪 khí ẩm thấp làm bệnh. 6. Một âm là “da”. (Danh) “Lang Da” 琅邪 tên một ấp của nước Tề. 7. (Trợ) Đặt ở cuối câu, nói sự còn ngờ. Dùng như chữ “da” 耶. ◇Sử Kí 史記: “Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị da, phi da?” 余甚惑焉, 儻所謂天道, 是邪非邪 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng? 8. Một âm là “từ”. (Phó) Chậm rãi, từ từ. § Thông “từ” 徐. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì hư kì từ, Kí cức chỉ thư” 其虛其邪, 既亟只且 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Còn khoan thai từ từ hay sao? Đã gấp lắm rồi.Tự hình 2

Dị thể 7
斜耶衺釾铘𧘪𨚌Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc phong 2 - 北風 2 (Khổng Tử)• Đình thí đối sách - 廷試對策 (Phan Đình Phùng)• Đoan ngọ nhật - 端午日 (Nguyễn Trãi)• Đồng tiễn Dương tướng quân kiêm Nguyên Châu đô đốc ngự sử trung thừa - 同餞陽將軍兼源州都督御史中丞 (Tô Đĩnh)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Phật pháp kỳ 2 - 佛法其二 (Khuyết danh Việt Nam)• Phật tâm ca - 佛心歌 (Tuệ Trung thượng sĩ)• Thiên thu giám phú - 千秋鑑賦 (Phạm Tông Mại)• Tống kiếm dữ Phó Nham tẩu - 送劍與傅巖叟 (Tân Khí Tật) 鉏từ [sừ, tra, trở, tư]
U+924F, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên nước cổ.Tự hình 2

Dị thể 3
耡鋤𬬺Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Khoá tiểu thụ sừ chước xá bắc quả lâm, chi mạn hoang uế, tịnh ngật di sàng kỳ 1 - 課小豎鋤斫舍北果林,枝蔓荒穢,淨訖移床其一 (Đỗ Phủ)• Kỷ sự kỳ 11 - 紀事其十一 (Lương Khải Siêu) 鷀từ [tư]
U+9DC0, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển Thiều Chửu
① Lô từ 鸕鷀 một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn. Cũng viết là lô tư 鸕鷥. Một tên là ô quỷ 烏鬼. Tục gọi là thuỷ lão nha 水老鴉.Từ điển Trần Văn Chánh
Cv. 鶿. Xem 鸕鶿Tự hình 2

Dị thể 4
䲿鶿鹚𪇔Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
鶿鹚Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Điền xá - 田舍 (Đỗ Phủ)• Vạn Tuế lâu - 萬歲樓 (Vương Xương Linh)• Xuân thuỷ sinh kỳ 1 - 春水生其一 (Đỗ Phủ) 鹚từ [tư]
U+9E5A, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)giản thể, hình thanh
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鷀Tự hình 2

Dị thể 4
䲿鶿鷀𪇔Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
鷀Không hiện chữ?
Từ khóa » Chữ Từ Trong Tiếng Hán
-
Từ điển Hán Nôm: Tra Từ
-
Từ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TỪ 辞 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Top 28 Chữ Từ Trong Tiếng Hán 2022
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
3000 Từ Hán Việt Cần Ghi Nhớ
-
Chủ Từ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Và Chữ
-
#Hanzi49 Chữ Hán Cơ Bản Cần Nhớ (chữ Tử, Chữ Tự) - YouTube
-
Ngày Ngày Viết Chữ - [Từ Hán Việt Và Tư Duy Liên Tưởng Của Người ...
-
Top 8 Chữ Từ Bi Trong Tiếng Hán 2022 - Thả Rông
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt